Nghị định · Chính phủ

Nghị định 48/2000/NĐ-CP

Quy định chi tiết thi hành Luật Dầu khí

Tình trạng
Hết hiệu lực toàn bộ
Ngày ban hành
12/09/2000
Ngày có hiệu lực
27/09/2000
Hết hiệu lực
01/12/2015
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vn

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Bị sửa đổi, bổ sung bởi (3)

Bị thay thế / bãi bỏ bởi (2)

Được hướng dẫn bởi (21)

Thay thế / bãi bỏ (1)

Hướng dẫn thi hành (3)

Bố cục (75 điều)

Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  Điều 2. Đối tượng áp dụng
  Điều 3. Đối tượng được tiến hành hoạt động dầu khí
  Điều 4. Định nghĩa
Chương II — HOẠT ĐỘNG DẦU KHÍ
  Điều 5. Đề án và chương trình công tác
  Điều 6. Các tiêu chuẩn được áp dụng
  Điều 7. Các tài liệu về môi trường và an toàn
  Điều 8. Các yêu cầu về bảo vệ môi trường và an toàn
  Điều 9. Trách nhiệm khi xảy ra sự cố
  Điều 10. Các yêu cầu về bảo tồn tài nguyên
  Điều 11. Vùng an toàn dầu khí
  Điều 12. Các quy định trong khi khoan
  Điều 13. Quy định về khai thác dầu khí
  Điều 14. Quyền sử dụng thiết bị và phương tiện
  Điều 15. Nghĩa vụ tháo dỡ công trình
  Điều 16. Bảo hiểm dầu khí
  Điều 17. Trách nhiệm báo cáo của Tổng công ty Dầu khí Việt Nam
  Điều 18. Cung cấp thông tin
  Điều 19. Bảo mật thông tin
Chương III — HỢP ĐỒNG DẦU KHÍ
  Điều 20. Hình thức hợp đồng dầu khí
  Điều 21. Người điều hành
  Điều 22. Công ty điều hành chung
  Điều 23. Đấu thầu các lô
  Điều 24. Giai đoạn tìm kiếm thăm dò
  Điều 25. Kéo dài thời hạn của giai đoạn tìm kiếm thăm dò
  Điều 26. Giữ lại diện tích phát hiện khí
  Điều 27. Tạm dừng việc thực hiện một số quyền và nghĩa vụ trong hợpđồng dầu khí
  Điều 28. Hoàn trả diện tích tìm kiếm thăm dò
  Điều 29. Cam kết công việc
  Điều 30. Khai thác sớm
  Điều 31. Các công việc sau khi phát hiện dầu khí
  Điều 32. Sử dụng dầu khí cho hoạt động khai thác
  Điều 33. Báo cáo định kỳ
  Điều 34. Sử dụng khí đồng hành
  Điều 35. Mỏ dầu khí vượt ra ngoài diện tích hợp đồng
  Điều 36. Hợp nhất mỏ
Chương IV — QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
  Điều 37. Quyền ký kết hợp đồng để phục vụ hoạt động dầu khí
  Điều 38. Chế độ đối với người lao động
  Điều 39. Tuyển dụng và ký kết hợp đồng lao động
  Điều 40. Quyền mở tài khoản và mua ngoại tệ
  Điều 41. Bảo đảm cân đối ngoại tệ
  Điều 42. Nghĩa vụ bán dầu thô tại thị trường Việt Nam
  Điều 43. Quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp liên doanh
Chương V — CÁC QUY ĐỊNH VỀ THUẾ, TÀI CHÍNH
  Điều 44. Thuế tài nguyên đối với dầu thô
  Điều 45. Thuế tài nguyên đối với khí thiên nhiên
  Điều 46. Giá tính thuế tài nguyên
  Điều 47. Phương thức nộp thuế tài nguyên
  Điều 48. Thuế thu nhập doanh nghiệp
  Điều 49. Doanh thu
  Điều 50. Chi phí được trừ để xác định thu nhập chịu thuế thu nhập doanhnghiệp
  Điều 51. Các chi phí không được tính vào chi phí được thu hồi
  Điều 52. Miễn, giảm thuế thu nhập doanh nghiệp
  Điều 53. Phương thức nộp thuế thu nhập doanh nghiệp
  Điều 54. Miễn thuế nhập khẩu
  Điều 55. Thuế giá trị gia tăng
  Điều 56. Truy nộp thuế
  Điều 57. Xác định danh mục thiết bị, máy móc, vật tư đã sản xuất đượcở trong nước
  Điều 58. Miễn Thuế xuất khẩu
  Điều 59. Thuế thu nhập doanh nghiệp do chuyển nhượng phần vốn thamgia hợp đồng dầu khí
  Điều 60. Thuế đối với Nhà thầu phụ
  Điều 61. Năm tính thuế
  Điều 62. Đăng ký chế độ kế toán
  Điều 63. Báo cáo tài chính
Chương VI — QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ HOẠT ĐỘNG DẦU KHÍ
  Điều 64. Thẩm quyền quản lý Nhà nước về hoạt động dầu khí của Chínhphủ, Thủ tướng Chính phủ
  Điều 65. Thẩm quyền của cơ quan quản lý Nhà nước về dầu khí
  Điều 66. Thẩm quyền quản lý Nhà nước về dầu khí của các Bộ, cơ quanngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Chương VII — THANH TRA CÁC HOẠT ĐỘNG DẦU KHÍ
  Điều 67. Thanh tra chuyên ngành
  Điều 68. Quyền hạn và trách nhiệm của Đoàn thanh tra
  Điều 69. Quyết định của Đoàn thanh tra
  Điều 70. Thi hành quyết định của Đoàn thanh tra
Chương VIII — XỬ LÝ VI PHẠM
  Điều 71. Mức phạt đối với các hành vi vi phạm
  Điều 72. Thẩm quyền xử lý các vi phạm
Chương IX — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
  Điều 73. Áp dụng Luật
  Điều 74. Hiệu lực của Nghị định
  Điều 75. Trách nhiệm thi hành

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.