Thông tư · Bộ Tài chính

Thông tư 95/2026/TT-BTC

Hướng dẫn thực hiện các Hiệp định tránh đánh thuế hai lần và ngăn ngừa việc trốn lậu thuế đối với các loại thuế đánh vào thu nhập và tài sản giữa Việt Nam với các nước và vùng lãnh thổ có hiệu lực thi hành tại Việt Nam; hướng dẫn thực hiện thủ tục thỏa thuận song phương; hướng dẫn áp dụng cơ chế thỏa thuận trước về phương pháp xác định giá tính thuế trong quản lý thuế đối với doanh nghiệp có giao dịch liên kết

Tình trạng
Còn hiệu lực
Ngày ban hành
01/07/2026
Ngày có hiệu lực
01/07/2026

Có hiệu lực từ 01/07/2026 theo điều khoản hiệu lực của chính văn bản: “Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2026”. Chưa ghi nhận văn bản nào trong thư viện bãi bỏ, thay thế hoặc tạm ngưng văn bản này.

Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vn

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Bố cục (84 điều)

Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  Điều 2. Đối tượng áp dụng
  Điều 3. Giải thích từ ngữ
  Điều 4. Nguyên tắc áp dụng
  Điều 5. Quyền và nghĩa vụ của người nộp thuế đề nghị áp dụng Hiệp định thuế, MAP, APA
  Điều 6. Nhiệm vụ và quyền hạn của cơ quan thuế trong việc thực hiện các quy định của Hiệp định thuế, giải quyết MAP, APA
  Điều 7. Phương thức nộp hồ sơ đề nghị MAP và APA
Chương II — HIỆP ĐỊNH THUẾ
  Mục 1 — ĐỐI TƯỢNG VÀ PHẠM VI ÁP DỤNG HIỆP ĐỊNH THUẾ
    Điều 8. Đối tượng áp dụng Hiệp định thuế
    Điều 9. Các loại thuế thuộc phạm vi áp dụng Hiệp định thuế
  Mục 2 — TỪ CHỐI ÁP DỤNG HIỆP ĐỊNH THUẾ
    Điều 10. Một số trường hợp từ chối áp dụng Hiệp định thuế trên cơ sở nguyên tắc hưởng lợi Hiệp định thuế
  Mục 3 — THU NHẬP TỪ BẤT ĐỘNG SẢN
    Điều 11. Định nghĩa bất động sản
    Điều 12. Xác định nghĩa vụ thuế đối với thu nhập từ bất động sản
  Mục 4 — THU NHẬP TỪ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
    Điều 13. Định nghĩa thu nhập từ hoạt động kinh doanh
    Điều 14. Xác định nghĩa vụ thuế đối với thu nhập từ hoạt động kinh doanh
  Mục 5 — THU NHẬP TỪ HOẠT ĐỘNG VẬN TẢI QUỐC TẾ
    Điều 15. Định nghĩa vận tải quốc tế
    Điều 16. Xác định đối tượng thực hưởng đối với thu nhập từ vận tải quốc tế
    Điều 17. Xác định thu nhập từ vận tải quốc tế
  Mục 6 — THU NHẬP TỪ TIỀN LÃI CỔ PHẦN
    Điều 18. Định nghĩa tiền lãi cổ phần
    Điều 19. Xác định nghĩa vụ thuế đối với thu nhập từ tiền lãi cổ phần
    Điều 20. Xác định đối tượng thực hưởng đối với thu nhập từ tiền lãi cổ phần
  Mục 7 — THU NHẬP TỪ LÃI TIỀN CHO VAY
    Điều 21. Định nghĩa lãi từ tiền cho vay
    Điều 22. Xác định nghĩa vụ thuế đối với thu nhập từ lãi tiền cho vay
    Điều 23. Xác định đối tượng thực hưởng đối với thu nhập từ lãi tiền cho vay
  Mục 8 — THU NHẬP TỪ TIỀN BẢN QUYỀN
    Điều 24. Định nghĩa tiền bản quyền
    Điều 25. Xác định nghĩa vụ thuế đối với thu nhập từ tiền bản quyền
    Điều 26. Xác định đối tượng thực hưởng đối với thu nhập từ tiền bản quyền
  Mục 9 — THU NHẬP TỪ CUNG CẤP DỊCH VỤ KỸ THUẬT
    Điều 27. Định nghĩa phí dịch vụ kỹ thuật
    Điều 28. Xác định nghĩa vụ thuế đối với thu nhập từ dịch vụ kỹ thuật
  Mục 10 — THU NHẬP TỪ CHUYỂN NHƯỢNG TÀI SẢN
    Điều 29. Định nghĩa thu nhập từ chuyển nhượng tài sản
    Điều 30. Xác định nghĩa vụ thuế đối với thu nhập từ chuyển nhượng tài sản
  Mục 11 — THU NHẬP TỪ HOẠT ĐỘNG DỊCH VỤ CÁ NHÂN ĐỘC LẬP
    Điều 31. Định nghĩa thu nhập từ hoạt động dịch vụ cá nhân độc lập
    Điều 32. Xác định nghĩa vụ thuế đối với thu nhập từ hoạt động dịch vụ cá nhân độc lập
  Mục 12 — THU NHẬP TỪ HOẠT ĐỘNG DỊCH VỤ CÁ NHÂN PHỤ THUỘC
    Điều 33. Định nghĩa thu nhập từ dịch vụ cá nhân phụ thuộc
    Điều 34. Xác định nghĩa vụ thuế đối với thu nhập từ dịch vụ cá nhân phụ thuộc
  Mục 13 — THU NHẬP TỪ THÙ LAO GIÁM ĐỐC
    Điều 35. Định nghĩa thu nhập từ thù lao giám đốc
    Điều 36. Xác định nghĩa vụ thuế đối với thu nhập từ thù lao giám đốc
  Mục 14 — THU NHẬP TỪ CÁC HOẠT ĐỘNG BIỂU DIỄN CỦA NGHỆ SĨ
    Điều 37. Định nghĩa thu nhập từ các hoạt động biểu diễn của nghệ sĩ và vận động viên
    Điều 38. Xác định nghĩa vụ thuế đối với thu nhập từ các hoạt động biểu diễn của nghệ sĩ và vận động viên
  Mục 15 — THU NHẬP TỪ TIỀN LƯƠNG HƯU
    Điều 39. Định nghĩa thu nhập từ tiền lương hưu
    Điều 40. Xác định nghĩa vụ thuế đối với thu nhập từ tiền lương hưu
  Mục 16 — THU NHẬP TỪ HOẠT ĐỘNG PHỤC VỤ CHÍNH PHỦ
    Điều 41. Định nghĩa thu nhập từ hoạt động phục vụ Chính phủ
    Điều 42. Xác định nghĩa vụ thuế đối với thu nhập tiền lương từ hoạt động phục vụ Chính phủ
    Điều 43. Xác định nghĩa vụ thuế đối với thu nhập tiền lương hưu từ hoạt động phục vụ Chính phủ
    Điều 44. Xác định nghĩa vụ thuế đối với thu nhập tiền lương và tiền lương hưu từ hoạt động kinh doanh của Chính phủ
  Mục 17 — THU NHẬP CỦA SINH VIÊN, THỰC TẬP SINH VÀ HỌC SINH HỌC NGHỀ
    Điều 45. Định nghĩa thu nhập của sinh viên, thực tập sinh và học sinh học nghề
    Điều 46. Xác định nghĩa vụ thuế đối với thu nhập của sinh viên, thực tập sinh và học sinh học nghề
  Mục 18 — THU NHẬP CỦA GIÁO VIÊN, GIÁO SƯ VÀ NGƯỜI NGHIÊN CỨU
    Điều 47. Định nghĩa thu nhập của giáo viên, giáo sư và người nghiên cứu
    Điều 48. Xác định nghĩa vụ thuế đối với thu nhập của giáo viên, giáo sư và người nghiên cứu
  Mục 19 — THU NHẬP KHÁC
    Điều 49. Định nghĩa thu nhập khác
    Điều 50. Xác định nghĩa vụ thuế đối với thu nhập khác
  Mục 20 — BIỆN PHÁP TRÁNH ĐÁNH THUẾ HAI LẦN TẠI VIỆT NAM
    Điều 51. Biện pháp khấu trừ thuế
    Điều 52. Biện pháp khấu trừ số thuế được hưởng ưu đãi miễn, giảm thuế tại Bên ký kết
    Điều 53. Biện pháp khấu trừ gián tiếp
  Mục 21 — CÁC QUY ĐỊNH ĐẶC BIỆT
    Điều 54. Giải quyết tranh chấp trong việc áp dụng Hiệp định thuế
    Điều 55. Trao đổi thông tin
    Điều 56. Hỗ trợ thu thuế
    Điều 57. Miễn trừ đối với các thành viên cơ quan đại diện ngoại giao, cơ quan lãnh sự
Chương III — THỦ TỤC THỎA THUẬN SONG PHƯƠNG (MAP)
  Mục 1 — CÁC TRƯỜNG HỢP TỪ CHỐI MAP
    Điều 58. Nhà chức trách có thẩm quyền của Việt Nam từ chối đề nghị áp dụng MAP trong các trường hợp sau
  Mục 2 — QUY TRÌNH XỬ LÝ ĐỀ NGHỊ ÁP DỤNG MAP
    Điều 59. Trình tự giải quyết đề nghị áp dụng MAP
    Điều 60. Tiếp nhận hồ sơ đề nghị MAP
    Điều 61. Rà soát, phân tích hồ sơ đề nghị MAP
    Điều 62. Giải quyết đơn phương đề nghị áp dụng MAP
    Điều 63. Trao đổi bản quan điểm, đàm phán MAP và ý kiến của người nộp thuế
    Điều 64. Kết thúc hồ sơ đề nghị áp dụng MAP
  Mục 3 — THỰC HIỆN MAP
    Điều 65. Thực hiện thỏa thuận MAP, theo dõi và giám sát việc thực hiện MAP
Chương IV — THỎA THUẬN TRƯỚC VỀ PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH GIÁ TÍNH THUẾ
  Mục 1 — ĐỀ NGHỊ ÁP DỤNG APA
    Điều 66. Đối tượng đề nghị áp dụng APA
    Điều 67. Giao dịch được đề nghị áp dụng APA
    Điều 68. Hình thức APA
    Điều 69. Thẩm quyền giải quyết hồ sơ APA
  Mục 2 — QUY TRÌNH XỬ LÝ ĐỀ NGHỊ ÁP DỤNG APA
    Điều 70. Trình tự giải quyết đề nghị áp dụng APA
    Điều 71. Nộp hồ sơ chính thức
    Điều 72. Rà soát, phân tích hồ sơ đề nghị áp dụng APA
    Điều 73. Thủ tục thỏa thuận song phương
    Điều 74. Trao đổi, đàm phán nội dung APA
    Điều 75. Dừng giải quyết hồ sơ đề nghị áp dụng APA trước khi ký kết
    Điều 76. Ký kết và lưu hành APA
  Mục 3 — THỰC HIỆN APA
    Điều 77. Việc điều chỉnh thu nhập chịu thuế trong quá trình thực hiện APA
    Điều 78. Gia hạn APA
    Điều 79. Sửa đổi APA
    Điều 80. Hủy bỏ APA
    Điều 81. Thu hồi APA
    Điều 82. Bảo mật thông tin
    Điều 83. Hiệu lực APA
Chương V — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
  Điều 84. Hiệu lực thi hành
Phụ lục  — DANH MỤC MẪU BIỂU

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.