Luật · Quốc hội

Luật 108/2016/QH13

Luật Điều ước quốc tế số 108/2016/QH13

Tình trạng
Hết hiệu lực một phần
Ngày ban hành
09/04/2016
Ngày có hiệu lực
01/07/2016
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vn

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Bị sửa đổi, bổ sung bởi (2)

Được hướng dẫn bởi (75)

Thay thế / bãi bỏ (1)

Hướng dẫn thi hành (1)

Bố cục (84 điều)

Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  Điều 2. Giải thích từ ngữ
  Điều 3. Nguyên tắc ký kết và thực hiện điều ước quốc tế
  Điều 4. Danh nghĩa ký kết điều ước quốc tế
  Điều 5. Ngôn ngữ, hình thức của điều ước quốc tế
  Điều 6. Điều ước quốc tế và quy định của pháp luật trong nước
  Điều 7. Giám sát hoạt động ký kết và thực hiện điều ước quốc tế
Chương II — KÝ KẾT ĐIỀU ƯỚC QUỐC TẾ
  Mục 1 — ĐÀM PHÁN ĐIỀU ƯỚC QUỐC TẾ
    Điều 8. Thẩm quyền đề xuất đàm phán điều ước quốc tế
    Điều 9. Chuẩn bị đàm phán điều ước quốc tế
    Điều 10. Thẩm quyền quyết định đàm phán điều ước quốc tế
    Điều 11. Hồ sơ trình về việc đàm phán điều ước quốc tế
    Điều 12. Tổ chức đàm phán điều ước quốc tế
  Mục 2 — ĐỀ XUẤT KÝ ĐIỀU ƯỚC QUỐC TẾ
    Điều 13. Thẩm quyền đề xuất ký điều ước quốc tế
    Điều 14. Ủy ban thường vụ Quốc hội cho ý kiến về việc ký điều ước quốc tế
    Điều 15. Thẩm quyền, nội dung quyết định ký điều ước quốc tế
    Điều 16. Nội dung tờ trình đề xuất ký điều ước quốc tế
    Điều 17. Hồ sơ trình về đề xuất ký điều ước quốc tế
    Điều 18. Trách nhiệm của Bộ Ngoại giao trong việc kiểm tra điều ước quốc tế
    Điều 19. Hồ sơ đề nghị kiểm tra điều ước quốc tế
    Điều 20. Trách nhiệm của Bộ Tư pháp trong việc thẩm định điều ước quốc tế
    Điều 21. Hồ sơ đề nghị thẩm định điều ước quốc tế
  Mục 3 — ỦY QUYỀN ĐÀM PHÁN, KÝ ĐIỀU ƯỚC QUỐC TẾ, ỦY NHIỆM THAM DỰ HỘI NGHỊ QUỐC TẾ
    Điều 22. Ủy quyền, ủy nhiệm
  Mục 4 — TỔ CHỨC KÝ ĐIỀU ƯỚC QUỐC TẾ
    Điều 23. Rà soát, đối chiếu văn bản điều ước quốc tế
    Điều 24. Ký điều ước quốc tế
    Điều 25. Ký điều ước quốc tế trong chuyến thăm của đoàn cấp cao
    Điều 26. Trách nhiệm gửi văn bản điều ước quốc tế sau khi ký
    Điều 27. Trao đổi văn kiện tạo thành điều ước quốc tế
  Mục 5 — PHÊ CHUẨN ĐIỀU ƯỚC QUỐC TẾ
    Điều 28. Các loại điều ước quốc tế phải được phê chuẩn
    Điều 29. Thẩm quyền phê chuẩn, nội dung văn bản phê chuẩn điều ước quốc tế
    Điều 30. Đề xuất phê chuẩn điều ước quốc tế
    Điều 31. Hồ sơ trình về việc phê chuẩn điều ước quốc tế
    Điều 32. Phạm vi thẩm tra điều ước quốc tế
    Điều 33. Thẩm quyền thẩm tra điều ước quốc tế
    Điều 34. Hồ sơ đề nghị thẩm tra điều ước quốc tế
    Điều 35. Thủ tục thẩm tra điều ước quốc tế
    Điều 36. Trình tự Quốc hội xem xét, phê chuẩn điều ước quốc tế tại kỳ họp Quốc hội
  Mục 6 — PHÊ DUYỆT ĐIỀU ƯỚC QUỐC TẾ
    Điều 37. Các loại điều ước quốc tế phải được phê duyệt
    Điều 38. Thẩm quyền phê duyệt, nội dung văn bản phê duyệt điều ước quốc tế
    Điều 39. Đề xuất phê duyệt điều ước quốc tế
    Điều 40. Hồ sơ trình về việc phê duyệt điều ước quốc tế
  Mục 7 — GIA NHẬP ĐIỀU ƯỚC QUỐC TẾ
    Điều 41. Thẩm quyền đề xuất gia nhập điều ước quốc tế
    Điều 42. Ủy ban thường vụ Quốc hội cho ý kiến về việc gia nhập điều ước quốc tế
    Điều 43. Thẩm quyền, nội dung quyết định gia nhập điều ước quốc tế
    Điều 44. Trình tự, thủ tục Quốc hội quyết định gia nhập điều ước quốc tế
    Điều 45. Hồ sơ trình về việc gia nhập điều ước quốc tế
    Điều 46. Trách nhiệm gửi văn bản điều ước quốc tế sau khi nhận được quyết định gia nhập
Chương III — BẢO LƯU ĐIỀU ƯỚC QUỐC TẾ
  Điều 47. Bảo lưu của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
  Điều 48. Chấp nhận hoặc phản đối bảo lưu của bên ký kết nước ngoài
  Điều 49. Thẩm quyền quyết định chấp nhận hoặc phản đối bảo lưu của bên ký kết nước ngoài
  Điều 50. Trình tự, thủ tục quyết định chấp nhận hoặc phản đối bảo lưu của bên ký kết nước ngoài
  Điều 51. Rút bảo lưu hoặc rút phản đối bảo lưu
Chương IV — HIỆU LỰC, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, GIA HẠN ĐIỀU ƯỚC QUỐC TẾ
  Điều 52. Hiệu lực của điều ước quốc tế
  Điều 53. Áp dụng tạm thời điều ước quốc tế
  Điều 54. Sửa đổi, bổ sung, gia hạn điều ước quốc tế
  Điều 55. Chấm dứt hiệu lực, từ bỏ, rút khỏi, tạm đình chỉ thực hiện điều ước quốc tế
  Điều 56. Thông báo liên quan đến hiệu lực của điều ước quốc tế
Chương V — LƯU CHIỂU, LƯU TRỮ, SAO LỤC, ĐĂNG TẢI ĐIỀU ƯỚC QUỐC TẾ
  Điều 57. Lưu chiểu điều ước quốc tế nhiều bên
  Điều 58. Lưu trữ điều ước quốc tế
  Điều 59. Sao lục điều ước quốc tế
  Điều 60. Đăng tải điều ước quốc tế
  Điều 61. Cấp bản sao điều ước quốc tế
  Điều 62. Cơ sở dữ liệu về điều ước quốc tế
Chương VI — THỦ TỤC ĐỐI NGOẠI
  Điều 63. Cấp giấy ủy quyền, giấy ủy nhiệm
  Điều 64. Thủ tục đối ngoại về việc phê chuẩn, phê duyệt, gia nhập điều ước quốc tế
  Điều 65. Thủ tục đối ngoại về bảo lưu
  Điều 66. Thủ tục đối ngoại về việc chấm dứt áp dụng tạm thời điều ước quốc tế
  Điều 67. Thủ tục đối ngoại về việc sửa đổi, bổ sung, gia hạn điều ước quốc tế
  Điều 68. Thủ tục đối ngoại về việc chấm dứt hiệu lực, từ bỏ, rút khỏi, tạm đình chỉ thực hiện điều ước quốc tế
  Điều 69. Đăng ký điều ước quốc tế
Chương VII — TRÌNH TỰ, THỦ TỤC RÚT GỌN
  Điều 70. Áp dụng trình tự, thủ tục rút gọn
  Điều 71. Đồng thời đề xuất đàm phán và ký điều ước quốc tế
  Điều 72. Đàm phán, ký điều ước quốc tế theo trình tự, thủ tục rút gọn
  Điều 73. Sửa đổi, bổ sung điều ước quốc tế theo trình tự, thủ tục rút gọn
  Điều 74. Gia hạn điều ước quốc tế theo trình tự, thủ tục rút gọn
  Điều 75. Từ chối áp dụng trình tự, thủ tục rút gọn
Chương VIII — TỔ CHỨC THỰC HIỆN ĐIỀU ƯỚC QUỐC TẾ
  Điều 76. Kế hoạch thực hiện điều ước quốc tế
  Điều 77. Trách nhiệm của Bộ Ngoại giao trong việc thực hiện điều ước quốc tế
  Điều 78. Trách nhiệm của Bộ Tư pháp trong việc thực hiện điều ước quốc tế
  Điều 79. Trách nhiệm của cơ quan đề xuất trong việc thực hiện điều ước quốc tế
  Điều 80. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân
Chương IX — QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ ĐIỀU ƯỚC QUỐC TẾ
  Điều 81. Nội dung quản lý nhà nước về điều ước quốc tế
  Điều 82. Cơ quan quản lý nhà nước về điều ước quốc tế
  Điều 83. Kinh phí bảo đảm công tác điều ước quốc tế
Chương X — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
  Điều 84. Hiệu lực thi hành

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.