Luật · Quốc hội
Luật 108/2016/QH13
Luật Điều ước quốc tế số 108/2016/QH13
- Tình trạng
- Hết hiệu lực một phần
- Ngày ban hành
- 09/04/2016
- Ngày có hiệu lực
- 01/07/2016
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (2)
- 137/2025/QH15 — sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Điều ước quốc tế (10/12/2025)
- 137/2025/QH15 — sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Điều ước quốc tế (10/12/2025)
Được hướng dẫn bởi (75)
- 66/2024/NĐ-CP — Về quản lý nhập khẩu hàng hóa tân trang theo Nghị định về quản lý nhập khẩu hàng hóa tân trang theo Hiệp định Thương mại tự do giữa Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Liên minh Châu Âu và Hiệp định Thương mại tự do giữa Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Liên hiệp Vương quốc Anh và Bắc Ai-len (17/06/2024)
- 129/2016/NĐ-CP — Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Thương mại hàng hóa ASEAN giai đoạn 2016-2018 (01/09/2016)
- 128/2016/NĐ-CP — Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Thương mại hàng hóa ASEAN - Trung Quốc giai đoạn 2016-2018 (01/09/2016)
- 127/2016/NĐ-CP — Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định thành lập Khu vực Thương mại tự do ASEAN - Ôt-xtrây-lia - Niu Di-lân giai đoạn 2016 - 2018 (01/09/2016)
- 126/2016/NĐ-CP — Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Thương mại hàng hóa ASEAN - Ấn Độ giai đoạn 2016 - 2018 (01/09/2016)
- 130/2016/NĐ-CP — Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Thương mại hàng hóa ASEAN - Hàn Quốc giai đoạn 2016-2018 (01/09/2016)
- 14/2026/QĐ-UBND — Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 39/2020/QĐ-UBND ngày 08/12/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế phối hợp xử lý các vấn đề về lãnh sự liên quan đến người nước ngoài trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh; Quyết định số 46/2021/QĐ-UBND ngày 29/10/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế phối hợp trong công tác quản lý hoạt động thông tin, báo chí của báo chí nước ngoài, cơ quan đại diện nước ngoài, tổ chức nước ngoài trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh và Quyết định số 32/2022/QĐ-UBND ngày 24/11/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế phối hợp quản lý các đoàn khách nước ngoài đến thăm, làm việc trên địa bàn tỉnh (26/02/2026)
- 26/2026/NĐ-CP — Nghị định quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa (17/01/2026)
- 26/2025/TT-BXD — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 37/2023/TT-BGTVT ngày 13 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về quản lý hoạt động vận tải đường bộ qua biên giới (30/09/2025)
- 242/2025/NĐ-CP — Về quản lý và sử dụng vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và vôn vay ưu đãi nước ngoài (10/09/2025)
- 13/2025/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 115/2022/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2022 của Chính phủ ban hành Biểu thuế xuất khẩu ưu đãi, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Đối tác Toàn diện và Tiến bộ xuyên Thái Bình Dương giai đoạn 2022 - 2027 đã sửa đổi, bổ sung một số điều theo Nghị định số 68/2023/NĐ-CP ngày 07 tháng 9 năm 2023 của Chính phủ (21/01/2025)
- 26/2024/QĐ-TTg — Ban hành Quy chế phối hợp giữa các cơ quan trong việc ký kết văn kiện nhân danh Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) (31/12/2024)
- 20/2024/QĐ-TTg — Hướng dẫn thực hiện Nghị định thư giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ Liên bang Nga về hỗ trợ sản xuất phương tiện vận tải có động cơ trên lãnh thổ Việt Nam (21/11/2024)
- 131/2024/NĐ-CP — Nghị định biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định thương mại tự do giữa CP nước CHXHCN Việt Nam và CP nhà nước Ixraen giai đoạn 2024 - 2027 (15/10/2024)
- 81/2024/NĐ-CP — Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 119/2022/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2022 của Chính phủ ban hành Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Thương mại hàng hóa ASEAN – Hàn Quốc giai đoạn 2022-2027 (04/07/2024)
- 33/2024/NĐ-CP — Nghị định quy định việc thực hiện Công ước Cấm phát triển, sản xuất, tàng trữ, sử dụng và phá hủy vũ khí hóa học (27/03/2024)
- 05/2024/NĐ-CP — Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Bản Thỏa thuận thúc đẩy thương mại song phương giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ Vương quốc Campuchia giai đoạn 2023 - 2024 (24/01/2024)
- 37/2023/TT-BGTVT — Về quản lý hoạt động vận tải đường bộ qua biên giới (13/12/2023)
- 84/2023/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 129/2022/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2022 của Chính phủ ban hành Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Đối tác Kinh tế Toàn diện Khu vực giai đoạn 2022 - 2027 (01/12/2023)
- 77/2023/NĐ-CP — Nghị định về quản lý nhập khẩu hàng hóa tân trang theo Hiệp định Đối tác Toàn diện và Tiến bộ xuyên Thái Bình Dương (02/11/2023)
- 60/2023/NĐ-CP — Quy định về việc kiểm tra, chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường ô tô nhập khẩu và linh kiện nhập khẩu theo các Điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên (16/08/2023)
- 113/2022/NĐ-CP — Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định thương mại tự do giữa một bên là nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và bên kia là Liên minh Kinh tế Á - Âu và các quốc gia thành viên giai đoạn 2022 - 2027 (30/12/2022)
- 129/2022/NĐ-CP — Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Đối tác kinh tế toàn diện khu vực giai đoạn 2022 - 2027 (30/12/2022)
- 127/2022/NĐ-CP — Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Thương mại giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ nước Cộng hòa dân chủ nhân dân Lào từ ngày 30 tháng 12 năm 2022 đến ngày 04 tháng 10 năm 2023 (30/12/2022)
- 120/2022/NĐ-CP — Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Đối tác kinh tế toàn diện ASEAN - Nhật Bản giai đoạn 2022 - 2028 (30/12/2022)
- 125/2022/NĐ-CP — Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Thương mại tự do Việt Nam - Hàn Quốc giai đoạn 2022 - 2027 (30/12/2022)
- 121/2022/NĐ-CP — Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Thành lập Khu vực Thương mại tự do ASEAN - Ôt-xtrây-lia - Niu Di-lân giai đoạn 2022 - 2027 (30/12/2022)
- 123/2022/NĐ-CP — Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Thương mại tự do ASEAN - Hồng Kông, Trung Quốc giai đoạn 2022 - 2027 (30/12/2022)
- 122/2022/NĐ-CP — Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Thương mại hàng hóa ASEAN - Ấn Độ đoạn 2022 - 2027 (30/12/2022)
- 119/2022/NĐ-CP — Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Thương mại hàng hóa ASEAN - Hàn Quốc giai đoạn 2022 - 2027 (30/12/2022)
- … và 45 văn bản khác
Thay thế / bãi bỏ (1)
Hướng dẫn thi hành (1)
- Không số — Hiến pháp năm 2013 (28/11/2013)
Bố cục (84 điều)
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Giải thích từ ngữ
Điều 3. Nguyên tắc ký kết và thực hiện điều ước quốc tế
Điều 4. Danh nghĩa ký kết điều ước quốc tế
Điều 5. Ngôn ngữ, hình thức của điều ước quốc tế
Điều 6. Điều ước quốc tế và quy định của pháp luật trong nước
Điều 7. Giám sát hoạt động ký kết và thực hiện điều ước quốc tế
Chương II — KÝ KẾT ĐIỀU ƯỚC QUỐC TẾ
Mục 1 — ĐÀM PHÁN ĐIỀU ƯỚC QUỐC TẾ
Điều 8. Thẩm quyền đề xuất đàm phán điều ước quốc tế
Điều 9. Chuẩn bị đàm phán điều ước quốc tế
Điều 10. Thẩm quyền quyết định đàm phán điều ước quốc tế
Điều 11. Hồ sơ trình về việc đàm phán điều ước quốc tế
Điều 12. Tổ chức đàm phán điều ước quốc tế
Mục 2 — ĐỀ XUẤT KÝ ĐIỀU ƯỚC QUỐC TẾ
Điều 13. Thẩm quyền đề xuất ký điều ước quốc tế
Điều 14. Ủy ban thường vụ Quốc hội cho ý kiến về việc ký điều ước quốc tế
Điều 15. Thẩm quyền, nội dung quyết định ký điều ước quốc tế
Điều 16. Nội dung tờ trình đề xuất ký điều ước quốc tế
Điều 17. Hồ sơ trình về đề xuất ký điều ước quốc tế
Điều 18. Trách nhiệm của Bộ Ngoại giao trong việc kiểm tra điều ước quốc tế
Điều 19. Hồ sơ đề nghị kiểm tra điều ước quốc tế
Điều 20. Trách nhiệm của Bộ Tư pháp trong việc thẩm định điều ước quốc tế
Điều 21. Hồ sơ đề nghị thẩm định điều ước quốc tế
Mục 3 — ỦY QUYỀN ĐÀM PHÁN, KÝ ĐIỀU ƯỚC QUỐC TẾ, ỦY NHIỆM THAM DỰ HỘI NGHỊ QUỐC TẾ
Điều 22. Ủy quyền, ủy nhiệm
Mục 4 — TỔ CHỨC KÝ ĐIỀU ƯỚC QUỐC TẾ
Điều 23. Rà soát, đối chiếu văn bản điều ước quốc tế
Điều 24. Ký điều ước quốc tế
Điều 25. Ký điều ước quốc tế trong chuyến thăm của đoàn cấp cao
Điều 26. Trách nhiệm gửi văn bản điều ước quốc tế sau khi ký
Điều 27. Trao đổi văn kiện tạo thành điều ước quốc tế
Mục 5 — PHÊ CHUẨN ĐIỀU ƯỚC QUỐC TẾ
Điều 28. Các loại điều ước quốc tế phải được phê chuẩn
Điều 29. Thẩm quyền phê chuẩn, nội dung văn bản phê chuẩn điều ước quốc tế
Điều 30. Đề xuất phê chuẩn điều ước quốc tế
Điều 31. Hồ sơ trình về việc phê chuẩn điều ước quốc tế
Điều 32. Phạm vi thẩm tra điều ước quốc tế
Điều 33. Thẩm quyền thẩm tra điều ước quốc tế
Điều 34. Hồ sơ đề nghị thẩm tra điều ước quốc tế
Điều 35. Thủ tục thẩm tra điều ước quốc tế
Điều 36. Trình tự Quốc hội xem xét, phê chuẩn điều ước quốc tế tại kỳ họp Quốc hội
Mục 6 — PHÊ DUYỆT ĐIỀU ƯỚC QUỐC TẾ
Điều 37. Các loại điều ước quốc tế phải được phê duyệt
Điều 38. Thẩm quyền phê duyệt, nội dung văn bản phê duyệt điều ước quốc tế
Điều 39. Đề xuất phê duyệt điều ước quốc tế
Điều 40. Hồ sơ trình về việc phê duyệt điều ước quốc tế
Mục 7 — GIA NHẬP ĐIỀU ƯỚC QUỐC TẾ
Điều 41. Thẩm quyền đề xuất gia nhập điều ước quốc tế
Điều 42. Ủy ban thường vụ Quốc hội cho ý kiến về việc gia nhập điều ước quốc tế
Điều 43. Thẩm quyền, nội dung quyết định gia nhập điều ước quốc tế
Điều 44. Trình tự, thủ tục Quốc hội quyết định gia nhập điều ước quốc tế
Điều 45. Hồ sơ trình về việc gia nhập điều ước quốc tế
Điều 46. Trách nhiệm gửi văn bản điều ước quốc tế sau khi nhận được quyết định gia nhập
Chương III — BẢO LƯU ĐIỀU ƯỚC QUỐC TẾ
Điều 47. Bảo lưu của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
Điều 48. Chấp nhận hoặc phản đối bảo lưu của bên ký kết nước ngoài
Điều 49. Thẩm quyền quyết định chấp nhận hoặc phản đối bảo lưu của bên ký kết nước ngoài
Điều 50. Trình tự, thủ tục quyết định chấp nhận hoặc phản đối bảo lưu của bên ký kết nước ngoài
Điều 51. Rút bảo lưu hoặc rút phản đối bảo lưu
Chương IV — HIỆU LỰC, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, GIA HẠN ĐIỀU ƯỚC QUỐC TẾ
Điều 52. Hiệu lực của điều ước quốc tế
Điều 53. Áp dụng tạm thời điều ước quốc tế
Điều 54. Sửa đổi, bổ sung, gia hạn điều ước quốc tế
Điều 55. Chấm dứt hiệu lực, từ bỏ, rút khỏi, tạm đình chỉ thực hiện điều ước quốc tế
Điều 56. Thông báo liên quan đến hiệu lực của điều ước quốc tế
Chương V — LƯU CHIỂU, LƯU TRỮ, SAO LỤC, ĐĂNG TẢI ĐIỀU ƯỚC QUỐC TẾ
Điều 57. Lưu chiểu điều ước quốc tế nhiều bên
Điều 58. Lưu trữ điều ước quốc tế
Điều 59. Sao lục điều ước quốc tế
Điều 60. Đăng tải điều ước quốc tế
Điều 61. Cấp bản sao điều ước quốc tế
Điều 62. Cơ sở dữ liệu về điều ước quốc tế
Chương VI — THỦ TỤC ĐỐI NGOẠI
Điều 63. Cấp giấy ủy quyền, giấy ủy nhiệm
Điều 64. Thủ tục đối ngoại về việc phê chuẩn, phê duyệt, gia nhập điều ước quốc tế
Điều 65. Thủ tục đối ngoại về bảo lưu
Điều 66. Thủ tục đối ngoại về việc chấm dứt áp dụng tạm thời điều ước quốc tế
Điều 67. Thủ tục đối ngoại về việc sửa đổi, bổ sung, gia hạn điều ước quốc tế
Điều 68. Thủ tục đối ngoại về việc chấm dứt hiệu lực, từ bỏ, rút khỏi, tạm đình chỉ thực hiện điều ước quốc tế
Điều 69. Đăng ký điều ước quốc tế
Chương VII — TRÌNH TỰ, THỦ TỤC RÚT GỌN
Điều 70. Áp dụng trình tự, thủ tục rút gọn
Điều 71. Đồng thời đề xuất đàm phán và ký điều ước quốc tế
Điều 72. Đàm phán, ký điều ước quốc tế theo trình tự, thủ tục rút gọn
Điều 73. Sửa đổi, bổ sung điều ước quốc tế theo trình tự, thủ tục rút gọn
Điều 74. Gia hạn điều ước quốc tế theo trình tự, thủ tục rút gọn
Điều 75. Từ chối áp dụng trình tự, thủ tục rút gọn
Chương VIII — TỔ CHỨC THỰC HIỆN ĐIỀU ƯỚC QUỐC TẾ
Điều 76. Kế hoạch thực hiện điều ước quốc tế
Điều 77. Trách nhiệm của Bộ Ngoại giao trong việc thực hiện điều ước quốc tế
Điều 78. Trách nhiệm của Bộ Tư pháp trong việc thực hiện điều ước quốc tế
Điều 79. Trách nhiệm của cơ quan đề xuất trong việc thực hiện điều ước quốc tế
Điều 80. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân
Chương IX — QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ ĐIỀU ƯỚC QUỐC TẾ
Điều 81. Nội dung quản lý nhà nước về điều ước quốc tế
Điều 82. Cơ quan quản lý nhà nước về điều ước quốc tế
Điều 83. Kinh phí bảo đảm công tác điều ước quốc tế
Chương X — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 84. Hiệu lực thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.