Nghị quyết · HĐND
Nghị quyết 96/2017/NQ-HĐND
Ban hành Quy chế hoạt động của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Giang khóa XVII, nhiệm kỳ 2016 - 2021
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 14/07/2017
- Ngày có hiệu lực
- 24/07/2017
- Hết hiệu lực
- 01/08/2021
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (2)
- 16/2019/NQ-HĐND — Sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ một số nội dung Nghị quyết số 28/2016/NQ-HĐND ngày 21 tháng 7 năm 2016 và Nghị quyết số 96/2017/NQ-HĐND ngày 14 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Giang (19/07/2019)
- 16/2019/NQ-HĐND — Sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ một số nội dung Nghị quyết số 28/2016/NQ-HĐND ngày 21 tháng 7 năm 2016 và Nghị quyết số 96/2017/NQ-HĐND ngày 14 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Giang (19/07/2019)
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
- 22/2021/NQ-HĐND — Ban hành Quy chế hoạt động của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Giang khóa XVIII, nhiệm kỳ 2021 - 2026 (16/07/2021)
Hướng dẫn thi hành (5)
- 1206/2016/NQ-UBTVQH13 — Quy định về chế độ, chính sách và các điều kiện bảo đảm hoạt động của đại biểu Hội đồng nhân dân (13/05/2016)
- 87/2015/QH13 — Hoạt động giám sát của Quốc hội và Hội đồng nhân dân (20/11/2015)
- 80/2015/QH13 — Ban hành văn bản quy phạm pháp luật (22/06/2015)
- 77/2015/QH13 — Tổ chức chính quyền địa phương (19/06/2015)
- 42/2013/QH13 — Tiếp công dân (25/11/2013)
Bố cục (46 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy chế hoạt động của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Giang khóa XVII, nhiệm kỳ 2016 – 2021. Điều 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân, Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị quyết này . Điều 3. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Giang khóa XVII, Kỳ họp thứ Năm thông qua ngày 14 tháng 7 năm 2017 và có hiệu lực thi hành kể từ ngày 24 tháng 7 năm 2017./. Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Điều 2. Nguyên tắc hoạt động của HĐND tỉnh Chương II — ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH Điều 3. Nhiệm vụ của đại biểu HĐND tỉnh Điều 4. Quyền của đại biểu HĐND Điều 5. Đại biểu HĐND thôi làm nhiệm vụ đại biểu, tạm đình chỉ và bị mất quyền đại biểu HĐND; việc bãi nhiệm đại biểu HĐND Chương III — THƯỜNG TRỰC HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH Điều 6. Cơ cấu, nhiệm vụ, quyền hạn của Thường trực HĐND tỉnh Điều 7. Nhiệm vụ, quyền hạn của các thành viên Thường trực HĐND tỉnh Điều 8. Phạm vi, thẩm quyền ký văn bản Điều 9. Phiên họp Thường trực HĐNĐ Điều 10. Hoạt động chất vấn, giải trình tại phiên họp Thường trực HĐND Điều 11. Thực hiện nhiệm vụ giữa hai kỳ họp của HĐND Điều 12. Tham gia công tác xây dựng pháp luật Chương IV — CÁC BAN CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH Điều 13. Cơ cấu tổ chức của các Ban HĐND tỉnh Điều 14. Nhiệm vụ, quyền hạn của các Ban của HĐND Điều 15. Trưởng ban, Phó Trưởng ban và ủy viên các Ban của HĐND tỉnh Điều 16. Hoạt động thẩm tra Điều 17. Hoạt động giám sát Điều 18. Chế độ làm việc Chương V — TỔ ĐẠI BIỂU HĐND TỈNH Điều 19. Cơ cấu tổ chức của Tổ đại biểu Điều 20. Nhiệm vụ, quyền hạn của Tổ đại biểu HĐND Điều 21. Trách nhiệm của Tổ trưởng, Tổ phó Tổ đại biểu HĐND và các thành viên Tổ đại biểu Điều 22. Việc sử dụng con dấu của Tổ đại biểu HĐND Điều 23. Hoạt động giám sát của Tổ đại biểu Chương VI — TỔ CHỨC KỲ HỌP HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH Điều 24. Chuẩn bị và chủ tọa kỳ họp Điều 25. Hoạt động chất vấn của HĐND tại kỳ họp Điều 26. Thảo luận tại kỳ họp Điều 27. Thư ký kỳ họp Điều 28. Thông qua dự thảo nghị quyết tại kỳ họp Điều 29. Biên bản kỳ họp Điều 30. Tài liệu phục vụ kỳ họp Điều 31. Thông tin tuyên truyền về kỳ họp HĐND tỉnh Chương VII — MỐI QUAN HỆ CÔNG TÁC Điều 32. Mối quan hệ với các cơ quan Trung ương Điều 33. Mối quan hệ công tác với Tỉnh ủy Điều 34. Mối quan hệ công tác với Đoàn ĐBQH tỉnh, UBND tỉnh, UBMTTQ tỉnh và các tổ chức chính trị - xã hội tỉnh Điều 35. Quan hệ công tác giữa HĐND tỉnh với TAND tỉnh, VKSND tỉnh và các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Điều 36. Quan hệ công tác giữa HĐND tỉnh với HĐND cấp huyện Chương VIII — XẾP LOẠI HOẠT ĐỘNG ĐẠI BIỂU VÀ TỔ ĐẠI BIỂU HĐND TỈNH Điều 37. Tiêu chuẩn xếp loại Điều 38. Mức xếp loại Chương IX — BỘ MÁY GIÚP VIỆC VÀ NHỮNG BẢO ĐẢM Điều 39. Bộ máy giúp việc Điều 40. Kinh phí hoạt động của HĐND Điều 41. Các chế độ, chính sách của đại biểu HĐND tỉnh Điều 42. Khen thưởng của đại biểu HĐNĐ tỉnh Chương X — TỔ CHỨC THỰC HIỆN Điều 43.
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.