Nghị định · Chính phủ
Nghị định 97/2011/NĐ-CP
Quy định về Thanh tra viên và Cộng tác viên Thanh tra
- Tình trạng
- Hết hiệu lực một phần
- Ngày ban hành
- 21/10/2011
- Ngày có hiệu lực
- 15/12/2011
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (1)
Được hướng dẫn bởi (31)
- 31/2016/QĐ-TTg — Quy định tiêu chuẩn các ngạch Thanh tra viên quốc phòng (05/08/2016)
- 24/2015/TT-BKHCN — Quy định về thanh tra viên, công chức thanh tra chuyên ngành và cộng tác viên thanh tra ngành khoa học và công nghệ (16/11/2015)
- 14/2015/TT-BLĐTBXH — Quy định về thanh tra viên, công chức thanh tra chuyên ngành và cộng tác viên thanh tra ngành Lao động - Thương binh và Xã hội (30/03/2015)
- 02/2015/TT-TTCP — Quy định về trang phục của cán bộ, thanh tra viên, công chức, viên chức thuộc các cơ quan Thanh tra nhà nước (16/03/2015)
- 32/2014/TT-BGDĐT — Quy định về Chương trình bồi dưỡng nghiệp vụ cộng tác viên thanh tra giáo dục (25/09/2014)
- 31/2014/TT-BGDĐT — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư 54/2012/TT-BGDĐT ngày 21 tháng 12 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định về cộng tác viên thanh tra giáo dục (16/09/2014)
- 01/2014/TT-BTNMT — Quy định về trang phục, phù hiệu, cấp hiệu, biển hiệu của thanh tra viên, cán bộ công chức thuộc cơ quan thanh tra nhà nước về tài nguyên và môi trường (14/01/2014)
- 29/2012/TT-BTNMT — Quy định phương tiện, thiết bị kỹ thuật của Thanh tra tài nguyên và môi trường (28/12/2012)
- 54/2012/TT-BGDĐT — Quy định về cộng tác viên thanh tra giáo dục (21/12/2012)
- 02/2020/QĐ-UBND — Ban hành Quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương thuộc Thanh tra tỉnh; Chánh Thanh tra, Phó Chánh Thanh tra sở, Ban Dân tộc; Chánh Thanh tra, Phó Chánh Thanh tra huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh An Giang (11/02/2020)
- 16/2019/TT-BLĐTBXH — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 14/2015/TT-BLĐTBXH ngày 30/3/2015 quy định về thanh tra viên, công chức thanh tra chuyên ngành và cộng tác viên thanh tra ngành Lao động – Thương binh và Xã hội (30/10/2019)
- 44/2018/QĐ-UBND — Ban hành Quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh đối với Trưởng phòng, Phó trưởng phòng thuộc Thanh tra tỉnh; Chánh Thanh tra, Phó Chánh Thanh tra sở, ban, ngành; Chánh Thanh tra, Phó Chánh Thanh tra huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh Bình Thuận (09/11/2018)
- 26/2018/QĐ-UBND — Ban hành Quy định quản lý công tác nội vụ thuộc tỉnh Gia Lai (31/10/2018)
- 05/2018/TT-BKHCN — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 24/2015/TT-BKHCN ngày 16 tháng 11 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về thanh tra viên, công chức thanh tra chuyên ngành và cộng tác viên thanh tra ngành khoa học và công nghệ (15/05/2018)
- 19/2017/QĐ-UBND — Ban hành Quy định tiêu chuẩn, điều kiện chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng thuộc Thanh tra tỉnh; Chánh Thanh tra, Phó Chánh Thanh tra cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh; Chánh Thanh tra, Phó Chánh Thanh tra các huyện, thành phố thuộc tỉnh Lào Cai (30/05/2017)
- 24/2016/TT-BGDĐT — Ban hành Chương trình bồi dưỡng nghiệp vụ cộng tác viên thanh tra giáo dục (14/11/2016)
- 31/2016/QĐ-TTg — Quy định tiêu chuẩn các ngạch Thanh tra viên quốc phòng (05/08/2016)
- 1563/2016/QĐ-UBND — Ban hành quy định tiêu chuẩn đối với chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng thuộc Thanh tra thành phố, Chánh Thanh tra, Phó Chánh Thanh tra quận, huyện, sở, ngành thành phố Hải Phòng (04/08/2016)
- 24/2015/TT-BKHCN — Quy định về thanh tra viên, công chức thanh tra chuyên ngành và cộng tác viên thanh tra ngành khoa học và công nghệ (16/11/2015)
- 2647/QĐ-UBND — Về việc bãi bỏ văn bản (05/06/2015)
- 73/2015/TTLT-BTC-TTCP — Thông tư liên tịch quy định chế độ quản lý, cấp phát trang phục đối với thanh tra viên, cán bộ, công chức, viên chức làm việc tại cơ quan thanh tra nhà nước (12/05/2015)
- 14/2015/TT-BLĐTBXH — Quy định về thanh tra viên, công chức thanh tra chuyên ngành và cộng tác viên thanh tra ngành Lao động - Thương binh và Xã hội (30/03/2015)
- 02/2015/TT-TTCP — Quy định về trang phục của cán bộ, thanh tra viên, công chức, viên chức thuộc các cơ quan Thanh tra nhà nước (16/03/2015)
- 32/2014/TT-BGDĐT — Quy định về Chương trình bồi dưỡng nghiệp vụ cộng tác viên thanh tra giáo dục (25/09/2014)
- 31/2014/TT-BGDĐT — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư 54/2012/TT-BGDĐT ngày 21 tháng 12 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định về cộng tác viên thanh tra giáo dục (16/09/2014)
- 09/2014/QĐ-UBND — Về việc ban hành Quy định quản lý cán bộ, công chức trong các cơ quan hành chính ở cấp tỉnh, cấp huyện, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị - xã hội nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội nghề nghiệp thuộc tỉnh Thái Bình (22/07/2014)
- 01/2014/TT-BTNMT — Quy định về trang phục, phù hiệu, cấp hiệu, biển hiệu của thanh tra viên, cán bộ công chức thuộc cơ quan thanh tra nhà nước về tài nguyên và môi trường (14/01/2014)
- 04/2013/QĐ-UBND — Ban hành quy trình thanh tra trách nhiệm trong việc thực hiện pháp luật về thanh tra (17/01/2013)
- 29/2012/TT-BTNMT — Quy định phương tiện, thiết bị kỹ thuật của Thanh tra tài nguyên và môi trường (28/12/2012)
- 54/2012/TT-BGDĐT — Quy định về cộng tác viên thanh tra giáo dục (21/12/2012)
- … và 1 văn bản khác
Thay thế / bãi bỏ (1)
Hướng dẫn thi hành (5)
- 56/2010/QH12 — Thanh tra (15/11/2010)
- 22/2008/QH12 — Cán bộ, công chức (13/11/2008)
- 56/2010/QH12 — Thanh tra (15/11/2010)
- 22/2008/QH12 — Cán bộ, công chức (13/11/2008)
- 32/2001/QH10 — Tổ chức Chính phủ (25/12/2001)
Bố cục (30 điều)
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Trách nhiệm của thanh tra viên, cộng tác viên thanh tra
Điều 3. Những việc thanh tra viên, cộng tác viên thanh tra không được làm
Điều 4. Trách nhiệm quản lý, sử dụng thanh tra viên, cộng tác viên thanh tra
Chương II — THANH TRA VIÊN
Mục 1 — TIÊU CHUẨN CÁC NGẠCH THANH TRA
Điều 5. Thanh tra viên
Điều 6. Tiêu chuẩn ngạch thanh tra viên
Điều 7. Tiêu chuẩn ngạch thanh tra viên chính
Điều 8. Tiêu chuẩn ngạch thanh tra viên cao cấp
Điều 9. Tiêu chuẩn các ngạch thanh tra trong Quân đội nhân dân và Công an nhân dân
Mục 2 — BỔ NHIỆM, MIỄN NHIỆM THANH TRA VIÊN
Điều 10. Việc bổ nhiệm các ngạch thanh tra
Điều 11. Thẩm quyền bổ nhiệm các ngạch thanh tra
Điều 12. Bổ nhiệm các ngạch thanh tra theo thủ tục chuyển ngạch
Điều 13. Bổ nhiệm vào ngạch thanh tra khi trúng tuyển kỳ thi nâng ngạch
Điều 14. Bổ nhiệm sỹ quan trong Quân đội nhân dân và Công an nhân dân vào các ngạch thanh tra
Điều 15. Miễn nhiệm đối với thanh tra viên
Mục 3 — ĐIỀU KIỆN BẢO ĐẢM HOẠT ĐỘNG ĐỐI VỚI THANH TRA VIÊN
Điều 16. Trang phục thanh tra
Điều 17. Thẻ thanh tra, phù hiệu, biển hiệu
Điều 18. Kinh phí may, sắm trang phục thanh tra, thẻ thanh tra, phù hiệu, biển hiệu
Điều 19. Chế độ, chính sách đối với thanh tra viên
Điều 20. Đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ thanh tra
Chương III — CỘNG TÁC VIÊN THANH TRA
Điều 21. Cộng tác viên thanh tra
Điều 22. Tiêu chuẩn cộng tác viên thanh tra
Điều 23. Trưng tập cộng tác viên thanh tra
Điều 24. Nhiệm vụ, quyền hạn của cộng tác viên thanh tra
Điều 25. Chế độ, chính sách đối với cộng tác viên thanh tra
Điều 26. Kinh phí trưng tập cộng tác viên thanh tra
Chương IV — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 27. Khen thưởng, xử lý vi phạm
Điều 28. Áp dụng Nghị định đối với các đối tượng khác
Điều 29. Hiệu lực thi hành
Điều 30. Trách nhiệm thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.