Thông tư · BNNMT

Thông tư 97/2025/TT-BNNMT

Quy định kỹ thuật điều tra, thành lập bản đồ hiện trạng, bản đồ phân vùng nguy cơ, phân vùng rủi ro do sạt lở đất, lũ quét tỷ lệ 1:10.000 và 1:2.000

Tình trạng
Còn hiệu lực
Ngày ban hành
31/12/2025
Ngày có hiệu lực
15/02/2026
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vn

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Hướng dẫn thi hành (3)

Bố cục (36 điều)

Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  Điều 2. Đối tượng áp dụng
  Điều 3. Giải thích từ ngữ
  Điều 4. Phân vùng khu vực điều tra
  Điều 5. Nguyên tắc, trình tự điều tra thành lập bản đồ hiện trạng, bản đồ phân vùng nguy cơ, phân vùng rủi ro do sạt lở đất, lũ quét tỷ lệ 1:10.000 và 1:2.000
  Điều 6. Nội dung công tác điều tra, thành lập bản đồ hiện trạng, bản đồ phân vùng nguy cơ, phân vùng rủi ro do sạt lở đất, lũ quét ở tỷ lệ 1:10.000 và 1:2.000
  Điều 7. Mạng lưới điều tra
  Điều 8. Công tác chuyển đổi số tài liệu nguyên thủy
  Điều 9. Ứng dụng công nghệ
  Điều 10. Lập, thẩm định, phê duyệt đề án
  Điều 11. Lập, thẩm định, phê duyệt báo cáo
  Điều 12. Công tác tuyên truyền, phổ biến các kiến thức về sạt lở đất, lũ quét và hướng dẫn sử dụng tài liệu chuyển giao cho địa phương
Chương II — ĐIỀU TRA THÀNH LẬP BẢN ĐỒ HIỆN TRẠNG, BẢN ĐỒ PHÂN VÙNG NGUY CƠ, PHÂN VÙNG RỦI RO DO SẠT LỞ ĐẤT, LŨ QUÉT TỶ LỆ 1:10.000
  Điều 13. Công tác văn phòng trước thực địa ở tỷ lệ 1:10.000
  Điều 14. Thu thập thông tin về tai biến địa chất tại địa phương
  Điều 15. Điều tra hiện trạng sạt lở đất, lũ quét ở tỷ lệ 1:10.000
  Điều 16. Công tác khai đào công trình
  Điều 17. Lấy, gia công và phân tích mẫu
  Điều 18. Báo cáo nhanh trong quá trình điều tra thực địa
  Điều 19. Bản đồ hiện trạng sạt lở đất, lũ quét ở tỷ lệ 1:10.000 và bộ dữ liệu nền
  Điều 20. Xây dựng mô hình ổn định sườn dốc đất, đá ở tỷ lệ 1:10.000
  Điều 21. Thành lập bản đồ phân vùng nguy cơ sạt lở đất, lũ quét tỷ lệ 1:10.000
  Điều 22. Thành lập bản đồ phân vùng hiểm họa do sạt lở đất tỷ lệ 1:10.000
  Điều 23. Thành lập bản đồ phân vùng hiểm họa do lũ quét tỷ lệ 1:10.000
  Điều 24. Thành lập bản đồ phân vùng rủi ro do sạt lở đất, lũ quét tỷ lệ 1:10.000
Chương III — ĐIỀU TRA CHI TIẾT, THÀNH LẬP BẢN ĐỒ HIỆN TRẠNG, PHÂN VÙNG HIỂM HỌA DO SẠT LỞ ĐẤT TỶ LỆ 1:2000
  Điều 25. Công tác văn phòng trước thực địa ở tỷ lệ 1:2.000
  Điều 26. Công tác trắc địa
  Điều 27. Điều tra hiện trạng sạt lở đất ở tỷ lệ 1:2.000
  Điều 28. Công tác địa vật lý đo sâu điện theo tuyến
  Điều 29. Công tác khoan và khai đào công trình
  Điều 30. Công tác thí nghiệm hiện trường
  Điều 31. Lấy, gia công và phân tích mẫu
  Điều 32. Thành lập bản đồ hiện trạng sạt lở đất tỷ lệ 1:2.000
  Điều 33. Xây dựng mô hình ổn định sườn dốc đất, đá tỷ lệ 1:2.000
  Điều 34. Thành lập bản đồ phân vùng hiểm họa do sạt lở đất tỷ lệ 1:2.000
Chương IV — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
  Điều 35. Hiệu lực thi hành
  Điều 36. Tổ chức thực hiện

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.