Thông tư · BNNMT
Thông tư 97/2025/TT-BNNMT
Quy định kỹ thuật điều tra, thành lập bản đồ hiện trạng, bản đồ phân vùng nguy cơ, phân vùng rủi ro do sạt lở đất, lũ quét tỷ lệ 1:10.000 và 1:2.000
- Tình trạng
- Còn hiệu lực
- Ngày ban hành
- 31/12/2025
- Ngày có hiệu lực
- 15/02/2026
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Hướng dẫn thi hành (3)
- 193/2025/NĐ-CP — Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa chất và khoáng sản (02/07/2025)
- 35/2025/NĐ-CP — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường (25/02/2025)
- 54/2024/QH15 — Luật Địa chất và Khoáng sản (29/11/2024)
Bố cục (36 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Đối tượng áp dụng Điều 3. Giải thích từ ngữ Điều 4. Phân vùng khu vực điều tra Điều 5. Nguyên tắc, trình tự điều tra thành lập bản đồ hiện trạng, bản đồ phân vùng nguy cơ, phân vùng rủi ro do sạt lở đất, lũ quét tỷ lệ 1:10.000 và 1:2.000 Điều 6. Nội dung công tác điều tra, thành lập bản đồ hiện trạng, bản đồ phân vùng nguy cơ, phân vùng rủi ro do sạt lở đất, lũ quét ở tỷ lệ 1:10.000 và 1:2.000 Điều 7. Mạng lưới điều tra Điều 8. Công tác chuyển đổi số tài liệu nguyên thủy Điều 9. Ứng dụng công nghệ Điều 10. Lập, thẩm định, phê duyệt đề án Điều 11. Lập, thẩm định, phê duyệt báo cáo Điều 12. Công tác tuyên truyền, phổ biến các kiến thức về sạt lở đất, lũ quét và hướng dẫn sử dụng tài liệu chuyển giao cho địa phương Chương II — ĐIỀU TRA THÀNH LẬP BẢN ĐỒ HIỆN TRẠNG, BẢN ĐỒ PHÂN VÙNG NGUY CƠ, PHÂN VÙNG RỦI RO DO SẠT LỞ ĐẤT, LŨ QUÉT TỶ LỆ 1:10.000 Điều 13. Công tác văn phòng trước thực địa ở tỷ lệ 1:10.000 Điều 14. Thu thập thông tin về tai biến địa chất tại địa phương Điều 15. Điều tra hiện trạng sạt lở đất, lũ quét ở tỷ lệ 1:10.000 Điều 16. Công tác khai đào công trình Điều 17. Lấy, gia công và phân tích mẫu Điều 18. Báo cáo nhanh trong quá trình điều tra thực địa Điều 19. Bản đồ hiện trạng sạt lở đất, lũ quét ở tỷ lệ 1:10.000 và bộ dữ liệu nền Điều 20. Xây dựng mô hình ổn định sườn dốc đất, đá ở tỷ lệ 1:10.000 Điều 21. Thành lập bản đồ phân vùng nguy cơ sạt lở đất, lũ quét tỷ lệ 1:10.000 Điều 22. Thành lập bản đồ phân vùng hiểm họa do sạt lở đất tỷ lệ 1:10.000 Điều 23. Thành lập bản đồ phân vùng hiểm họa do lũ quét tỷ lệ 1:10.000 Điều 24. Thành lập bản đồ phân vùng rủi ro do sạt lở đất, lũ quét tỷ lệ 1:10.000 Chương III — ĐIỀU TRA CHI TIẾT, THÀNH LẬP BẢN ĐỒ HIỆN TRẠNG, PHÂN VÙNG HIỂM HỌA DO SẠT LỞ ĐẤT TỶ LỆ 1:2000 Điều 25. Công tác văn phòng trước thực địa ở tỷ lệ 1:2.000 Điều 26. Công tác trắc địa Điều 27. Điều tra hiện trạng sạt lở đất ở tỷ lệ 1:2.000 Điều 28. Công tác địa vật lý đo sâu điện theo tuyến Điều 29. Công tác khoan và khai đào công trình Điều 30. Công tác thí nghiệm hiện trường Điều 31. Lấy, gia công và phân tích mẫu Điều 32. Thành lập bản đồ hiện trạng sạt lở đất tỷ lệ 1:2.000 Điều 33. Xây dựng mô hình ổn định sườn dốc đất, đá tỷ lệ 1:2.000 Điều 34. Thành lập bản đồ phân vùng hiểm họa do sạt lở đất tỷ lệ 1:2.000 Chương IV — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Điều 35. Hiệu lực thi hành Điều 36. Tổ chức thực hiện
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.