Nghị định · Chính phủ

Nghị định 193/2025/NĐ-CP

Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa chất và khoáng sản

Tình trạng
Hết hiệu lực một phần
Ngày ban hành
02/07/2025
Ngày có hiệu lực
02/07/2025
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vn

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Bị sửa đổi, bổ sung bởi (2)

Được hướng dẫn bởi (41)

Hướng dẫn thi hành (5)

Bố cục (155 điều)

Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  Điều 2. Đối tượng áp dụng
  Điều 3. Giải thích từ ngữ
  Điều 4. Danh mục khoáng sản theo nhóm
  Điều 5. Quy định về trách nhiệm đóng góp kinh phí của tổ chức, cá nhân khai thác khoáng sản để đầu tư nâng cấp, duy tu, xây dựng các công trình hạ tầng kỹ thuật, công trình bảo vệ môi trường
  Điều 6. Quy hoạch điều tra cơ bản địa chất, khoáng sản; quy hoạch khoáng sản; phương án quản lý về địa chất và khoáng sản trong quy hoạch tỉnh
  Điều 7. Báo cáo định kỳ hoạt động khoáng sản, báo cáo quản lý nhà nước về hoạt động địa chất, khoáng sản
Chương II — ĐIỀU TRA CƠ BẢN ĐỊA CHẤT, ĐIỀU TRA ĐỊA CHẤT VỀ KHOÁNG SẢN
  Mục 1 — THAM GIA ĐIỀU TRA ĐỊA CHẤT VỀ KHOÁNG SẢN
    Điều 8. Điều kiện, quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân tham gia điều tra địa chất về khoáng sản
    Điều 9. Tuyển chọn tổ chức, cá nhân tham gia điều tra địa chất về khoáng sản
  Mục 2 — ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG ĐIỀU TRA CƠ BẢN ĐỊA CHẤT ĐIỀU TRA CƠ BẢN ĐỊA CHẤT VỀ KHOÁNG SẢN
    Điều 10. Đăng ký hoạt động điều tra cơ bản địa chất, điều tra địa chất về khoáng sản
    Điều 11. Đăng ký bổ sung và đăng ký điều chỉnh hoạt động điều tra cơ bản địa chất, điều tra địa chất về khoáng sản
Chương III — KHU VỰC KHOÁNG SẢN
  Mục 1 — KHU VỰC CẤM HOẠT ĐỘNG KHOÁNG SẢN, KHU VỰC TẠM THỜI CẤM HOẠT ĐỘNG KHOÁNG SẢN
    Điều 12. Hồ sơ, trình tự khoanh định, khoanh định điều chỉnh khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản
    Điều 13. Trình phê duyệt kết quả khoanh định, khoanh định điều chỉnh khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm cấm hoạt động khoáng sản
    Điều 14. Chấp thuận thăm dò, khai thác khoáng sản tại khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản
    Điều 15. Bồi thường thiệt hại khi khu vực hoạt động khoáng sản, một phần khu vực hoạt động khoáng sản bị công bố là khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản
  Mục 2 — KHU VỰC CÓ KHOÁNG SẢN PHÂN TÁN, NHỎ LẺ
    Điều 16. Quy mô tài nguyên, trữ lượng khoáng sản để khoanh định khu vực có khoáng sản phân tán, nhỏ lẻ
    Điều 17. Quy trình, thủ tục khoanh định khu vực có khoáng sản phân tán, nhỏ lẻ
  Mục 3 — KHU VỰC DỰ TRỮ KHOÁNG SẢN QUỐC GIA
    Điều 18. Hồ sơ, trình tự khoanh định, công bố khu vực dự trữ khoáng sản quốc gia
    Điều 19. Hồ sơ, trình tự, thủ tục điều chỉnh khu vực dự trữ khoáng sản quốc gia
    Điều 20. Thành phần hồ sơ đánh giá mức độ ảnh hưởng đến khoáng sản dự trữ khi thực hiện dự án đầu tư tại khu vực dự trữ khoáng sản quốc gia
    Điều 21. Chấp thuận nội dung đánh giá mức độ ảnh hưởng của việc thực hiện dự án đầu tư tại khu vực dự trữ khoáng sản quốc gia
    Điều 22. Thu hồi khoáng sản dự trữ quốc gia trong quá trình thực hiện dự án
Chương IV — HOẠT ĐỘNG KHOÁNG SẢN, THU HỒI KHOÁNG SẢN, CHẾ BIẾN KHOÁNG SẢN
  Mục 1 — QUY ĐỊNH CHUNG VỀ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG KHOÁNG SẢN
    Điều 23. Quy định chung về giải quyết thủ tục hành chính trong hoạt động khoáng sản, thu hồi khoáng sản
    Điều 24. Quy định chung về giải quyết thủ tục thẩm định, công nhận kết quả thăm dò khoáng sản
    Điều 25. Cơ quan thẩm định hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính trong hoạt động khoáng sản, công nhận kết quả thăm dò khoáng sản, thu hồi khoáng sản
  Mục 2 — THĂM DÒ KHOÁNG SẢN NHÓM I, II VÀ III
    Điều 26. Yêu cầu về năng lực tài chính để thực hiện đề án thăm dò khoáng sản
    Điều 27. Tiêu chuẩn của nhân sự phụ trách kỹ thuật thăm dò khoáng sản
    Điều 28. Yêu cầu về thiết bị, công cụ chuyên dùng thi công công trình thăm dò khoáng sản
    Điều 29. Hồ sơ kinh doanh dịch vụ thăm dò khoáng sản
    Điều 30. Lựa chọn tổ chức, cá nhân để xem xét cấp giấy phép thăm dò khoáng sản ở khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản
    Điều 31. Trình tự thủ tục lựa chọn tổ chức, cá nhân để xem xét cấp giấy phép thăm dò khoáng sản ở khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản và chưa xác định chủ đầu tư
    Điều 32. Khảo sát thực địa, lấy mẫu trên mặt đất để lựa chọn diện tích lập đề án thăm dò khoáng sản
    Điều 33. Nguyên tắc cấp giấy phép thăm dò khoáng sản
    Điều 34. Bổ sung khối lượng công tác thăm dò khi giấy phép thăm dò khoáng sản đã hết thời hạn
    Điều 35. Thăm dò xuống sâu và mở rộng đối với tổ chức, cá nhân đang khai thác khoáng sản hợp pháp
    Điều 36. Cấp giấy phép thăm dò khoáng sản
    Điều 37. Gia hạn giấy phép thăm dò khoáng sản
    Điều 38. Cấp lại giấy phép thăm dò khoáng sản
    Điều 39. Điều chỉnh giấy phép thăm dò khoáng sản
    Điều 40. Chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản
    Điều 41. Trả lại giấy phép thăm dò khoáng sản
    Điều 42. Trình tự, thủ tục cấp giấy phép thăm dò khoáng sản
    Điều 43. Hội đồng thẩm định đề án thăm dò khoáng sản
    Điều 44. Trình tự, thủ tục cấp lại, gia hạn, điều chỉnh, trả lại giấy phép thăm dò khoáng sản, chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản
    Điều 45. Giám sát thi công thăm dò khoáng sản, chấp thuận thay đổi nội dung đề án thăm dò khoáng sản
    Điều 46. Quyền ưu tiên nộp hồ sơ đề nghị cấp giấy phép khai thác khoáng sản của tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép thăm dò khoáng sản
    Điều 47. Thăm dò khoáng sản sử dụng vốn ngân sách nhà nước
    Điều 48. Hồ sơ, trình tự, thủ tục thu hồi giấy phép thăm dò khoáng sản
  Mục 3 — THẨM ĐỊNH, CÔNG NHẬN KẾT QUẢ THĂM DÒ KHOÁNG SẢN
    Điều 49. Hồ sơ đề nghị công nhận kết quả thăm dò khoáng sản
    Điều 50. Trình tự, thủ tục thẩm định, công nhận kết quả thăm dò khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp giấy phép của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
    Điều 51. Nội dung thẩm định báo cáo kết quả thăm dò khoáng sản, trình công nhận kết quả thăm dò khoáng sản
    Điều 52. Trình tự, thủ tục giao nộp báo cáo kết quả thăm dò khoáng sản
    Điều 53. Hội đồng đánh giá trữ lượng khoáng sản quốc gia
    Điều 54. Công nhận kết quả thăm dò khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp giấy phép của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
  Mục 4 — KHAI THÁC KHOÁNG SẢN NHÓM I, II VÀ III
    Điều 55. Yêu cầu về năng lực tài chính để thực hiện dự án khai thác khoáng sản
    Điều 56. Ranh giới khu vực khai thác khoáng sản
    Điều 57. Nguyên tắc cấp giấy phép khai thác khoáng sản
    Điều 58. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân khai thác khoáng sản
    Điều 59. Thống kê, kiểm kê trữ lượng, khối lượng khoáng sản
    Điều 60. Tổ chức được xem xét cấp giấy phép khai thác khoáng sản độc hại, khoáng sản phóng xạ
    Điều 61. Cấp giấy phép khai thác khoáng sản
    Điều 62. Gia hạn giấy phép khai thác khoáng sản
    Điều 63. Cấp lại giấy phép khai thác khoáng sản
    Điều 64. Điều chỉnh nội dung giấy phép khai thác khoáng sản
    Điều 65. Trả lại giấy phép khai thác khoáng sản
    Điều 66. Chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản
    Điều 67. Trình tự, thủ tục cấp, cấp lại, gia hạn, điều chỉnh, trả lại giấy phép khai thác khoáng sản, chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản
    Điều 68. Thăm dò bổ sung để nâng cấp tài nguyên, trữ lượng khoáng sản
    Điều 69. Sử dụng đất, đá thải, quặng đuôi từ hoạt động khai thác, chế biến khoáng sản nhóm I, nhóm II và nhóm III
    Điều 70. Thăm dò, khai thác khoáng sản đi kèm
    Điều 71. Thu hồi giấy phép khai thác khoáng sản
    Điều 72. Hồ sơ, trình tự, thủ tục thu hồi giấy phép khai thác khoáng sản
  Mục 5 — AN TOÀN, VỆ SINH LAO ĐỘNG VÀ KỸ THUẬT AN TOÀN TRONG KHAI THÁC KHOÁNG SẢN
    Điều 73. Giám đốc điều hành mỏ, nhân sự quản lý, điều hành sản xuất trong khai thác khoáng sản
    Điều 74. Hệ thống thiết bị, phương tiện sử dụng trong khai thác khoáng sản
    Điều 75. Đội ngũ ứng cứu khẩn cấp bán chuyên trách trong khai thác khoáng sản
    Điều 76. Chế độ báo cáo về tai nạn lao động, an toàn lao động, vệ sinh lao động trong khai thác khoáng sản
  Mục 6 — THIẾT KẾ CƠ SỞ, THIẾT KẾ MỎ
    Điều 77. Thiết kế cơ sở, thiết kế mỏ
    Điều 78. Đối tượng phải có thiết kế cơ sở, thiết kế mỏ
  Mục 7 — KHAI THÁC TẬN THU KHOÁNG SẢN
    Điều 79. Cấp giấy phép khai thác tận thu khoáng sản
    Điều 80. Gia hạn giấy phép khai thác tận thu khoáng sản
    Điều 81. Điều chỉnh giấy phép khai thác tận thu khoáng sản
    Điều 82. Trả lại giấy phép khai thác tận thu khoáng sản
    Điều 83. Chuyển nhượng quyền khai thác tận thu khoáng sản
    Điều 84. Trình tự, thủ tục cấp, gia hạn, điều chỉnh, trả lại giấy phép khai thác tận thu khoáng sản, chuyển nhượng quyền khai thác tận thu khoáng sản
    Điều 85. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân khai thác tận thu khoáng sản
    Điều 86. Thu hồi giấy phép khai thác tận thu khoáng sản
    Điều 87. Hồ sơ, trình tự, thủ tục thu hồi giấy phép khai thác tận thu khoáng sản
  Mục 8 — KHAI THÁC KHOÁNG SẢN NHÓM IV
    Điều 88. Thời hạn của giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV
    Điều 89. Cấp giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV
    Điều 90. Gia hạn giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV
    Điều 91. Điều chỉnh nội dung giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV
    Điều 92. Trả lại giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV
    Điều 93. Thu hồi, chấm dứt hiệu lực của giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV
    Điều 94. Xử lý khoáng sản nhóm IV dôi dư
    Điều 95. Bảo vệ môi trường, cải tạo, phục hồi môi trường và đóng cửa mỏ khoáng sản đối với hoạt động khai thác khoáng sản nhóm IV
  Mục 9 — THU HỒI KHOÁNG SẢN
    Điều 96. Thu hồi khoáng sản
    Điều 97. Thu hồi khoáng sản trong phạm vi diện tích thực hiện dự án đầu tư khai thác khoáng sản
    Điều 98. Hồ sơ, trình tự, thủ tục xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản
  Mục 10 — CHẾ BIẾN KHOÁNG SẢN
    Điều 99. Quy định chung về chế biến khoáng sản
    Điều 100. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân chế biến khoáng sản
Chương V — ĐÓNG CỬA MỎ KHOÁNG SẢN NHÓM I, II VÀ III
  Điều 101. Hội đồng thẩm định đề án đóng cửa mỏ khoáng sản
  Điều 102. Nội dung thẩm định đề án đóng cửa mỏ khoáng sản
  Điều 103. Hồ sơ, trình tự, thủ tục thẩm định, phê duyệt đề án đóng cửa mỏ khoáng sản
  Điều 104. Điều chỉnh nội dung đề án đóng cửa mỏ khoáng sản đã được phê duyệt
  Điều 105. Chấp thuận phương án đóng cửa mỏ khoáng sản
  Điều 106. Thực hiện đóng cửa mỏ khoáng sản
  Điều 107. Quản lý, bảo vệ công trình, thiết bị bảo đảm an toàn mỏ khi giấy phép khai thác khoáng sản chấm dứt hiệu lực
Chương VI — QUẢN LÝ KHOÁNG SẢN CHIẾN LƯỢC, QUAN TRỌNG
  Điều 108. Quy định chung về quản lý khoáng sản chiến lược, quan trọng
  Điều 109. Thăm dò khoáng sản chiến lược, quan trọng
  Điều 110. Điều kiện của tổ chức được xem xét cấp giấy phép khai thác khoáng sản chiến lược, quan trọng
Chương VII — QUẢN LÝ CÁT, SỎI LÒNG SÔNG, LÒNG HỒ VÀ KHU VỰC BIỂN
  Điều 111. Quản lý cát, sỏi lòng sông trong quy hoạch vùng
  Điều 112. Quan trắc, đánh giá mức độ bồi tụ khu vực khai thác cát, sỏi lòng sông, lòng hồ, khu vực biển
  Điều 113. Thăm dò, khai thác cát, sỏi lòng hồ, khu vực biển
  Điều 114. Thăm dò, khai thác cát, sỏi lòng sông, lòng hồ, khu vực biên trên địa bàn vùng giáp ranh
  Điều 115. Nội dung giấy phép khai thác cát, sỏi lòng sông, lòng hồ, khu vực biển
  Điều 116. Bến, bãi tập kết cát, sỏi lòng sông, lòng hồ và khu vực biển
  Điều 117. Kinh doanh và sử dụng cát, sỏi lòng sông, lòng hồ, khu vực biển
Chương VIII — THÔNG TIN, DỮ LIỆU VỀ ĐỊA CHẤT, KHOÁNG SẢN
  Điều 118. Xây dựng cơ sở dữ liệu về địa chất, khoáng sản
  Điều 119. Giao nộp báo cáo, tài liệu, mẫu vật
  Điều 120. Cung cấp, cập nhật thông tin trên hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu
  Điều 121. Lưu trữ, bảo quản thông tin, dữ liệu địa chất, khoáng sản
  Điều 122. Hình thức khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu về địa chất, khoáng sản
  Điều 123. Cơ quan, tổ chức, cá nhân khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu về địa chất, khoáng sản
  Điều 124. Nghĩa vụ tài chính khi khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu
  Điều 125. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu về địa chất, khoáng sản
Chương IX — TÀI CHÍNH VỀ ĐỊA CHẤT, KHOÁNG SẢN VÀ ĐẤU GIÁ QUYỀN KHAI THÁC KHOÁNG SẢN
  Mục 1 — HOÀN TRẢ CHI PHÍ ĐÁNH GIÁ TIỀM NĂNG KHOÁNG SẢN, THĂM DÒ KHOÁNG SẢN
    Điều 126. Trình tự, thủ tục xác định chi phí đánh giá tiềm năng khoáng sản, chi phí thăm dò khoáng sản do nhà nước đầu tư
    Điều 127. Hội đồng thẩm định kết quả xác định chi phí đánh giá tiềm năng khoáng sản, chi phí thăm dò khoáng sản phải hoàn trả
    Điều 128. Phương thức hoàn trả chi phí đánh giá tiềm năng khoáng sản, chi phí thăm dò khoáng sản do nhà nước đầu tư
    Điều 129. Chế độ thu, quản lý và sử dụng tiền hoàn trả chi phí đánh giá tiềm năng khoáng sản, chi phí thăm dò khoáng sản do nhà nước đầu tư
    Điều 130. Hoàn trả chi phí thăm dò khoáng sản giữa các tổ chức, cá nhân
  Mục 2 — PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH, PHƯƠNG THỨC THU, NỘP TIỀN CẤP QUYỀN KHAI THÁC KHOÁNG SẢN
    Điều 131. Thẩm quyền xác định, phê duyệt, phê duyệt điều chỉnh, quyết toán, phê duyệt lại tiền cấp quyền khai thác khoáng sản
    Điều 132. Công thức tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản
    Điều 133. Trữ lượng, khối lượng khoáng sản tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản
    Điều 134. Giá tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản
    Điều 135. Xác định, phê duyệt tiền cấp quyền khai thác khoáng sản
    Điều 136. Điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác khoáng sản
    Điều 137. Phương thức thu, nộp tiền cấp quyền khai thác khoáng sản
    Điều 138. Gia hạn nộp tiền cấp quyền khai thác khoáng sản
    Điều 139. Quy định chung về quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản
    Điều 140. Hồ sơ, trình tự, thủ tục quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản
    Điều 141. Phê duyệt lại tiền cấp quyền khai thác khoáng sản đối với trường hợp quy định tại điểm c khoản 9 Điều 111 của Luật Địa chất và khoáng sản (bao gồm cả trường hợp đấu giá quyền khai thác khoáng sản)
    Điều 142. Quản lý, sử dụng tiền cấp quyền khai thác khoáng sản
  Mục 3 — KHOANH ĐỊNH KHU VỰC KHÔNG ĐẤU GIÁ QUYỀN KHAI THÁC KHOÁNG SẢN VÀ ĐẤU GIÁ QUYỀN KHAI THÁC KHOÁNG SẢN
    Điều 143. Tiêu chí khoanh định khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản
    Điều 144. Lập, phê duyệt kế hoạch đấu giá quyền khai thác khoáng sản
    Điều 145. Phương pháp xác định tiền đặt trước
    Điều 146. Thành phần hồ sơ tham gia đấu giá
    Điều 147. Việc thực hiện nghĩa vụ tài chính trước khi tham gia đấu giá và lộ trình thực hiện
    Điều 148. Đấu giá quyền khai thác khoáng sản ở khu vực đã xác định có từ 02 loại khoáng sản trở lên
    Điều 149. Trình tự, thủ tục phê duyệt kết quả trúng đấu giá
Chương X — KIỂM TRA CHUYÊN NGÀNH ĐỊA CHẤT, KHOÁNG SẢN
  Điều 150. Căn cứ, thẩm quyền, trách nhiệm, nội dung và hình thức kiểm tra chuyên ngành địa chất, khoáng sản
  Điều 151. Trình tự, thủ tục tiến hành kiểm tra
Chương XI — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
  Điều 152. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của các văn bản quy phạm pháp luật có liên quan
  Điều 153. Điều khoản chuyển tiếp
  Điều 154. Cấp đổi giấy phép khai thác khoáng sản
  Điều 155. Hiệu lực thi hành
Phụ lục I — DANH MỤC KHOÁNG SẢN NHÓM I, II, III VÀ IV
Phụ lục II — QUY MÔ TÀI NGUYÊN, TRỮ LƯỢNG KHOÁNG SẢN PHÂN TÁN, NHỎ LẺ THEO NHÓM/LOẠI KHOÁNG SẢN
Phụ lục III — TỶ LỆ THU TIỀN CẤP QUYỀN KHAI THÁC KHOÁNG SẢN (R)
Phụ lục IV — CÁCH XÁC ĐỊNH HỆ SỐ QUY ĐỔI Kqđ
Phụ lục V — CÁCH XÁC ĐỊNH HỆ SỐ QUY ĐỔI TLqđ

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.