Luật · Quốc hội
Luật 54/2024/QH15
Luật Địa chất và Khoáng sản số 54/2024/QH15
- Tình trạng
- Còn hiệu lực
- Ngày ban hành
- 29/11/2024
- Ngày có hiệu lực
- 01/07/2025
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
Được hướng dẫn bởi (64)
- 12/2026/QĐ-UBND — Ban hành Quy định quản lý chất thải trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang (17/03/2026)
- 07/2026/NQ-HĐND — Quy định phân định nhiệm vụ chi bảo vệ môi trường, nhiệm vụ chi hoạt động kinh tế về tài nguyên môi trường trên địa bàn tỉnh Điện Biên (13/03/2026)
- 10/2026/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế phối hợp quản lý hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh Gia Lai (12/03/2026)
- 15/2026/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế phối hợp trong quản lý cát, sỏi lòng sông, khu vực biển, hoạt động khai thác, vận chuyển, kinh doanh khoáng sản trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long (03/03/2026)
- 18/2026/QĐ-UBND — Ban hành Quy định phân cấp quản lý công trình thủy lợi trên địa bàn thành phố Cần Thơ (26/02/2026)
- 02/2026/NQ-HĐND — Quy định về trách nhiệm đóng góp kinh phí của tổ chức, cá nhân khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Gia Lai (09/02/2026)
- 09/2026/QĐ-UBND — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 26/2020/QĐ-UBND ngày 30/9/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất hoá, lý giống nhau trên địa bàn tỉnh (04/02/2026)
- 04/2026/QĐ-UBND — Về việc ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh (29/01/2026)
- 48/2026/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2025 (29/01/2026)
- 21/2026/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa chất và khoáng sản và quy định chi tiết Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản (16/01/2026)
- 06/2026/QĐ-UBND — Ban hành Quy định quản lý nhà nước về địa chất và khoáng sản trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng (15/01/2026)
- 01/2026/QĐ-UBND — Quy định trình tự, thủ tục thẩm định, công nhận kết quả thăm dò khoáng sản thuộc thẩm quyền của ủy ban nhân dân tỉnh nghệ an (12/01/2026)
- 01/2026/QĐ-UBND — Quy định chi tiết trình tự, thủ tục thẩm định, công nhận kết quả thăm dò khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp giấy phép của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk (08/01/2026)
- '45/2025/NQ-HĐND — Quy định mức chi và phân định nhiệm vụ chi về tài nguyên và môi trường trên địa bàn thành phố Cần Thơ (31/12/2025)
- 336/2025/QĐ-UBND — Quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2026 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long (31/12/2025)
- 95/2025/TT-BNNMT — Hướng dẫn đánh giá khả năng chịu tải của môi trường nước mặt đối với sông, hồ (31/12/2025)
- 91/2025/TT-BNNMT — Quy định nội dung công tác giám sát thi công Đề án thăm dò khoáng sản (31/12/2025)
- 87/2025/TT-BNNMT — Quy định trình tự, thủ tục giao nộp, thu nhận, cung cấp thông tin, dữ liệu địa chất, khoáng sản (31/12/2025)
- 102/2025/TT-BNNMT — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 21/2024/TT-BTNMT ngày 21 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật điều tra, đánh giá tài nguyên và thăm dò khoáng sản đất hiếm (31/12/2025)
- 61/2025/QĐ-UBND — Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi (31/12/2025)
- 103/2025/TT-BNNMT — Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật công tác điều tra, đánh giá tài nguyên và thăm dò khoáng sản đất hiếm (31/12/2025)
- 97/2025/TT-BNNMT — Quy định kỹ thuật điều tra, thành lập bản đồ hiện trạng, bản đồ phân vùng nguy cơ, phân vùng rủi ro do sạt lở đất, lũ quét tỷ lệ 1:10.000 và 1:2.000 (31/12/2025)
- 100/2025/TT-BNNMT — Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật công tác điều tra, đánh giá khoáng sản cát, sỏi lòng sông, lòng hồ (31/12/2025)
- 96/2025/TT-BNNMT — Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật công tác thi công công trình khoan trong điều tra cơ bản địa chất, điều tra địa chất về khoáng sản và thăm dò khoáng sản (31/12/2025)
- 116/2025/QĐ-UBND — Sửa đổi, bổ sung Điều 3 Quyết định số 95/2025/QĐ-UBND ngày 21 tháng 10 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang Quy định chi tiết trình tự, thủ tục thẩm định, công nhận kết quả thăm dò khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp phép của Ủy ban nhân dân tỉnh (30/12/2025)
- 37/2025/NQ-HĐND — Quy định về mức thu và quản lý, sử dụng kinh phí đóng góp của tổ chức, cá nhân khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Lào Cai (29/12/2025)
- 41/2025/NQ-HĐND — Quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong Bảng giá đất và quyết định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang (29/12/2025)
- 94/2025/NQ-HĐND — Quy định một số mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường do ngân sách Thành phố đảm bảo trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh (26/12/2025)
- 96/2025/NQ-HĐND — Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh (26/12/2025)
- 95/2025/NQ-HĐND — Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh (26/12/2025)
- … và 34 văn bản khác
Thay thế / bãi bỏ (2)
- 08/2017/QH14 — Luật Thủy lợi (19/06/2017)
- 60/2010/QH12 — Khoáng sản (17/11/2010)
Bố cục (111 điều)
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Giải thích từ ngữ
Điều 3. Chính sách của Nhà nước về địa chất, khoáng sản
Điều 4. Nguyên tắc điều tra cơ bản địa chất, điều tra địa chất về khoáng sản và hoạt động khoáng sản
Điều 5. Nguyên tắc hội nhập và hợp tác quốc tế về địa chất, khoáng sản
Điều 6. Phân nhóm khoáng sản
Điều 7. Bảo vệ tài nguyên địa chất chưa khai thác, sử dụng và khoáng sản chưa khai thác
Điều 8. Quyền lợi, trách nhiệm của địa phương, cộng đồng dân cư, hộ gia đình, cá nhân nơi có tài nguyên địa chất, khoáng sản được khai thác
Điều 9. Những hành vi bị nghiêm cấm
Chương II — CHIẾN LƯỢC, QUY HOẠCH ĐỊA CHẤT, KHOÁNG SẢN
Điều 10. Chiến lược địa chất, khoáng sản và công nghiệp khai khoáng
Điều 11. Quy hoạch điều tra cơ bản địa chất, khoáng sản
Điều 12. Quy hoạch khoáng sản nhóm I, quy hoạch khoáng sản nhóm II, phương án quản lý về địa chất, khoáng sản
Điều 13. Căn cứ và nội dung của quy hoạch khoáng sản nhóm I, quy hoạch khoáng sản nhóm II
Chương III — ĐIỀU TRA CƠ BẢN ĐỊA CHẤT
Điều 14. Nội dung và trách nhiệm của Nhà nước trong điều tra cơ bản địa chất
Điều 15. Điều tra, khoanh định, lập bản đồ các khu vực di chỉ địa chất, di sản địa chất, tài nguyên vị thế
Điều 16. Điều tra địa chất môi trường, tai biến địa chất
Điều 17. Điều tra địa chất công trình, địa chất đô thị
Điều 18. Điều tra điều kiện địa chất khác
Điều 19. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức hoạt động điều tra cơ bản địa chất
Chương IV — ĐIỀU TRA ĐỊA CHẤT VỀ KHOÁNG SẢN
Điều 20. Nội dung và trách nhiệm của Nhà nước trong điều tra địa chất về khoáng sản
Điều 21. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức thực hiện điều tra địa chất về khoáng sản
Điều 22. Quy định về tham gia điều tra địa chất về khoáng sản của tổ chức, cá nhân
Điều 23. Đăng ký hoạt động điều tra cơ bản địa chất, điều tra địa chất về khoáng sản
Chương V — KHU VỰC KHOÁNG SẢN; SỬ DỤNG ĐẤT, NƯỚC, KHU VỰC BIỂN VÀ HẠ TẦNG KỸ THUẬT TRONG HOẠT ĐỘNG KHOÁNG SẢN
Mục 1 — KHU VỰC KHOÁNG SẢN
Điều 24. Phân loại khu vực khoáng sản
Điều 25. Khu vực hoạt động khoáng sản, khu vực quy hoạch hoạt động khoáng sản
Điều 26. Khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản
Điều 27. Khu vực có khoáng sản phân tán, nhỏ lẻ
Điều 28. Khu vực dự trữ khoáng sản quốc gia
Mục 2 — QUẢN LÝ KHOÁNG SẢN
Điều 29. Khoanh định khu vực dự trữ khoáng sản quốc gia
Điều 30. Điều chỉnh khu vực dự trữ khoáng sản quốc gia
Điều 31. Thời gian dự trữ khoáng sản tại khu vực dự trữ khoáng sản quốc gia
Điều 32. Quản lý, bảo vệ khoáng sản tại khu vực dự trữ khoáng sản quốc gia
Điều 33. Thực hiện dự án đầu tư tại khu vực dự trữ khoáng sản quốc gia
Điều 34. Bồi thường thiệt hại khi dự án đầu tư bị chấm dứt hoạt động tại khu vực dự trữ khoáng sản quốc gia
Mục 3 — SỬ DỤNG ĐẤT, NƯỚC, KHU VỰC BIỂN VÀ HẠ TẦNG KỸ THUẬT
Điều 35. Sử dụng đất, khu vực biển, hạ tầng kỹ thuật trong hoạt động khoáng sản
Điều 36. Sử dụng nước, xả thải vào nguồn nước trong hoạt động khoáng sản
Chương VI — HOẠT ĐỘNG KHOÁNG SẢN, THU HỒI KHOÁNG SẢN,
Mục 1 — THĂM DÒ KHOÁNG SẢN NHÓM I, NHÓM II, NHÓM III
Điều 37. Tổ chức, cá nhân thăm dò khoáng sản
Điều 38. Điều kiện của tổ chức kinh doanh dịch vụ thăm dò khoáng sản
Điều 39. Lựa chọn tổ chức, cá nhân thăm dò khoáng sản ở khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản
Điều 40. Khảo sát thực địa để lập đề án thăm dò khoáng sản
Điều 41. Diện tích khu vực thăm dò khoáng sản
Điều 42. Đề án thăm dò khoáng sản
Điều 43. Nguyên tắc cấp giấy phép thăm dò khoáng sản
Điều 44. Giấy phép thăm dò khoáng sản
Điều 45. Cấp, gia hạn, cấp lại, điều chỉnh, trả lại giấy phép thăm dò khoáng sản
Điều 46. Chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản
Điều 47. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép thăm dò khoáng sản
Điều 48. Quyền ưu tiên đối với tổ chức, cá nhân thăm dò khoáng sản
Điều 49. Thăm dò khoáng sản sử dụng vốn ngân sách nhà nước
Điều 50. Công nhận kết quả thăm dò khoáng sản
Điều 51. Thẩm quyền công nhận kết quả thăm dò khoáng sản
Điều 52. Thu hồi, chấm dứt hiệu lực giấy phép thăm dò khoáng sản
Mục 2 — KHAI THÁC KHOÁNG SẢN NHÓM I, NHÓM II, NHÓM III
Điều 53. Điều kiện đối với tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép khai thác khoáng sản
Điều 54. Khu vực khai thác khoáng sản, diện tích khu vực thực hiện dự án đầu tư khai thác khoáng sản
Điều 55. Nguyên tắc cấp giấy phép khai thác khoáng sản
Điều 56. Giấy phép khai thác khoáng sản
Điều 57. Cấp, gia hạn, cấp lại, điều chỉnh, trả lại giấy phép khai thác khoáng sản
Điều 58. Chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản
Điều 59. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân khai thác khoáng sản
Điều 60. An toàn, vệ sinh lao động và kỹ thuật an toàn trong khai thác khoáng sản
Điều 61. Thiết kế cơ sở của dự án đầu tư khai thác khoáng sản, thiết kế mỏ
Điều 62. Giám đốc điều hành mỏ, nhân sự điều hành mỏ
Điều 63. Bản đồ hiện trạng, bản vẽ mặt cắt hiện trạng khu vực được phép khai thác khoáng sản
Điều 64. Thống kê, kiểm kê trữ lượng khoáng sản
Điều 65. Khai thác khoáng sản chiến lược, quan trọng, khoáng sản độc hại, khoáng sản phóng xạ
Điều 66. Thu hồi, chấm dứt hiệu lực giấy phép khai thác khoáng sản
Mục 3 — KHAI THÁC TẬN THU KHOÁNG SẢN
Điều 67. Quy định chung về khai thác tận thu khoáng sản
Điều 68. Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản
Điều 69. Cấp, gia hạn, điều chỉnh và trả lại giấy phép khai thác tận thu khoáng sản, chuyển nhượng quyền khai thác tận thu khoáng sản
Điều 70. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân được phép khai thác tận thu khoáng sản
Điều 71. Thu hồi giấy phép khai thác tận thu khoáng sản
Mục 4 — KHAI THÁC KHOÁNG SẢN NHÓM IV
Điều 72. Tổ chức, cá nhân khai thác khoáng sản nhóm IV
Điều 73. Quy định chung về khai thác khoáng sản nhóm IV
Điều 74. Cấp giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV
Mục 5 — THU HỒI KHOÁNG SẢN
Điều 75. Quy định chung về thu hồi khoáng sản
Điều 76. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân thu hồi khoáng sản
Mục 6 — CHẾ BIẾN KHOÁNG SẢN
Điều 77. Tổ chức, cá nhân chế biến khoáng sản
Điều 78. Quy định chung về chế biến khoáng sản
Chương VII — BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG TRONG KHAI THÁC KHOÁNG SẢN; ĐÓNG CỬA MỎ KHOÁNG SẢN
Mục 1 — BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG TRONG KHAI THÁC KHOÁNG SẢN
Điều 79. Yêu cầu chung về bảo vệ môi trường trong khai thác khoáng sản
Điều 80. Nội dung bảo vệ môi trường trong khai thác khoáng sản
Mục 2 — ĐÓNG CỬA MỎ KHOÁNG SẢN
Điều 81. Yêu cầu chung về hoạt động đóng cửa mỏ khoáng sản
Điều 82. Đề án đóng cửa mỏ khoáng sản, phương án đóng cửa mỏ khoáng sản
Điều 83. Thẩm định, phê duyệt đề án đóng cửa mỏ khoáng sản, chấp thuận phương án đóng cửa mỏ khoáng sản
Điều 84. Thực hiện đóng cửa mỏ khoáng sản
Điều 85. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân thực hiện đóng cửa mỏ khoáng sản
Chương VIII — QUẢN LÝ CÁT, SỎI LÒNG SÔNG, LÒNG HỒ VÀ KHU VỰC BIỂN
Điều 86. Nguyên tắc hoạt động thăm dò, khai thác, thu hồi cát, sỏi lòng sông, lòng hồ và khu vực biển
Điều 87. Nguyên tắc cấp giấy phép thăm dò, khai thác cát, sỏi lòng sông, lòng hồ, khu vực biển
Điều 88. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân khai thác, cát, sỏi lòng sông, lòng hồ, khu vực biển
Chương IX — THÔNG TIN, DỮ LIỆU VỀ ĐỊA CHẤT, KHOÁNG SẢN
Điều 89. Thông tin, dữ liệu về địa chất, khoáng sản
Điều 90. Giao nộp, thu nhận thông tin, dữ liệu địa chất, khoáng sản
Điều 91. Lưu trữ, bảo quản thông tin, dữ liệu về địa chất, khoáng sản
Điều 92. Cung cấp, khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu về địa chất, khoáng sản
Điều 93. Trách nhiệm của cơ quan lưu trữ thông tin, dữ liệu về địa chất, khoáng sản; Bảo tàng địa chất và khoáng sản
Điều 94. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu về địa chất, khoáng sản
Chương X — TÀI CHÍNH VỀ ĐỊA CHẤT, KHOÁNG SẢN VÀ ĐẤU GIÁ QUYỀN KHAI THÁC KHOÁNG SẢN
Mục 1 — TÀI CHÍNH VỀ ĐỊA CHẤT, KHOÁNG SẢN
Điều 95. Nguồn thu ngân sách nhà nước từ hoạt động điều tra cơ bản địa chất, khoáng sản, hoạt động khoáng sản và thu hồi khoáng sản
Điều 96. Nguyên tắc xác định hoàn trả chi phí đánh giá tiềm năng khoáng sản, thăm dò khoáng sản do Nhà nước đã đầu tư
Điều 97. Hoàn trả chi phí thăm dò khoáng sản giữa các tổ chức, cá nhân
Điều 98. Tiền cấp quyền khai thác khoáng sản
Điều 99. Phương pháp xác định, phương thức thu, quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản
Mục 2 — ĐẤU GIÁ QUYỀN KHAI THÁC KHOÁNG SẢN
Điều 100. Khu vực đấu giá quyền khai thác khoáng sản, khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản
Điều 101. Nguyên tắc đấu giá quyền khai thác khoáng sản
Điều 102. Giá khởi điểm, bước giá, tiền đặt trước, tiền đặt cọc
Điều 103. Điều kiện của tổ chức, cá nhân được tham gia cuộc đấu giá quyền khai thác khoáng sản
Điều 104. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân trúng đấu giá quyền khai thác khoáng sản
Điều 105. Phương pháp xác định, phương thức thu, nộp, quản lý tiền cấp quyền khai thác khoáng sản ở khu vực trúng đấu giá quyền khai thác khoáng sản
Điều 106. Hủy quyết định phê duyệt kết quả trúng đấu giá quyền khai thác khoáng sản
Chương XI — TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC
Điều 107. Trách nhiệm quản lý nhà nước về địa chất, khoáng sản
Điều 108. Thẩm quyền cấp giấy phép thăm dò khoáng sản, giấy phép khai thác khoáng sản
Chương XII — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 109. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của các luật có liên quan
Điều 110. Hiệu lực thi hành
Điều 111. Quy định chuyển tiếp
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.