Văn bản
Văn bản Không số
Luật Thương mại số Không số
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 10/05/1997
- Ngày có hiệu lực
- 01/01/1998
- Hết hiệu lực
- 01/01/2006
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
- 36/2005/QH11 — Thương mại (14/06/2005)
Được hướng dẫn bởi (49)
- 06/2004/TT-BYT — Hướng dẫn sản xuất gia công thuốc (28/05/2004)
- 1505/2003/QĐ-BTM — Về việc ban hành Quy chế đại lý kinh doanh xăng dầu (17/11/2003)
- 19/2001/TT-BYT — Hướng dẫn điều kiện nhập khẩu trực tiếp thuốc phòng và chữa bệnh cho người (28/08/2001)
- 17/1999/PL-UBTVQH10 — Thương phiếu (24/12/1999)
- 08/2004/TTLT/BTM-BTC-BGTVT — Hướng dẫn thực hiện dịch vụ trung chuyển container tại các cảng biển Việt Nam (17/12/2004)
- 175/2004/NĐ-CP — Về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thương mại (10/10/2004)
- 176/2004/NĐ-CP — Về việc thành lập thị xã Lai Châu và thành lập thị trấn thuộc các huyện Tam Đường, Phong Thổ, tỉnh Lai Châu (10/10/2004)
- 06/2004/TT-BYT — Hướng dẫn sản xuất gia công thuốc (28/05/2004)
- 1505/2003/QĐ-BTM — Về việc ban hành Quy chế đại lý kinh doanh xăng dầu (17/11/2003)
- 156/2003/QĐ-UB — Ban hành Quy định về công tác phòng cháy và chữa cháy tại các chợ, Trung tâm thương mại — siêu thị trên địa bàn thành phố Đà Nẵng (13/11/2003)
- 188/2003/QĐ-TTg — Về việc thành lập Ban Chỉ đạo Quốc gia chuẩn bị và tổ chức Hội chợ Thương mại ASEAN 2004 (15/09/2003)
- 424/2003/QĐ-BTM — Về việc ban hành các mẫu ấn chỉ và quy định về quản lý sử dụng ấn chỉ quản lý thị trường (11/04/2003)
- 02/2003/NĐ-CP — Về phát triển và quản lý chợ (14/01/2003)
- 143/2002/QĐ-UB — Ban hành "Quy chế về hoạt động kinh doanh ăn, uống bình dân trên địa bàn Thành phố Hà Nội" (31/10/2002)
- 142/2002/QĐ-UB — Ban hành "Quy chế về quản lý Siêu thị và Trung tâm thương mại trên địa bàn Thành phố Hà Nội" (31/10/2002)
- 73/2002/NĐ-CP — Bổ sung hàng hoá, dịch vụ thương mại vào Danh mục I về hàng hoá cấm lưu thông, dịch vụ thương mại cấm thực hiện; Danh mục 3 về hàng hoá, dịch vụ thương mại kinh doanh có điều kiện ban hành kèm theo Nghị định số 11/1999/NĐ-CP ngày 03 tháng 3 năm 1999 của Chính phủ (20/08/2002)
- 31/2002/QĐ-UB — Về việc thành lập Trung tâm xúc tiến thương mại và du lịch trực thuộc Sở Thương mại và du lịch Hưng Yên (08/07/2002)
- 55/2002/TT-BTC — hướng dẫn chế độ kế toán doanh nghiệp việt nam áp dụng cho doanh nghiệp, tổ chức có vốn nước ngoài hoạt động tại việt nam (26/06/2002)
- 25/2002/QĐ-UB — V/v Ban hành quy chế tổ chức và hoạt động của Chi cục Quản lý thị trường tỉnh Bình Phước (17/06/2002)
- 167/2002/QĐ-UB — Ban hành qui định tạm thời về việc tổ chức và quản lý chợ trên địa bàn tỉnh Hà Tây (04/02/2002)
- 02/2002/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 20/1998/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 1998 của Chính phủ về phát triển thương mại miền núi, hải đảo và vùng đồng bào dân tộc (03/01/2002)
- 01/2002/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 01/CP ngày 03 tháng 01 năm 1996 của Chính phủ về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thương mại (03/01/2002)
- 127/2001/QĐ-UB — Về việc ban hành Quy chế quản lý Văn phòng đại diện, Chi nhánh của thương nhân nước ngoài và của doanh nghiệp Du lịch nước ngoài tại Hà Nội (14/12/2001)
- 158/2001/QĐ-UB — V/v phê duyệt điều chỉnh quy hoạch phát triển chợ trên địa bàn thành phố Đà Nẵng (16/10/2001)
- 19/2001/TT-BYT — Hướng dẫn điều kiện nhập khẩu trực tiếp thuốc phòng và chữa bệnh cho người (28/08/2001)
- 44/2001/NĐ-CP — Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/1998/NĐ-CP ngày 31 tháng 7 năm 1998 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thương mại về hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu, gia công và đại lý mua bán hàng hoá với nước ngoài. (02/08/2001)
- 815/2001/QĐ-BTM — Ban hành bản quy định về việc thực hiện thí điểm dịch vụ trung chuyển container tại cảng Bến Nghé, Thành phố Hồ Chí Minh (01/08/2001)
- 95/2002/QĐ-UB — Ban hành "Quy chế tạm thời về tuyến phố Văn minh thương mại - Đảm bảo trật tự hè phố trên địa bàn Thành phố Hà Nội" (28/05/2001)
- 09/2001/TT-BTM — Hướng dẫn về tổ chức, nhiệm vụ, quyền hạn của lực lượng Quản lý thị trường ở địa phương (13/04/2001)
- 74/2000/NĐ-CP — Về kinh doanh và sử dụng các sản phẩm thay thế sữa mẹ để bảo vệ và khuyến khích việc nuôi con bằng sữa mẹ (06/12/2000)
- … và 19 văn bản khác
Hướng dẫn thi hành (2)
- Không số — Hiến pháp năm 1992 (15/04/1992)
- Không số — Hiến pháp năm 1992 (15/04/1992)
Bố cục (264 điều)
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh của Luật thương mại Điều 2. Đối tượng áp dụng của Luật thương mại Điều 3. Áp dụng Luật thương mại và các luật liên quan Điều 4. Áp dụng điều ước quốc tế, pháp luật nước ngoài và tập quán thương mại quốc tế trong hoạt động thương mại với nước ngoài Điều 5. Giải thích từ ngữ Điều 6. Quyền hoạt động thương mại Điều 7. Quyền bình đẳng trước pháp luật và hợp tác trong hoạt động thương mại Điều 8. Cạnh tranh trong thương mại Điều 9. Bảo vệ lợi ích chính đáng của người sản xuất, người tiêu dùng Điều 10. Chính sách đối với doanh nghiệp nhà nước Điều 11. Chính sách đối với hợp tác xã và các hình thức kinh tế hợp tác khác trong thương mại Điều 12. Chính sách đối với thương nhân thuộc các thành phần kinh tế cá thể, tư bản tư nhân Điều 13. Chính sách thương mại đối với nông thôn Điều 14. Chính sách thương mại đối với miền núi, hải đảo, vùng sâu, vùng xa Điều 15. Chính sách lưu thông hàng hoá và dịch vụ thương mại Điều 16. Chính sách ngoại thương Điều 17. Điều kiện để trở thành thương nhân Điều 18. Những trường hợp không được công nhận là thương nhân Điều 19. Đăng ký kinh doanh Điều 20. Nội dung đăng ký kinh doanh Điều 21. Cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh Điều 22. Công bố nội dung đăng ký kinh doanh Điều 23. Cung cấp thông tin về nội dung đăng ký kinh doanh Điều 24. Tên thương mại, biển hiệu Điều 25. Sổ kế toán và việc lưu giữ hoá đơn, chứng từ, giấy tờ có liên quan Điều 26. Đăng ký thuế, kê khai thuế và nộp thuế Điều 27. Văn phòng đại diện, Chi nhánh của thương nhân Điều 28. Mở và sử dụng tài khoản Điều 29. Niêm yết giá Điều 30. Lập hoá đơn, chứng từ Điều 31. Điều hành hoạt động thương mại Điều 32. Thuê, cho thuê, chuyển nhượng sản nghiệp thương mại Điều 33. Hoạt động thương mại với nước ngoài Điều 34. Tạm ngừng hoạt động thương mại Điều 35. Chấm dứt hoạt động thương mại Điều 36. Xoá đăng ký kinh doanh Điều 37. Hình thức hoạt động Điều 38. Văn phòng đại điện Điều 39. Chi nhánh Điều 40. Nội dung hoạt động Điều 41. Quyền của Văn phòng đại diện Điều 42. Nghĩa vụ của Văn phòng đại diện Điều 43. Quyền của Chi nhánh Điều 44. Nghĩa vụ của Chi nhánh Điều 45. Các loại hành vi thương mại Điều 46. Mua bán hàng hoá Điều 47. Chủ thể của quan hệ mua bán hàng hoá Điều 48. Đối tượng của mua bán hàng hoá Điều 49. Hợp đồng mua bán hàng hoá Điều 50. Nội dung chủ yếu của hợp đồng mua bán hàng hoá Điều 51. Chào hàng và chấp nhận chào hàng Điều 52. Sửa đổi, bổ sung chào hàng Điều 53. Thời hạn trách nhiệm của bên chào hàng và bên chấp nhận chào hàng Điều 54. Chấp nhận chào hàng sau khi hết thời hạn chấp nhận chào hàng Điều 55. Thời điểm ký kết hợp đồng mua bán hàng hoá Điều 56. Hiệu lực của giao dịch và đàm phán trước khi hợp đồng mua bán hàng hoá được ký kết Điều 57. Sửa đổi, bổ sung, chấm dứt hợp đồng mua bán hàng hoá Điều 58. Thời điểm chuyển quyền sở hữu hàng hoá Điều 59. Chuyển quyền sở hữu hàng hoá có điều kiện Điều 60. Nghĩa vụ giao hàng và chứng từ liên quan Điều 61. Kiểm tra chất lượng hàng hoá trước khi giao hàng Điều 62. Người mua, đại diện của người mua tham dự việc kiểm tra chất lượng hàng hoá tại nơi giao hàng Điều 63. Quyền nhận tiền bán hàng Điều 64. Giao hàng cho người vận chuyển Điều 65. Giao thừa hàng, giao thiếu hàng, giao hàng lẫn chủng loại Điều 66. Hàng có bảo hành Điều 67. Quyền ngừng giao hàng của người bán Điều 68. Trách nhiệm của người bán đối với hàng không phù hợp với hợp đồng Điều 69. Nghĩa vụ bảo đảm quyền sở hữu đối với hàng hoá đã bán Điều 70. Hoàn trả tiền bán hàng đã nhận Điều 71. Nghĩa vụ nhận hàng và thanh toán tiền mua hàng của người mua Điều 72. Quyền chưa thanh toán tiền mua hàng Điều 73. Thời hạn thanh toán tiền mua hàng Điều 74. Kiểm tra hàng tại nơi hàng đến Điều 75. Thông báo về hàng hoá không phù hợp với hợp đồng Điều 76. Rủi ro đối với hàng hoá trên đường vận chuyển Điều 77. Các trường hợp miễn trách nhiệm về việc không thực hiện nghĩa vụ hợp đồng Điều 78. Thông báo và xác nhận trường hợp miễn trách nhiệm Điều 79. Kéo dài thời hạn, từ chối thực hiện hợp đồng trong trường hợp bất khả kháng Điều 80. Hợp đồng mua bán hàng hoá với thương nhân nước ngoài Điều 81. Điều kiện hiệu lực của hợp đồng mua bán hàng hoá với thương nhân nước ngoài Điều 82. Áp dụng các quy định về mua bán hàng hoá với thương nhân nước ngoài Điều 83. Người đại diện cho thương nhân, người được đại diện Điều 84. Phạm vi đại diện Điều 85. Hợp đồng đại diện cho thương nhân Điều 86. Nghĩa vụ của người đại diện Điều 87. Nghĩa vụ của người được đại diện Điều 88. Quyền hưởng thù lao Điều 89. Thanh toán chi phí Điều 90. Quyền cầm giữ Điều 91. Hạn chế cạnh tranh Điều 92. Đơn phương chấm dứt hợp đồng đại diện Điều 93. Người môi giới thương mại Điều 94. Hợp đồng môi giới Điều 95. Nghĩa vụ của người môi giới Điều 96. Việc thực hiện hợp đồng giữa các bên được môi giới Điều 97. Quyền hưởng thù lao Điều 98. Thanh toán chi phí liên quan đến việc môi giới Điều 99. Uỷ thác mua bán hàng hoá Điều 100. Bên được uỷ thác Điều 101. Bên uỷ thác Điều 102. Hàng hoá uỷ thác Điều 103. Phí uỷ thác Điều 104. Hợp đồng uỷ thác mua bán hàng hoá Điều 105. Uỷ thác lại cho bên thứ ba Điều 106. Nhận uỷ thác của nhiều bên Điều 107. Nghĩa vụ của bên được uỷ thác Điều 108. Quyền của bên được uỷ thác Điều 109. Nghĩa vụ của bên uỷ thác Điều 110. Quyền của bên uỷ thác. Điều 111. Đại lý mua bán hàng hoá Điều 112. Bên giao đại lý, bên đại lý Điều 113. Thù lao đại lý Điều 114. Đại lý mua hàng Điều 115. Đại lý bán hàng Điều 116. Các hình thức đại lý Điều 117. Quyền sở hữu trong đại lý mua, bán hàng hoá Điều 118. Thanh toán trong đại lý Điều 119. Hợp đồng đại lý Điều 120. Quyền của bên giao đại lý Điều 121. Nghĩa vụ của bên giao đại lý Điều 122. Quyền của bên đại lý Điều 123. Nghĩa vụ của bên đại lý Điều 124. Sửa đổi, bổ sung hợp đồng đại lý Điều 125. Chuyển quyền và nghĩa vụ cho bên thứ ba Điều 126. Chấm dứt hợp đồng đại lý Điều 127. Đại lý mua bán hàng hoá cho thương nhân nước ngoài Điều 128. Gia công trong thương mại Điều 129. Nội dung gia công Điều 130. Bên nhận gia công và bên đặt gia công Điều 131. Hợp đồng gia công Điều 132. Gia công với thương nhân nước ngoài Điều 133. Điều kiện gia công với thương nhân nước ngoài Điều 134. Xuất khẩu, nhập khẩu máy móc, thiết bị, nguyên liệu, vật liệu và các mặt hàng được phép gia công Điều 135. Chuyển giao công nghệ trong gia công hàng hoá với thương nhân nước ngoài Điều 136. Trách nhiệm về quyền sở hữu công nghiệp đối với hàng hoá gia công Điều 137. Kiểm tra, giám sát việc gia công Điều 138. Áp dụng pháp luật về thuế trong gia công với thương nhân nước ngoài Điều 139. Kinh doanh dịch vụ đấu giá hàng hoá Điều 140. Đấu giá hàng hoá Điều 141. Đấu thầu hàng hoá Điều 142. Bên mời thầu Điều 143. Bên dự thầu Điều 144. Bên trúng thầu Điều 145. Hình thức đấu thầu Điều 146. Sơ tuyển các bên dự thầu Điều 147. Điều kiện dự thầu của thương nhân Điều 148. Quản lý hồ sơ dự thầu Điều 149. Bảo đảm bí mật thông tin đấu thầu Điều 150. Sửa đổi hồ sơ đấu thầu Điều 151. Tiền bỏ thầu Điều 152. Hồ sơ mời thầu Điều 153. Thông báo mời thầu Điều 154. Chỉ dẫn cho bên dự thầu Điều 155. Ký quỹ dự thầu Điều 156. Ký quỹ bảo đảm thực hiện hợp đồng Điều 157. Mở thầu Điều 158. Biên bản mở thầu Điều 159. Xét hồ sơ dự thầu khi mở thầu Điều 160. Đánh giá và so sánh các hồ sơ dự thầu Điều 161. Xếp hạng và lựa chọn nhà thầu Điều 162. Đấu thầu lại Điều 163. Dịch vụ giao nhận hàng hoá của thương nhân Điều 164. Người làm dịch vụ giao nhận hàng hoá Điều 165. Hợp đồng giao nhận hàng hoá Điều 166. Việc đảm nhận vận chuyển hàng hoá Điều 167. Quyền và nghĩa vụ của người làm dịch vụ giao nhận hàng hoá Điều 168. Quyền và nghĩa vụ của khách hàng Điều 169. Các trường hợp miễn trách nhiệm Điều 170. Giới hạn trách nhiệm Điều 171. Quyền cầm giữ và định đoạt hàng hoá Điều 172. Dịch vụ giám định hàng hoá Điều 173. Các tổ chức giám định hàng hoá Điều 174. Nội dung giám định hàng hoá Điều 175. Giám định hàng hoá theo yêu cầu của các bên Điều 176. Giám định hàng hoá theo yêu cầu của cơ quan nhà nước Điều 177. Quyền và nghĩa vụ của bên yêu cầu giám định hàng hoá Điều 178. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức giám định hàng hoá Điều 179. Uỷ quyền giám định hàng hoá Điều 180. Khuyến mại Điều 181. Các hình thức khuyến mại Điều 182. Hàng hoá dùng để khuyến mại Điều 183. Quyền và nghĩa vụ của thương nhân tổ chức hoạt động khuyến mại Điều 184. Bảo đảm bí mật thông tin về chương trình, nội dung khuyến mại Điều 185. Các hoạt động khuyến mại bị cấm Điều 186. Quảng cáo thương mại Điều 187. Quyền quảng cáo thương mại Điều 188. Kinh doanh dịch vụ quảng cáo thương mại Điều 189. Sản phẩm quảng cáo thương mại Điều 190. Phương tiện quảng cáo thương mại Điều 191. Bảo hộ sản phẩm quảng cáo thương mại và hoạt động quảng cáo thương mại hợp pháp Điều 192. Các quảng cáo thương mại bị cấm Điều 193. Sử dụng phương tiện quảng cáo thương mại Điều 194. Quảng cáo thương mại của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam Điều 195. Hợp đồng dịch vụ quảng cáo thương mại Điều 196. Quyền và nghĩa vụ của bên thuê quảng cáo thương mại Điều 197. Quyền và nghĩa vụ của bên làm dịch vụ quảng cáo thương mại Điều 198. Trưng bày giới thiệu hàng hoá Điều 199. Các hình thức trưng bày giới thiệu hàng hoá Điều 200. Điều kiện đối với hàng hoá trưng bày giới thiệu Điều 201. Điều kiện đối với hàng hoá sản xuất tại nước ngoài Điều 202. Quyền trưng bày giới thiệu hàng hoá và kinh doanh dịch vụ trưng bày giới thiệu hàng hoá Điều 203. Quyền trưng bày giới thiệu hàng hoá của thương nhân nước ngoài Điều 204. Các trường hợp cấm trưng bày giới thiệu hàng hoá Điều 205. Hợp đồng dịch vụ trưng bày giới thiệu hàng hoá Điều 206. Quyền và nghĩa vụ của bên thuê dịch vụ trưng bày giới thiệu hàng hoá Điều 207. Quyền và nghĩa vụ của bên làm dịch vụ trưng bày giới thiệu hàng hoá Điều 208. Hội chợ, triển lãm thương mại Điều 209. Tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại Việt Nam Điều 210. Quyền tổ chức hoặc tham gia hội chợ, triển lãm thương mại Điều 211. Tổ chức, tham gia hội chợ, triển lãm thương mại ở nước ngoài Điều 212. Hàng cấm bán tại hội chợ, triển lãm thương mại Điều 213. Đăng ký tham gia hội chợ, triển lãm thương mại Điều 214. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân tham gia hội chợ, triển lãm thương mại tại Việt Nam Điều 215. Quyền và nghĩa vụ của thương nhân nước ngoài tham gia hội chợ, triển lãm thương mại tại Việt Nam Điều 216. Quyền và nghĩa vụ của các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh tại Việt Nam tổ chức, tham gia hội chợ, triển lãm thương mại ở nước ngoài Điều 217. Kinh doanh dịch vụ hội chợ, triển lãm thương mại Điều 218. Quyền và nghĩa vụ của thương nhân kinh doanh dịch vụ hội chợ, triển lãm thương mại Điều 219. Thương phiếu Điều 220. Quyền sử dụng thương phiếu của thương nhân Điều 221. Phát hành, chuyển nhượng, chiết khấu, tái chiết khấu và thanh toán thương phiếu Điều 222. Các loại chế tài trong thương mại Điều 223. Buộc thực hiện đúng hợp đồng Điều 224. Gia hạn thực hiện nghĩa vụ Điều 225. Quan hệ giữa chế tài buộc thực hiện đúng hợp đồng và các loại chế tài khác Điều 226. Phạt vi phạm Điều 227. Căn cứ phát sinh quyền đòi tiền phạt Điều 228. Mức phạt vi phạm Điều 229. Bồi thường thiệt hại Điều 230. Căn cứ phát sinh trách nhiệm bồi thường thiệt hại Điều 231. Nghĩa vụ chứng minh tổn thất Điều 232. Nghĩa vụ hạn chế tổn thất Điều 233. Quyền đòi tiền lãi do chậm thanh toán Điều 234. Quan hệ giữa chế tài phạt vi phạm và chế tài buộc bồi thường thiệt hại Điều 235. Huỷ hợp đồng Điều 236. Thông báo huỷ hợp đồng Điều 237. Hậu quả của việc huỷ hợp đồng Điều 238. Tranh chấp thương mại Điều 239. Hình thức giải quyết tranh chấp Điều 240. Thẩm quyền giải quyết tranh chấp thương mại với thương nhân nước ngoài Điều 241. Thời hạn khiếu nại Điều 242. Thời hiệu tố tụng Điều 243. Việc thi hành các bản án, quyết định của Toà án, các phán quyết, quyết định của Trọng tài Điều 244. Quản lý nhà nước về thương mại Điều 245. Nội dung quản lý nhà nước về thương mại Điều 246. Cơ quan quản lý nhà nước về thương mại Điều 247. Hệ thống tổ chức quản lý nhà nước về thương mại Điều 248. Trách nhiệm trong việc thực hiện Luật thương mại Điều 249. Thanh tra thương mại Điều 250. Nội dung hoạt động của Thanh tra thương mại Điều 251. Đối tượng của Thanh tra thương mại Điều 252. Quyền hạn của Thanh tra thương mại Điều 253. Trách nhiệm của Thanh tra thương mại Điều 254. Quyền của thương nhân khi Thanh tra thương mại thực hiện việc thanh tra Điều 255. Nghĩa vụ của thương nhân khi Thanh tra thương mại thực hiện việc thanh tra Điều 256. Khen thưởng Điều 257. Các hành vi vi phạm pháp luật về thương mại Điều 258. Hình thức xử lý vi phạm Điều 259. Thẩm quyền xử phạt Điều 260. Thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính Điều 261. Khiếu nại, khởi kiện về quyết định xử phạt vi phạm hành chính và giải quyết khiếu nại Điều 262. Xử lý đối với vi phạm của cán bộ, công chức nhà nước trong quản lý hoạt động thương mại Điều 263. Hiệu lực thi hành Điều 264. Hướng dẫn thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.