Pháp lệnh · Ủy ban Thường vụ Quốc hội
Pháp lệnh 17/1999/PL-UBTVQH10
Thương phiếu
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 24/12/1999
- Ngày có hiệu lực
- 01/07/2000
- Hết hiệu lực
- 01/07/2006
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Được hướng dẫn bởi (3)
- 32/2001/NĐ-CP — Hướng dẫn chi tiết thi hành Pháp lệnh Thương phiếu (05/07/2001)
- 1346/2001/QĐ-NHNN — Về việc ban hành Quy định thủ tục nhờ thu Thương phiếu qua Ngân hàng (29/10/2001)
- 32/2001/NĐ-CP — Hướng dẫn chi tiết thi hành Pháp lệnh Thương phiếu (05/07/2001)
Hướng dẫn thi hành (7)
- 02/1997/QH10 — Các tổ chức tín dụng (12/12/1997)
- 01/1997/QH10 — Ngân hàng Nhà nước (12/12/1997)
- Không số — Thương mại (10/05/1997)
- 02/1997/QH10 — Các tổ chức tín dụng (12/12/1997)
- 01/1997/QH10 — Ngân hàng Nhà nước (12/12/1997)
- Không số — Thương mại (10/05/1997)
- Không số — Hiến pháp năm 1992 (15/04/1992)
Bố cục (50 điều)
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Chủ thể được quyền phát hành
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Điều 4. Áp dụng điều ước quốc tế và tập quán thương mại quốc tế trong giao dịch thương phiếu với nước ngoài
Điều 5. Xác định thời hạn thương phiếu
Điều 6. Số tiền thanh toán trên thương phiếu
Điều 7. Mẫu thương phiếu, ngôn ngữ trên thương phiếu
Điều 8. Mất thương phiếu
Điều 9. Nội dung quản lý nhà nước về thương phiếu
Điều 10. Cơ quan quản lý nhà nước về thương phiếu
Chương II — CÁC LOẠI THƯƠNG PHIẾU
Mục 1 — : HỐI PHIẾU
Điều 11. Nội dung của hối phiếu
Điều 12. Nghĩa vụ của người ký phát
Điều 13. Xuất trình đề nghị chấp nhận
Điều 14. Hình thức chấp nhận
Điều 15. Cam kết chấp nhận
Điều 16. Nghĩa vụ của người chấp nhận
Mục 2 — :
Điều 17. Nội dung của lệnh phiếu
Điều 18. Nghĩa vụ của người phát hành
Chương III — BẢO LÃNH, CẦM CỐ THƯƠNG PHIẾU
Mục 1 — : BẢO LÃNH THƯƠNG PHIẾU
Điều 19. Bảo lãnh thương phiếu
Điều 20. Hình thức bảo lãnh
Điều 21. Quyền và nghĩa vụ của người bảo lãnh
Mục 2 — : CẦM CỐ THƯƠNG PHIẾU
Điều 22. Quyền được cầm cố thương phiếu
Điều 23. Chuyển giao thương phiếu để cầm cố
Điều 24. Xử lý thương phiếu được cầm cố
Điều 25. Công chứng
Chương IV — CHUYỂN NHƯỢNG THƯƠNG PHIẾU VÀ QUYỀN CỦA NGƯỜI THỤ HƯỞNG
Điều 26. Chuyển nhượng
Điều 27. Điều kiện có hiệu lực của việc chuyển nhượng
Điều 28. Hạn chế chuyển nhượng
Điều 29. Hình thức ký chuyển nhượng
Điều 30. Người thụ hưởng
Điều 31. Quyền của người thụ hưởng
Điều 32. Người thụ hưởng nước ngoài
Chương V — THANH TOÁN THƯƠNG PHIẾU
Điều 33. Xác định thời hạn thanh toán
Điều 34. Xuất trình thương phiếu để thanh toán
Điều 35. Hoàn thành thanh toán thương phiếu
Điều 36. Thanh toán trước hạn
Điều 37. Nhờ thu qua ngân hàng
Chương VI — TRUY ĐÒI, KHỞI KIỆN VỀ THƯƠNG PHIẾU
Mục 1 — : TRUY ĐÒI DO THƯƠNG PHIẾU KHÔNG ĐƯỢC CHẤP NHẬN HOẶC KHÔNG ĐƯỢC THANH TOÁN
Điều 38. Quyền truy đòi
Điều 39. Thông báo về việc từ chối
Điều 40. Thời hạn thông báo
Điều 41. Trách nhiệm của những người có liên quan
Điều 42. Chấp nhận truy đòi
Điều 43. Số tiền được thanh toán
Mục 2 — : KHỞI KIỆN VỀ THƯƠNG PHIẾU
Điều 44. Quyền khởi kiện
Điều 45. Quyền khởi kiện của người có liên quan
Điều 46. Thẩm quyền của Toà án
Điều 47. Thời hiệu khởi kiện
Chương VII — XỬ LÝ VI PHẠM
Điều 48. Xử lý vi phạm
Chương VIII — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 49. Hiệu lực của Pháp lệnh
Điều 50. Hướng dẫn thi hành Pháp lệnh.
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.