Mẫu biểu ban hành kèm theo Thông tư 11/2024/TT-BTNMT: số hiệu, phụ lục, khi nào dùng
Các điều của Thông tư 11/2024/TT-BTNMT (kỹ thuật điều tra, đánh giá đất đai) dẫn tới 60 mẫu biểu ban hành kèm theo văn bản, trong 6 phụ lục; văn bản có hiệu lực từ 01/08/2024. Mỗi dòng dưới đây ghi số hiệu mẫu, phụ lục chứa mẫu và điều của văn bản quy định khi nào dùng mẫu đó. Nội dung từng mẫu nằm trong phụ lục của bản chính thức.
Văn bản: Thông tư 11/2024/TT-BTNMT. Hiệu lực từ 01/08/2024 (theo cơ sở dữ liệu mở về văn bản).
Nội dung các mẫu: phụ lục của bản chính thức của Thông tư 11/2024/TT-BTNMT.
Phụ lục I (39 mẫu)
| Mẫu số | Tên gọi trong văn bản | Điều quy định dùng mẫu |
|---|---|---|
| 01/QĐC | — | Điều 6. Quy định về kết quả điều tra, đánh giá đất đai; kết quả bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất |
| 02/QĐC | — | Điều 6. Quy định về kết quả điều tra, đánh giá đất đai; kết quả bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất |
| 03/QĐC | — | Điều 6. Quy định về kết quả điều tra, đánh giá đất đai; kết quả bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất |
| 04/QĐC | — | Điều 6. Quy định về kết quả điều tra, đánh giá đất đai; kết quả bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất |
| 05/QĐC | — | Điều 6. Quy định về kết quả điều tra, đánh giá đất đai; kết quả bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất |
| 06/QĐC | — | Điều 6. Quy định về kết quả điều tra, đánh giá đất đai; kết quả bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất |
| 07/QĐC | — | Điều 6. Quy định về kết quả điều tra, đánh giá đất đai; kết quả bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất |
| 08/QĐC | — | Điều 6. Quy định về kết quả điều tra, đánh giá đất đai; kết quả bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất |
| 09/QĐC | — | Điều 6. Quy định về kết quả điều tra, đánh giá đất đai; kết quả bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất |
| 10/QĐC | — | Điều 6. Quy định về kết quả điều tra, đánh giá đất đai; kết quả bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất |
| 11/QĐC | — | Điều 6. Quy định về kết quả điều tra, đánh giá đất đai; kết quả bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất |
| 12/QĐC | — | Điều 6. Quy định về kết quả điều tra, đánh giá đất đai; kết quả bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất |
| 13/QĐC | — | Điều 6. Quy định về kết quả điều tra, đánh giá đất đai; kết quả bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất |
| 14/QĐC | — | Điều 6. Quy định về kết quả điều tra, đánh giá đất đai; kết quả bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất |
| 15/QĐC | — | Điều 6. Quy định về kết quả điều tra, đánh giá đất đai; kết quả bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất |
| 16/QĐC | — | Điều 6. Quy định về kết quả điều tra, đánh giá đất đai; kết quả bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất |
| 17/QĐC | — | Điều 6. Quy định về kết quả điều tra, đánh giá đất đai; kết quả bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất |
| 18/QĐC | — | Điều 6. Quy định về kết quả điều tra, đánh giá đất đai; kết quả bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất |
| 19/QĐC | — | Điều 6. Quy định về kết quả điều tra, đánh giá đất đai; kết quả bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất |
| 20/QĐC | — | Điều 6. Quy định về kết quả điều tra, đánh giá đất đai; kết quả bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất |
| 21/QĐC | — | Điều 6. Quy định về kết quả điều tra, đánh giá đất đai; kết quả bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất |
| 22/QĐC | — | Điều 6. Quy định về kết quả điều tra, đánh giá đất đai; kết quả bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất |
| 23/QĐC | — | Điều 6. Quy định về kết quả điều tra, đánh giá đất đai; kết quả bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất |
| 24a/QĐC | — | Điều 6. Quy định về kết quả điều tra, đánh giá đất đai; kết quả bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất |
| 24b/QĐC | — | Điều 6. Quy định về kết quả điều tra, đánh giá đất đai; kết quả bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất |
| 25a/QĐC | — | Điều 6. Quy định về kết quả điều tra, đánh giá đất đai; kết quả bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất |
| 25b/QĐC | — | Điều 6. Quy định về kết quả điều tra, đánh giá đất đai; kết quả bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất |
| 26/QĐC | — | Điều 6. Quy định về kết quả điều tra, đánh giá đất đai; kết quả bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất |
| 27/QĐC | — | Điều 6. Quy định về kết quả điều tra, đánh giá đất đai; kết quả bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất |
| 28/QĐC | — | Điều 6. Quy định về kết quả điều tra, đánh giá đất đai; kết quả bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất |
| 29/QĐC | — | Điều 6. Quy định về kết quả điều tra, đánh giá đất đai; kết quả bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất |
| 30/QĐC | — | Điều 6. Quy định về kết quả điều tra, đánh giá đất đai; kết quả bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất Điều 42. Phân loại các khu vực bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất |
| 31/QĐC | — | Điều 6. Quy định về kết quả điều tra, đánh giá đất đai; kết quả bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất Điều 42. Phân loại các khu vực bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất |
| 32/QĐC | — | Điều 6. Quy định về kết quả điều tra, đánh giá đất đai; kết quả bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất Điều 42. Phân loại các khu vực bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất |
| 33/QĐC | — | Điều 6. Quy định về kết quả điều tra, đánh giá đất đai; kết quả bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất Điều 43. Tổng hợp, xác định phạm vi và mức độ cần bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất |
| 34/QĐC | — | Điều 6. Quy định về kết quả điều tra, đánh giá đất đai; kết quả bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất Điều 43. Tổng hợp, xác định phạm vi và mức độ cần bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất |
| 35/QĐC | — | Điều 6. Quy định về kết quả điều tra, đánh giá đất đai; kết quả bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất Điều 44. Xây dựng kế hoạch bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất |
| 36/QĐC | — | Điều 6. Quy định về kết quả điều tra, đánh giá đất đai; kết quả bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất Điều 49. Đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch và kiểm soát các khu vực đất bị thoái hóa, đất bị ô nhiễm chưa được bảo vệ, cải tạo, phục hồi |
| 37/QĐC | — | Điều 6. Quy định về kết quả điều tra, đánh giá đất đai; kết quả bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất Điều 49. Đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch và kiểm soát các khu vực đất bị thoái hóa, đất bị ô nhiễm chưa được bảo vệ, cải tạo, phục hồi |
Phụ lục II (7 mẫu)
| Mẫu số | Tên gọi trong văn bản | Điều quy định dùng mẫu |
|---|---|---|
| 01/CLĐ | — | Điều 11. Xác định nội dung và kế hoạch điều tra thực địa |
| 02/CLĐ | — | Điều 11. Xác định nội dung và kế hoạch điều tra thực địa |
| 03/CLĐ | — | Điều 11. Xác định nội dung và kế hoạch điều tra thực địa |
| 04/CLĐ | — | Điều 11. Xác định nội dung và kế hoạch điều tra thực địa |
| 05/CLĐ | — | Điều 11. Xác định nội dung và kế hoạch điều tra thực địa |
| 06/CLĐ | — | Điều 11. Xác định nội dung và kế hoạch điều tra thực địa |
| 07/CLĐ | — | Điều 6. Quy định về kết quả điều tra, đánh giá đất đai; kết quả bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất |
Phụ lục III (3 mẫu)
| Mẫu số | Tên gọi trong văn bản | Điều quy định dùng mẫu |
|---|---|---|
| 01/THĐ | — | Điều 19. Xác định nội dung và kế hoạch điều tra thực địa |
| 02/THĐ | — | Điều 19. Xác định nội dung và kế hoạch điều tra thực địa |
| 03/THĐ | — | Điều 19. Xác định nội dung và kế hoạch điều tra thực địa |
Phụ lục IV (6 mẫu)
| Mẫu số | Tên gọi trong văn bản | Điều quy định dùng mẫu |
|---|---|---|
| 01/ONĐ | — | Điều 27. Xác định nội dung và kế hoạch điều tra thực địa |
| 02/ONĐ | — | Điều 27. Xác định nội dung và kế hoạch điều tra thực địa |
| 03/ONĐ | — | Điều 27. Xác định nội dung và kế hoạch điều tra thực địa |
| 04/ONĐ | — | Điều 27. Xác định nội dung và kế hoạch điều tra thực địa |
| 05/ONĐ | — | Điều 27. Xác định nội dung và kế hoạch điều tra thực địa |
| 06/ONĐ | — | Điều 27. Xác định nội dung và kế hoạch điều tra thực địa |
Phụ lục V (3 mẫu)
| Mẫu số | Tên gọi trong văn bản | Điều quy định dùng mẫu |
|---|---|---|
| 03/QTĐ | — | Điều 38. Xây dựng mạng lưới các điểm quan trắc cố định trên phạm vi cả nước và xác định chỉ tiêu, tần suất quan trắc |
| 04/QTĐ | — | Điều 38. Xây dựng mạng lưới các điểm quan trắc cố định trên phạm vi cả nước và xác định chỉ tiêu, tần suất quan trắc Điều 39. Điều tra, lấy mẫu, phân tích mẫu quan trắc chất lượng đất, thoái hóa đất, ô nhiễm đất |
| 05/QTĐ | — | Điều 40. Theo dõi biến động chất lượng đất, thoái hóa đất, ô nhiễm đất và dự báo, cảnh báo sớm các biến đổi bất thường |
Phụ lục VI (2 mẫu)
| Mẫu số | Tên gọi trong văn bản | Điều quy định dùng mẫu |
|---|---|---|
| 03/BVĐ | — | Điều 6. Quy định về kết quả điều tra, đánh giá đất đai; kết quả bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất Điều 49. Đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch và kiểm soát các khu vực đất bị thoái hóa, đất bị ô nhiễm chưa được bảo vệ, cải tạo, phục hồi |
| 04/BVĐ | — | Điều 46. Thực hiện nhiệm vụ xử lý, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất |
Nguồn và giới hạn
Danh sách đọc từ chính văn bản trong thư viện vandap: một mẫu được ghi khi câu nhắc tới mẫu nói rõ mẫu "ban hành kèm theo" chính văn bản này; mẫu của văn bản khác được nhắc tới không có trong bảng. "Tên gọi trong văn bản" chỉ ghi khi câu dẫn mẫu gọi tên nó là tờ khai, bảng kê, đơn hoặc giấy đề nghị; các mẫu khác được mô tả bằng tên điều quy định dùng mẫu. Mẫu không được nhắc tới trong các điều của văn bản (chỉ có trong danh mục phụ lục) không có trong bảng. Văn bản có mẫu đã được văn bản ban hành sau thay thế không có trang riêng; trang của văn bản thay thế ghi các mẫu đó.
Mẫu biểu của văn bản khác
- Thông tư 89/2026/TT-BTC — 128 mẫu, quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định 252/2026/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều…
- Thông tư 90/2026/TT-BTC — 24 mẫu, đăng ký thuế
- Thông tư 91/2026/TT-BTC — 20 mẫu, một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định 254/2026/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ…
- Thông tư 14/2022/TT-BTTTT — 18 mẫu, danh mục, chất lượng dịch vụ viễn thông công ích và hướng dẫn thực hiện Chương trình cung cấp dịch vụ viễn…
- Thông tư 72/2024/TT-BCA — 17 mẫu, quy trình điều tra, giải quyết tai nạn giao thông đường bộ của Cảnh sát giao thông
- Thông tư 13/2025/TT-BCA — 14 mẫu, sửa đổi các thông tư quy định về trật tự, an toàn giao thông đường bộ, đường sắt và đường thủy nội địa
- Thông tư 11/2025/TT-BYT — 10 mẫu, sửa đổi Thông tư 02/2018/TT-BYT về thực hành tốt cơ sở bán lẻ thuốc, Thông tư số 03/2018/TT-BYT ngày 09 tháng…
- Nghị định 186/2025/NĐ-CP — 10 mẫu, quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công
- Nghị định 273/2026/NĐ-CP — 10 mẫu, kinh doanh hàng miễn thuế
- Thông tư 14/2020/TT-BTTTT — 9 mẫu, sửa đổi Thông tư 08/2016/TT-BTTTT hướng dẫn thực hiện Chương trình cung cấp dịch vụ viễn thông công ích đến…
- Nghị định 236/2025/NĐ-CP — 8 mẫu, quy định chi tiết một số điều của Nghị quyết 107/2023/QH15 về việc áp dụng thuế thu nhập doanh nghiệp bổ sung…
- Thông tư 09/2022/TT-BTTTT — 6 mẫu, thực hiện hỗ trợ máy tính bảng và dịch vụ viễn thông công ích để sử dụng máy tính bảng thuộc Chương trình cung…
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.