Mẫu biểu ban hành kèm theo Thông tư 89/2026/TT-BTC: số hiệu, phụ lục, khi nào dùng
Các điều của Thông tư 89/2026/TT-BTC (quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định 252/2026/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều…) dẫn tới 128 mẫu biểu ban hành kèm theo văn bản, trong 4 phụ lục; văn bản có hiệu lực từ 01/07/2026. Mỗi dòng dưới đây ghi số hiệu mẫu, phụ lục chứa mẫu và điều của văn bản quy định khi nào dùng mẫu đó. Nội dung từng mẫu nằm trong phụ lục của bản chính thức.
Văn bản: Thông tư 89/2026/TT-BTC. Hiệu lực từ 01/07/2026 (theo điều khoản hiệu lực của chính văn bản).
Nội dung các mẫu: phụ lục của bản chính thức của Thông tư 89/2026/TT-BTC.
Phụ lục I (17 mẫu)
| Mẫu số | Tên gọi trong văn bản | Điều quy định dùng mẫu |
|---|---|---|
| 03/BĐS-TNCN | Tờ khai thuế thu nhập cá nhân | Điều 67. Hồ sơ miễn thuế thu nhập cá nhân đối với các khoản thu nhập theo quy định tại điểm b.1 khoản 1 Điều 65 Thông tư này |
| 01/BK-KTHTKD | — | Điều 99. Hiệu lực thi hành |
| 01/BK-XSBHĐC | — | Điều 99. Hiệu lực thi hành |
| 02/CNKD-TNCN-QTT | — | Điều 68. Hồ sơ giảm thuế thu nhập cá nhân đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh và cá nhân khác theo quy định tại điểm b.2 khoản 1 Điều 65 Thông tư này Điều 99. Hiệu lực thi hành |
| 01/ĐK-TĐKTT | — | Điều 19. Khai thuế giá trị gia tăng |
| 01/GTGT | Tờ khai thuế giá trị gia tăng | Điều 19. Khai thuế giá trị gia tăng Điều 46. Hồ sơ hoàn thuế giá trị gia tăng và hoàn thuế tiêu thụ đặc biệt |
| 02/GTGT | Tờ khai thuế giá trị gia tăng | Điều 46. Hồ sơ hoàn thuế giá trị gia tăng và hoàn thuế tiêu thụ đặc biệt |
| 05/GTGT | Tờ khai thuế | Điều 19. Khai thuế giá trị gia tăng |
| 02/HTQT | — | Điều 34. Hồ sơ khấu trừ số thuế đã nộp tại nước ngoài vào số thuế phải nộp tại Việt Nam |
| 02/QTT-TNCN | Tờ khai quyết toán thuế thu nhập cá nhân | Điều 68. Hồ sơ giảm thuế thu nhập cá nhân đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh và cá nhân khác theo quy định tại điểm b.2 khoản 1 Điều 65 Thông tư này |
| 01/TAIN | — | Điều 23. Khai thuế tài nguyên (trừ hoạt động dầu khí và bán dầu khí) |
| 01/TBVMT | Tờ khai thuế bảo vệ môi trường | Điều 24. Khai thuế bảo vệ môi trường Điều 56. Hồ sơ hoàn trả tiền nộp thừa |
| 01/TCKT | — | Điều 99. Hiệu lực thi hành |
| 01/TKN-CNKD | Tờ khai thuế | Điều 68. Hồ sơ giảm thuế thu nhập cá nhân đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh và cá nhân khác theo quy định tại điểm b.2 khoản 1 Điều 65 Thông tư này Điều 99. Hiệu lực thi hành |
| 01/TTĐB | Tờ khai thuế tiêu thụ đặc biệt có kê khai chỉ tiêu đề nghị hoàn | Điều 46. Hồ sơ hoàn thuế giá trị gia tăng và hoàn thuế tiêu thụ đặc biệt |
| 08/UQ-QTT-TNCN | — | Điều 22. Khai thuế thu nhập cá nhân |
| 01/XSBHĐC | — | Điều 99. Hiệu lực thi hành |
Phụ lục III (63 mẫu)
| Mẫu số | Tên gọi trong văn bản | Điều quy định dùng mẫu |
|---|---|---|
| 01/DSKNT | — | Điều 43. Xử lý không hoàn trả số tiền thuế, khoản thu khác tiền chậm nộp, tiền phạt nộp thừa |
| 01/DUQT | — | Điều 81. Hồ sơ miễn thuế, giảm thuế theo Điều ước quốc tế không phải là Hiệp định thuế hoặc thỏa thuận, cam kết của Chính phủ Việt Nam |
| 01/ĐK-TĐT | Tờ khai thay đổi, bổ sung thông tin | Điều 13. Đăng ký, thay đổi, bổ sung thông tin và ngừng giao dịch thuế điện tử Điều 16. Đăng ký giao dịch thuế điện tử qua tổ chức cung cấp dịch vụ T-VAN |
| 02/ĐK-TĐT | — | Điều 14. Người nộp thuế kết nối trực tiếp với Hệ thống thông tin quản lý thuế Điều 15. Tổ chức cung cấp dịch vụ giá trị gia tăng về giao dịch điện tử trong quản lý thuế (T-VAN) |
| 01/ĐNHUY | — | Điều 47. Tiếp nhận hồ sơ hoàn thuế |
| 01/ĐNKHT | — | Điều 43. Xử lý không hoàn trả số tiền thuế, khoản thu khác tiền chậm nộp, tiền phạt nộp thừa |
| 01/ĐNXLNT | — | Điều 42. Xử lý số tiền thuế, khoản thu khác, tiền chậm nộp, tiền phạt đã nộp, nộp thừa Điều 56. Hồ sơ hoàn trả tiền nộp thừa |
| 01/ĐNXN | — | Điều 44. Xác nhận việc thực hiện nghĩa vụ thuế |
| 01/GHAN | — | Điều 38. Trình tự, thủ tục và hồ sơ gia hạn nộp thuế, khoản thu khác, tiền chậm nộp, tiền phạt |
| 02/GHAN | — | Điều 38. Trình tự, thủ tục và hồ sơ gia hạn nộp thuế, khoản thu khác, tiền chậm nộp, tiền phạt |
| 03/GHAN | — | Điều 38. Trình tự, thủ tục và hồ sơ gia hạn nộp thuế, khoản thu khác, tiền chậm nộp, tiền phạt |
| 01/HT | — | Điều 46. Hồ sơ hoàn thuế giá trị gia tăng và hoàn thuế tiêu thụ đặc biệt |
| 02/HT | — | Điều 56. Hồ sơ hoàn trả tiền nộp thừa |
| 01/HTQT | — | Điều 76. Hồ sơ miễn thuế, giảm thuế theo Hiệp định thuế đối với cá nhân là đối tượng cư trú của nước ngoài Điều 77. Hồ sơ miễn thuế, giảm thuế theo Hiệp định thuế đối với cá nhân nước ngoài là đối tượng cư trú của Việt Nam Điều 78. Hồ sơ miễn thuế, giảm thuế theo Hiệp định thuế đối với nhà thầu nước ngoài có thu nhập phát sinh tại Việt Nam (trừ thu nhập từ hoạt động vận tải quốc tế và thu Điều 79. Hồ sơ miễn thuế, giảm thuế theo Hiệp định thuế đối với thu nhập từ hoạt động vận tải quốc tế |
| 03/HTQT | Giấy đề nghị | Điều 44. Xác nhận việc thực hiện nghĩa vụ thuế |
| 04/HTQT | — | Điều 44. Xác nhận việc thực hiện nghĩa vụ thuế |
| 05/HTQT | — | Điều 44. Xác nhận việc thực hiện nghĩa vụ thuế |
| 06/HTQT | — | Điều 44. Xác nhận việc thực hiện nghĩa vụ thuế |
| 07/HTQT | Giấy chứng nhận cư trú | Điều 44. Xác nhận việc thực hiện nghĩa vụ thuế |
| 01/KNNT-TĐT | — | Điều 93. Thông tin trao đổi, cung cấp giữa cơ quan thuế với Kho bạc Nhà nước, cơ quan nhà nước có thẩm quyền khác, tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán, tổ chức cung ứng |
| 01/KTCN | — | Điều 40. Trình tự, thủ tục, hồ sơ không tính tiền chậm nộp |
| 02/KTCN | — | Điều 40. Trình tự, thủ tục, hồ sơ không tính tiền chậm nộp |
| 03/KTCN | — | Điều 40. Trình tự, thủ tục, hồ sơ không tính tiền chậm nộp |
| 04/KTCN | — | Điều 40. Trình tự, thủ tục, hồ sơ không tính tiền chậm nộp |
| 05/KTCN | — | Điều 40. Trình tự, thủ tục, hồ sơ không tính tiền chậm nộp |
| 01/MGTH | — | Điều 68. Hồ sơ giảm thuế thu nhập cá nhân đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh và cá nhân khác theo quy định tại điểm b.2 khoản 1 Điều 65 Thông tư này Điều 69. Hồ sơ giảm thuế tiêu thụ đặc biệt theo quy định tại điểm b.3 khoản 1 Điều 65 Thông tư này Điều 70. Hồ sơ miễn, giảm thuế tài nguyên đối với trường hợp cơ quan thuế thông báo, quyết định miễn, giảm thuế theo quy định tại điểm b.4 khoản 1 Điều 65 Thông tư này Điều 71. Hồ sơ miễn thuế, giảm thuế đối với thuế sử dụng đất phi nông nghiệp theo quy định tại điểm b.5 và điểm b.6 khoản 1 Điều 65 Thông tư này và 3 điều khác |
| 02/MGTH | — | Điều 68. Hồ sơ giảm thuế thu nhập cá nhân đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh và cá nhân khác theo quy định tại điểm b.2 khoản 1 Điều 65 Thông tư này Điều 69. Hồ sơ giảm thuế tiêu thụ đặc biệt theo quy định tại điểm b.3 khoản 1 Điều 65 Thông tư này Điều 70. Hồ sơ miễn, giảm thuế tài nguyên đối với trường hợp cơ quan thuế thông báo, quyết định miễn, giảm thuế theo quy định tại điểm b.4 khoản 1 Điều 65 Thông tư này Điều 71. Hồ sơ miễn thuế, giảm thuế đối với thuế sử dụng đất phi nông nghiệp theo quy định tại điểm b.5 và điểm b.6 khoản 1 Điều 65 Thông tư này và 2 điều khác |
| 03/MGTH | — | Điều 82. Trình tự, thủ tục giải quyết và quyết định miễn thuế, giảm thuế |
| 04/MGTH | — | Điều 82. Trình tự, thủ tục giải quyết và quyết định miễn thuế, giảm thuế |
| 05/MGTH | — | Điều 82. Trình tự, thủ tục giải quyết và quyết định miễn thuế, giảm thuế |
| 06/MGTH | — | Điều 66. Hồ sơ miễn thuế, giảm thuế trong trường hợp người nộp thuế tự xác định số tiền thuế được miễn thuế, giảm thuế theo quy định tại khoản 1 Điều 65 Thông tư này |
| 07/MGTH | — | Điều 82. Trình tự, thủ tục giải quyết và quyết định miễn thuế, giảm thuế |
| 01/MTCN | — | Điều 41. Trình tự, thủ tục, hồ sơ miễn tiền chậm nộp |
| 02/MTCN | — | Điều 41. Trình tự, thủ tục, hồ sơ miễn tiền chậm nộp |
| 03/MTCN | — | Điều 41. Trình tự, thủ tục, hồ sơ miễn tiền chậm nộp |
| 01/NDAN | — | Điều 86. Nộp dần tiền thuế nợ |
| 02/NDAN | — | Điều 86. Nộp dần tiền thuế nợ |
| 03/NDAN | — | Điều 86. Nộp dần tiền thuế nợ |
| 04/NDAN | — | Điều 86. Nộp dần tiền thuế nợ |
| 05/NDAN | — | Điều 86. Nộp dần tiền thuế nợ |
| 01/NVT | — | Điều 39. Xử lý đối với việc chậm nộp tiền thuế, khoản thu khác |
| 01/PL-BT | — | Điều 50. Quyết định hoàn thuế |
| 02/QĐ-HT | — | Điều 49. Giải quyết hồ sơ hoàn thuế Điều 50. Quyết định hoàn thuế Điều 59. Giải quyết hồ sơ hoàn tiền nộp thừa |
| 03/QĐ-THH | — | Điều 53. Kiểm tra sau hoàn thuế đối với người nộp thuế Điều 54. Thu hồi hoàn thuế |
| 04/TB-HT | — | Điều 49. Giải quyết hồ sơ hoàn thuế Điều 50. Quyết định hoàn thuế Điều 59. Giải quyết hồ sơ hoàn tiền nộp thừa |
| 05/TB-HT | — | Điều 49. Giải quyết hồ sơ hoàn thuế |
| 01/TB-KHTNT | — | Điều 43. Xử lý không hoàn trả số tiền thuế, khoản thu khác tiền chậm nộp, tiền phạt nộp thừa |
| 02/TB-KHTNT | — | Điều 43. Xử lý không hoàn trả số tiền thuế, khoản thu khác tiền chậm nộp, tiền phạt nộp thừa |
| 03/TB-KHTNT | — | Điều 43. Xử lý không hoàn trả số tiền thuế, khoản thu khác tiền chậm nộp, tiền phạt nộp thừa |
| 01/TB-TĐT | — | Điều 11. Xác định thời gian nộp hồ sơ thuế điện tử, nộp thuế điện tử của người nộp thuế; thời gian cơ quan thuế gửi thông báo, quyết định hành chính và các văn bản, quyế |
| 02/TB-TĐT | — | Điều 12. Xử lý sự cố trong quá trình thực hiện giao dịch thuế điện tử |
| 03/TB-TĐT | — | Điều 14. Người nộp thuế kết nối trực tiếp với Hệ thống thông tin quản lý thuế Điều 15. Tổ chức cung cấp dịch vụ giá trị gia tăng về giao dịch điện tử trong quản lý thuế (T-VAN) |
| 04/TB-TĐT | — | Điều 13. Đăng ký, thay đổi, bổ sung thông tin và ngừng giao dịch thuế điện tử Điều 14. Người nộp thuế kết nối trực tiếp với Hệ thống thông tin quản lý thuế Điều 16. Đăng ký giao dịch thuế điện tử qua tổ chức cung cấp dịch vụ T-VAN |
| 05/TB-TĐT | — | Điều 36. Nộp thuế, khoản thu khác, tiền chậm nộp, tiền phạt (sau đây gọi chung là nộp thuế) |
| 01/TB-TS | — | Điều 37. Tra soát, điều chỉnh thông tin và xử lý chứng từ nộp thuế có sai, sót |
| 01/TB-XLBT | — | Điều 42. Xử lý số tiền thuế, khoản thu khác, tiền chậm nộp, tiền phạt đã nộp, nộp thừa |
| 01/TB-XNNV | — | Điều 44. Xác nhận việc thực hiện nghĩa vụ thuế |
| 01/TBH-TB | — | Điều 80. Hồ sơ miễn thuế, giảm thuế theo Hiệp định thuế đối với thu nhập từ tái bảo hiểm nước ngoài |
| 02/TBH-TB | — | Điều 80. Hồ sơ miễn thuế, giảm thuế theo Hiệp định thuế đối với thu nhập từ tái bảo hiểm nước ngoài |
| 01/TBKN-TĐT | — | Điều 93. Thông tin trao đổi, cung cấp giữa cơ quan thuế với Kho bạc Nhà nước, cơ quan nhà nước có thẩm quyền khác, tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán, tổ chức cung ứng |
| 01/TNKDCK | — | Điều 76. Hồ sơ miễn thuế, giảm thuế theo Hiệp định thuế đối với cá nhân là đối tượng cư trú của nước ngoài Điều 78. Hồ sơ miễn thuế, giảm thuế theo Hiệp định thuế đối với nhà thầu nước ngoài có thu nhập phát sinh tại Việt Nam (trừ thu nhập từ hoạt động vận tải quốc tế và thu |
| 01/TS | — | Điều 37. Tra soát, điều chỉnh thông tin và xử lý chứng từ nộp thuế có sai, sót Điều 42. Xử lý số tiền thuế, khoản thu khác, tiền chậm nộp, tiền phạt đã nộp, nộp thừa Điều 94. Tra soát, đối soát, xử lý sai sót và điều chỉnh thông tin, dữ liệu trao đổi, cung cấp |
| 03/TTN | — | Điều 39. Xử lý đối với việc chậm nộp tiền thuế, khoản thu khác |
Phụ lục IV (43 mẫu)
| Mẫu số | Tên gọi trong văn bản | Điều quy định dùng mẫu |
|---|---|---|
| 01/ĐCKN | — | Điều 84. Trình tự, thủ tục, hồ sơ khoanh tiền thuế nợ |
| 01/KN | — | Điều 84. Trình tự, thủ tục, hồ sơ khoanh tiền thuế nợ |
| 02/KN | — | Điều 84. Trình tự, thủ tục, hồ sơ khoanh tiền thuế nợ |
| 01/KNĐKS | — | Điều 84. Trình tự, thủ tục, hồ sơ khoanh tiền thuế nợ |
| 02/KNĐKS | — | Điều 84. Trình tự, thủ tục, hồ sơ khoanh tiền thuế nợ |
| 03/KNĐKS | — | Điều 84. Trình tự, thủ tục, hồ sơ khoanh tiền thuế nợ |
| 04/KNĐKS | — | Điều 84. Trình tự, thủ tục, hồ sơ khoanh tiền thuế nợ |
| 01/KTT | — | Điều 87. Kiểm tra tại trụ sở cơ quan thuế |
| 02/KTT | — | Điều 87. Kiểm tra tại trụ sở cơ quan thuế |
| 03/KTT | — | Điều 87. Kiểm tra tại trụ sở cơ quan thuế |
| 04/KTT | — | Điều 87. Kiểm tra tại trụ sở cơ quan thuế |
| 05/KTT | — | Điều 87. Kiểm tra tại trụ sở cơ quan thuế |
| 06/KTT | — | Điều 88. Kiểm tra tại trụ sở người nộp thuế |
| 07/KTT | — | Điều 88. Kiểm tra tại trụ sở người nộp thuế |
| 08/KTT | — | Điều 88. Kiểm tra tại trụ sở người nộp thuế |
| 09/KTT | — | Điều 88. Kiểm tra tại trụ sở người nộp thuế |
| 10/KTT | — | Điều 88. Kiểm tra tại trụ sở người nộp thuế |
| 11/KTT | — | Điều 88. Kiểm tra tại trụ sở người nộp thuế |
| 12/KTT | — | Điều 88. Kiểm tra tại trụ sở người nộp thuế |
| 13/KTT | — | Điều 88. Kiểm tra tại trụ sở người nộp thuế |
| 14/KTT | — | Điều 88. Kiểm tra tại trụ sở người nộp thuế |
| 15/KTT | — | Điều 88. Kiểm tra tại trụ sở người nộp thuế |
| 16/KTT | — | Điều 88. Kiểm tra tại trụ sở người nộp thuế |
| 17/KTT | — | Điều 88. Kiểm tra tại trụ sở người nộp thuế |
| 01/PHXOA | — | Điều 85. Trình tự, thủ tục, hồ sơ xóa tiền thuế nợ, phục hồi tiền thuế nợ đã được xóa |
| 02/PHXOA | — | Điều 85. Trình tự, thủ tục, hồ sơ xóa tiền thuế nợ, phục hồi tiền thuế nợ đã được xóa |
| 03/PHXOA | — | Điều 85. Trình tự, thủ tục, hồ sơ xóa tiền thuế nợ, phục hồi tiền thuế nợ đã được xóa |
| 04/PHXOA | — | Điều 85. Trình tự, thủ tục, hồ sơ xóa tiền thuế nợ, phục hồi tiền thuế nợ đã được xóa |
| 05/PHXOA | — | Điều 85. Trình tự, thủ tục, hồ sơ xóa tiền thuế nợ, phục hồi tiền thuế nợ đã được xóa |
| 06/PHXOA | — | Điều 85. Trình tự, thủ tục, hồ sơ xóa tiền thuế nợ, phục hồi tiền thuế nợ đã được xóa |
| 07/PHXOA | — | Điều 85. Trình tự, thủ tục, hồ sơ xóa tiền thuế nợ, phục hồi tiền thuế nợ đã được xóa |
| 01/UNT | — | Điều 95. Uỷ nhiệm thu thuế, khoản thu khác do cơ quan thuế quản lý thu |
| 02/UNT | — | Điều 95. Uỷ nhiệm thu thuế, khoản thu khác do cơ quan thuế quản lý thu |
| 03/UNT | — | Điều 95. Uỷ nhiệm thu thuế, khoản thu khác do cơ quan thuế quản lý thu |
| 04/UNT | — | Điều 95. Uỷ nhiệm thu thuế, khoản thu khác do cơ quan thuế quản lý thu |
| 05/UNT | — | Điều 95. Uỷ nhiệm thu thuế, khoản thu khác do cơ quan thuế quản lý thu |
| 01/XOANO | — | Điều 85. Trình tự, thủ tục, hồ sơ xóa tiền thuế nợ, phục hồi tiền thuế nợ đã được xóa |
| 02/XOANO | — | Điều 85. Trình tự, thủ tục, hồ sơ xóa tiền thuế nợ, phục hồi tiền thuế nợ đã được xóa |
| 03/XOANO | — | Điều 85. Trình tự, thủ tục, hồ sơ xóa tiền thuế nợ, phục hồi tiền thuế nợ đã được xóa |
| 04/XOANO | — | Điều 85. Trình tự, thủ tục, hồ sơ xóa tiền thuế nợ, phục hồi tiền thuế nợ đã được xóa |
| 05/XOANO | — | Điều 85. Trình tự, thủ tục, hồ sơ xóa tiền thuế nợ, phục hồi tiền thuế nợ đã được xóa |
| 06/XOANO | — | Điều 85. Trình tự, thủ tục, hồ sơ xóa tiền thuế nợ, phục hồi tiền thuế nợ đã được xóa |
| 07/XOANO | — | Điều 85. Trình tự, thủ tục, hồ sơ xóa tiền thuế nợ, phục hồi tiền thuế nợ đã được xóa |
Phụ lục V (5 mẫu)
| Mẫu số | Tên gọi trong văn bản | Điều quy định dùng mẫu |
|---|---|---|
| 01/CCTT-ĐĐTCQ | — | Điều 82. Trình tự, thủ tục giải quyết và quyết định miễn thuế, giảm thuế Điều 91. Tiếp nhận và giải quyết hồ sơ khai thuế, hồ sơ khai khoản thu khác cùng với hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính theo cơ chế một cửa liên thông Điều 92. Tiếp nhận và giải quyết hồ sơ miễn, giảm thuế điện tử theo cơ chế một cửa liên thông |
| 01/CCTT-NVTC | — | Điều 25. Khai thuế, khoản thu khác liên quan đến sử dụng đất đai |
| 01/TB-BSTT-NNT | — | Điều 38. Trình tự, thủ tục và hồ sơ gia hạn nộp thuế, khoản thu khác, tiền chậm nộp, tiền phạt Điều 40. Trình tự, thủ tục, hồ sơ không tính tiền chậm nộp Điều 41. Trình tự, thủ tục, hồ sơ miễn tiền chậm nộp Điều 49. Giải quyết hồ sơ hoàn thuế và 3 điều khác |
| 01/TB-GHKT | — | Điều 18. Gia hạn nộp hồ sơ khai thuế |
| 01/TB-GT | — | Điều 17. Quy định chung về khai, tính, phân bổ thuế, khoản thu khác |
Mẫu của văn bản khác được thay thế
- 01/TKN-CNKD kèm theo 50/2026/TT-BTC
- 02/CNKD-TNCN-QTT, 01/XSBHĐC, 01/BK-XSBHĐC, 01/TCKT, 01/BK-KTHTKD kèm theo 18/2026/TT-BTC
Nguồn và giới hạn
Danh sách đọc từ chính văn bản trong thư viện vandap: một mẫu được ghi khi câu nhắc tới mẫu nói rõ mẫu "ban hành kèm theo" chính văn bản này; mẫu của văn bản khác được nhắc tới không có trong bảng. "Tên gọi trong văn bản" chỉ ghi khi câu dẫn mẫu gọi tên nó là tờ khai, bảng kê, đơn hoặc giấy đề nghị; các mẫu khác được mô tả bằng tên điều quy định dùng mẫu. Mẫu không được nhắc tới trong các điều của văn bản (chỉ có trong danh mục phụ lục) không có trong bảng. Văn bản có mẫu đã được văn bản ban hành sau thay thế không có trang riêng; trang của văn bản thay thế ghi các mẫu đó.
Mẫu biểu của văn bản khác
- Thông tư 11/2024/TT-BTNMT — 60 mẫu, kỹ thuật điều tra, đánh giá đất đai
- Thông tư 90/2026/TT-BTC — 24 mẫu, đăng ký thuế
- Thông tư 91/2026/TT-BTC — 20 mẫu, một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định 254/2026/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ…
- Thông tư 14/2022/TT-BTTTT — 18 mẫu, danh mục, chất lượng dịch vụ viễn thông công ích và hướng dẫn thực hiện Chương trình cung cấp dịch vụ viễn…
- Thông tư 72/2024/TT-BCA — 17 mẫu, quy trình điều tra, giải quyết tai nạn giao thông đường bộ của Cảnh sát giao thông
- Thông tư 13/2025/TT-BCA — 14 mẫu, sửa đổi các thông tư quy định về trật tự, an toàn giao thông đường bộ, đường sắt và đường thủy nội địa
- Thông tư 11/2025/TT-BYT — 10 mẫu, sửa đổi Thông tư 02/2018/TT-BYT về thực hành tốt cơ sở bán lẻ thuốc, Thông tư số 03/2018/TT-BYT ngày 09 tháng…
- Nghị định 186/2025/NĐ-CP — 10 mẫu, quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công
- Nghị định 273/2026/NĐ-CP — 10 mẫu, kinh doanh hàng miễn thuế
- Thông tư 14/2020/TT-BTTTT — 9 mẫu, sửa đổi Thông tư 08/2016/TT-BTTTT hướng dẫn thực hiện Chương trình cung cấp dịch vụ viễn thông công ích đến…
- Nghị định 236/2025/NĐ-CP — 8 mẫu, quy định chi tiết một số điều của Nghị quyết 107/2023/QH15 về việc áp dụng thuế thu nhập doanh nghiệp bổ sung…
- Thông tư 09/2022/TT-BTTTT — 6 mẫu, thực hiện hỗ trợ máy tính bảng và dịch vụ viễn thông công ích để sử dụng máy tính bảng thuộc Chương trình cung…
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.