Mẫu biểu ban hành kèm theo Thông tư 89/2026/TT-BTC: số hiệu, phụ lục, khi nào dùng

Các điều của Thông tư 89/2026/TT-BTC (quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định 252/2026/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều…) dẫn tới 128 mẫu biểu ban hành kèm theo văn bản, trong 4 phụ lục; văn bản có hiệu lực từ 01/07/2026. Mỗi dòng dưới đây ghi số hiệu mẫu, phụ lục chứa mẫu và điều của văn bản quy định khi nào dùng mẫu đó. Nội dung từng mẫu nằm trong phụ lục của bản chính thức.

Văn bản: Thông tư 89/2026/TT-BTC. Hiệu lực từ 01/07/2026 (theo điều khoản hiệu lực của chính văn bản).

Nội dung các mẫu: phụ lục của bản chính thức của Thông tư 89/2026/TT-BTC.

Phụ lục I (17 mẫu)

Mẫu sốTên gọi trong văn bảnĐiều quy định dùng mẫu
03/BĐS-TNCNTờ khai thuế thu nhập cá nhânĐiều 67. Hồ sơ miễn thuế thu nhập cá nhân đối với các khoản thu nhập theo quy định tại điểm b.1 khoản 1 Điều 65 Thông tư này
01/BK-KTHTKD—Điều 99. Hiệu lực thi hành
01/BK-XSBHĐC—Điều 99. Hiệu lực thi hành
02/CNKD-TNCN-QTT—Điều 68. Hồ sơ giảm thuế thu nhập cá nhân đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh và cá nhân khác theo quy định tại điểm b.2 khoản 1 Điều 65 Thông tư này
Điều 99. Hiệu lực thi hành
01/ĐK-TĐKTT—Điều 19. Khai thuế giá trị gia tăng
01/GTGTTờ khai thuế giá trị gia tăngĐiều 19. Khai thuế giá trị gia tăng
Điều 46. Hồ sơ hoàn thuế giá trị gia tăng và hoàn thuế tiêu thụ đặc biệt
02/GTGTTờ khai thuế giá trị gia tăngĐiều 46. Hồ sơ hoàn thuế giá trị gia tăng và hoàn thuế tiêu thụ đặc biệt
05/GTGTTờ khai thuếĐiều 19. Khai thuế giá trị gia tăng
02/HTQT—Điều 34. Hồ sơ khấu trừ số thuế đã nộp tại nước ngoài vào số thuế phải nộp tại Việt Nam
02/QTT-TNCNTờ khai quyết toán thuế thu nhập cá nhânĐiều 68. Hồ sơ giảm thuế thu nhập cá nhân đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh và cá nhân khác theo quy định tại điểm b.2 khoản 1 Điều 65 Thông tư này
01/TAIN—Điều 23. Khai thuế tài nguyên (trừ hoạt động dầu khí và bán dầu khí)
01/TBVMTTờ khai thuế bảo vệ môi trườngĐiều 24. Khai thuế bảo vệ môi trường
Điều 56. Hồ sơ hoàn trả tiền nộp thừa
01/TCKT—Điều 99. Hiệu lực thi hành
01/TKN-CNKDTờ khai thuếĐiều 68. Hồ sơ giảm thuế thu nhập cá nhân đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh và cá nhân khác theo quy định tại điểm b.2 khoản 1 Điều 65 Thông tư này
Điều 99. Hiệu lực thi hành
01/TTĐBTờ khai thuế tiêu thụ đặc biệt có kê khai chỉ tiêu đề nghị hoànĐiều 46. Hồ sơ hoàn thuế giá trị gia tăng và hoàn thuế tiêu thụ đặc biệt
08/UQ-QTT-TNCN—Điều 22. Khai thuế thu nhập cá nhân
01/XSBHĐC—Điều 99. Hiệu lực thi hành

Phụ lục III (63 mẫu)

Mẫu sốTên gọi trong văn bảnĐiều quy định dùng mẫu
01/DSKNT—Điều 43. Xử lý không hoàn trả số tiền thuế, khoản thu khác tiền chậm nộp, tiền phạt nộp thừa
01/DUQT—Điều 81. Hồ sơ miễn thuế, giảm thuế theo Điều ước quốc tế không phải là Hiệp định thuế hoặc thỏa thuận, cam kết của Chính phủ Việt Nam
01/ĐK-TĐTTờ khai thay đổi, bổ sung thông tinĐiều 13. Đăng ký, thay đổi, bổ sung thông tin và ngừng giao dịch thuế điện tử
Điều 16. Đăng ký giao dịch thuế điện tử qua tổ chức cung cấp dịch vụ T-VAN
02/ĐK-TĐT—Điều 14. Người nộp thuế kết nối trực tiếp với Hệ thống thông tin quản lý thuế
Điều 15. Tổ chức cung cấp dịch vụ giá trị gia tăng về giao dịch điện tử trong quản lý thuế (T-VAN)
01/ĐNHUY—Điều 47. Tiếp nhận hồ sơ hoàn thuế
01/ĐNKHT—Điều 43. Xử lý không hoàn trả số tiền thuế, khoản thu khác tiền chậm nộp, tiền phạt nộp thừa
01/ĐNXLNT—Điều 42. Xử lý số tiền thuế, khoản thu khác, tiền chậm nộp, tiền phạt đã nộp, nộp thừa
Điều 56. Hồ sơ hoàn trả tiền nộp thừa
01/ĐNXN—Điều 44. Xác nhận việc thực hiện nghĩa vụ thuế
01/GHAN—Điều 38. Trình tự, thủ tục và hồ sơ gia hạn nộp thuế, khoản thu khác, tiền chậm nộp, tiền phạt
02/GHAN—Điều 38. Trình tự, thủ tục và hồ sơ gia hạn nộp thuế, khoản thu khác, tiền chậm nộp, tiền phạt
03/GHAN—Điều 38. Trình tự, thủ tục và hồ sơ gia hạn nộp thuế, khoản thu khác, tiền chậm nộp, tiền phạt
01/HT—Điều 46. Hồ sơ hoàn thuế giá trị gia tăng và hoàn thuế tiêu thụ đặc biệt
02/HT—Điều 56. Hồ sơ hoàn trả tiền nộp thừa
01/HTQT—Điều 76. Hồ sơ miễn thuế, giảm thuế theo Hiệp định thuế đối với cá nhân là đối tượng cư trú của nước ngoài
Điều 77. Hồ sơ miễn thuế, giảm thuế theo Hiệp định thuế đối với cá nhân nước ngoài là đối tượng cư trú của Việt Nam
Điều 78. Hồ sơ miễn thuế, giảm thuế theo Hiệp định thuế đối với nhà thầu nước ngoài có thu nhập phát sinh tại Việt Nam (trừ thu nhập từ hoạt động vận tải quốc tế và thu
Điều 79. Hồ sơ miễn thuế, giảm thuế theo Hiệp định thuế đối với thu nhập từ hoạt động vận tải quốc tế
03/HTQTGiấy đề nghịĐiều 44. Xác nhận việc thực hiện nghĩa vụ thuế
04/HTQT—Điều 44. Xác nhận việc thực hiện nghĩa vụ thuế
05/HTQT—Điều 44. Xác nhận việc thực hiện nghĩa vụ thuế
06/HTQT—Điều 44. Xác nhận việc thực hiện nghĩa vụ thuế
07/HTQTGiấy chứng nhận cư trúĐiều 44. Xác nhận việc thực hiện nghĩa vụ thuế
01/KNNT-TĐT—Điều 93. Thông tin trao đổi, cung cấp giữa cơ quan thuế với Kho bạc Nhà nước, cơ quan nhà nước có thẩm quyền khác, tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán, tổ chức cung ứng
01/KTCN—Điều 40. Trình tự, thủ tục, hồ sơ không tính tiền chậm nộp
02/KTCN—Điều 40. Trình tự, thủ tục, hồ sơ không tính tiền chậm nộp
03/KTCN—Điều 40. Trình tự, thủ tục, hồ sơ không tính tiền chậm nộp
04/KTCN—Điều 40. Trình tự, thủ tục, hồ sơ không tính tiền chậm nộp
05/KTCN—Điều 40. Trình tự, thủ tục, hồ sơ không tính tiền chậm nộp
01/MGTH—Điều 68. Hồ sơ giảm thuế thu nhập cá nhân đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh và cá nhân khác theo quy định tại điểm b.2 khoản 1 Điều 65 Thông tư này
Điều 69. Hồ sơ giảm thuế tiêu thụ đặc biệt theo quy định tại điểm b.3 khoản 1 Điều 65 Thông tư này
Điều 70. Hồ sơ miễn, giảm thuế tài nguyên đối với trường hợp cơ quan thuế thông báo, quyết định miễn, giảm thuế theo quy định tại điểm b.4 khoản 1 Điều 65 Thông tư này
Điều 71. Hồ sơ miễn thuế, giảm thuế đối với thuế sử dụng đất phi nông nghiệp theo quy định tại điểm b.5 và điểm b.6 khoản 1 Điều 65 Thông tư này
và 3 điều khác
02/MGTH—Điều 68. Hồ sơ giảm thuế thu nhập cá nhân đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh và cá nhân khác theo quy định tại điểm b.2 khoản 1 Điều 65 Thông tư này
Điều 69. Hồ sơ giảm thuế tiêu thụ đặc biệt theo quy định tại điểm b.3 khoản 1 Điều 65 Thông tư này
Điều 70. Hồ sơ miễn, giảm thuế tài nguyên đối với trường hợp cơ quan thuế thông báo, quyết định miễn, giảm thuế theo quy định tại điểm b.4 khoản 1 Điều 65 Thông tư này
Điều 71. Hồ sơ miễn thuế, giảm thuế đối với thuế sử dụng đất phi nông nghiệp theo quy định tại điểm b.5 và điểm b.6 khoản 1 Điều 65 Thông tư này
và 2 điều khác
03/MGTH—Điều 82. Trình tự, thủ tục giải quyết và quyết định miễn thuế, giảm thuế
04/MGTH—Điều 82. Trình tự, thủ tục giải quyết và quyết định miễn thuế, giảm thuế
05/MGTH—Điều 82. Trình tự, thủ tục giải quyết và quyết định miễn thuế, giảm thuế
06/MGTH—Điều 66. Hồ sơ miễn thuế, giảm thuế trong trường hợp người nộp thuế tự xác định số tiền thuế được miễn thuế, giảm thuế theo quy định tại khoản 1 Điều 65 Thông tư này
07/MGTH—Điều 82. Trình tự, thủ tục giải quyết và quyết định miễn thuế, giảm thuế
01/MTCN—Điều 41. Trình tự, thủ tục, hồ sơ miễn tiền chậm nộp
02/MTCN—Điều 41. Trình tự, thủ tục, hồ sơ miễn tiền chậm nộp
03/MTCN—Điều 41. Trình tự, thủ tục, hồ sơ miễn tiền chậm nộp
01/NDAN—Điều 86. Nộp dần tiền thuế nợ
02/NDAN—Điều 86. Nộp dần tiền thuế nợ
03/NDAN—Điều 86. Nộp dần tiền thuế nợ
04/NDAN—Điều 86. Nộp dần tiền thuế nợ
05/NDAN—Điều 86. Nộp dần tiền thuế nợ
01/NVT—Điều 39. Xử lý đối với việc chậm nộp tiền thuế, khoản thu khác
01/PL-BT—Điều 50. Quyết định hoàn thuế
02/QĐ-HT—Điều 49. Giải quyết hồ sơ hoàn thuế
Điều 50. Quyết định hoàn thuế
Điều 59. Giải quyết hồ sơ hoàn tiền nộp thừa
03/QĐ-THH—Điều 53. Kiểm tra sau hoàn thuế đối với người nộp thuế
Điều 54. Thu hồi hoàn thuế
04/TB-HT—Điều 49. Giải quyết hồ sơ hoàn thuế
Điều 50. Quyết định hoàn thuế
Điều 59. Giải quyết hồ sơ hoàn tiền nộp thừa
05/TB-HT—Điều 49. Giải quyết hồ sơ hoàn thuế
01/TB-KHTNT—Điều 43. Xử lý không hoàn trả số tiền thuế, khoản thu khác tiền chậm nộp, tiền phạt nộp thừa
02/TB-KHTNT—Điều 43. Xử lý không hoàn trả số tiền thuế, khoản thu khác tiền chậm nộp, tiền phạt nộp thừa
03/TB-KHTNT—Điều 43. Xử lý không hoàn trả số tiền thuế, khoản thu khác tiền chậm nộp, tiền phạt nộp thừa
01/TB-TĐT—Điều 11. Xác định thời gian nộp hồ sơ thuế điện tử, nộp thuế điện tử của người nộp thuế; thời gian cơ quan thuế gửi thông báo, quyết định hành chính và các văn bản, quyế
02/TB-TĐT—Điều 12. Xử lý sự cố trong quá trình thực hiện giao dịch thuế điện tử
03/TB-TĐT—Điều 14. Người nộp thuế kết nối trực tiếp với Hệ thống thông tin quản lý thuế
Điều 15. Tổ chức cung cấp dịch vụ giá trị gia tăng về giao dịch điện tử trong quản lý thuế (T-VAN)
04/TB-TĐT—Điều 13. Đăng ký, thay đổi, bổ sung thông tin và ngừng giao dịch thuế điện tử
Điều 14. Người nộp thuế kết nối trực tiếp với Hệ thống thông tin quản lý thuế
Điều 16. Đăng ký giao dịch thuế điện tử qua tổ chức cung cấp dịch vụ T-VAN
05/TB-TĐT—Điều 36. Nộp thuế, khoản thu khác, tiền chậm nộp, tiền phạt (sau đây gọi chung là nộp thuế)
01/TB-TS—Điều 37. Tra soát, điều chỉnh thông tin và xử lý chứng từ nộp thuế có sai, sót
01/TB-XLBT—Điều 42. Xử lý số tiền thuế, khoản thu khác, tiền chậm nộp, tiền phạt đã nộp, nộp thừa
01/TB-XNNV—Điều 44. Xác nhận việc thực hiện nghĩa vụ thuế
01/TBH-TB—Điều 80. Hồ sơ miễn thuế, giảm thuế theo Hiệp định thuế đối với thu nhập từ tái bảo hiểm nước ngoài
02/TBH-TB—Điều 80. Hồ sơ miễn thuế, giảm thuế theo Hiệp định thuế đối với thu nhập từ tái bảo hiểm nước ngoài
01/TBKN-TĐT—Điều 93. Thông tin trao đổi, cung cấp giữa cơ quan thuế với Kho bạc Nhà nước, cơ quan nhà nước có thẩm quyền khác, tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán, tổ chức cung ứng
01/TNKDCK—Điều 76. Hồ sơ miễn thuế, giảm thuế theo Hiệp định thuế đối với cá nhân là đối tượng cư trú của nước ngoài
Điều 78. Hồ sơ miễn thuế, giảm thuế theo Hiệp định thuế đối với nhà thầu nước ngoài có thu nhập phát sinh tại Việt Nam (trừ thu nhập từ hoạt động vận tải quốc tế và thu
01/TS—Điều 37. Tra soát, điều chỉnh thông tin và xử lý chứng từ nộp thuế có sai, sót
Điều 42. Xử lý số tiền thuế, khoản thu khác, tiền chậm nộp, tiền phạt đã nộp, nộp thừa
Điều 94. Tra soát, đối soát, xử lý sai sót và điều chỉnh thông tin, dữ liệu trao đổi, cung cấp
03/TTN—Điều 39. Xử lý đối với việc chậm nộp tiền thuế, khoản thu khác

Phụ lục IV (43 mẫu)

Mẫu sốTên gọi trong văn bảnĐiều quy định dùng mẫu
01/ĐCKN—Điều 84. Trình tự, thủ tục, hồ sơ khoanh tiền thuế nợ
01/KN—Điều 84. Trình tự, thủ tục, hồ sơ khoanh tiền thuế nợ
02/KN—Điều 84. Trình tự, thủ tục, hồ sơ khoanh tiền thuế nợ
01/KNĐKS—Điều 84. Trình tự, thủ tục, hồ sơ khoanh tiền thuế nợ
02/KNĐKS—Điều 84. Trình tự, thủ tục, hồ sơ khoanh tiền thuế nợ
03/KNĐKS—Điều 84. Trình tự, thủ tục, hồ sơ khoanh tiền thuế nợ
04/KNĐKS—Điều 84. Trình tự, thủ tục, hồ sơ khoanh tiền thuế nợ
01/KTT—Điều 87. Kiểm tra tại trụ sở cơ quan thuế
02/KTT—Điều 87. Kiểm tra tại trụ sở cơ quan thuế
03/KTT—Điều 87. Kiểm tra tại trụ sở cơ quan thuế
04/KTT—Điều 87. Kiểm tra tại trụ sở cơ quan thuế
05/KTT—Điều 87. Kiểm tra tại trụ sở cơ quan thuế
06/KTT—Điều 88. Kiểm tra tại trụ sở người nộp thuế
07/KTT—Điều 88. Kiểm tra tại trụ sở người nộp thuế
08/KTT—Điều 88. Kiểm tra tại trụ sở người nộp thuế
09/KTT—Điều 88. Kiểm tra tại trụ sở người nộp thuế
10/KTT—Điều 88. Kiểm tra tại trụ sở người nộp thuế
11/KTT—Điều 88. Kiểm tra tại trụ sở người nộp thuế
12/KTT—Điều 88. Kiểm tra tại trụ sở người nộp thuế
13/KTT—Điều 88. Kiểm tra tại trụ sở người nộp thuế
14/KTT—Điều 88. Kiểm tra tại trụ sở người nộp thuế
15/KTT—Điều 88. Kiểm tra tại trụ sở người nộp thuế
16/KTT—Điều 88. Kiểm tra tại trụ sở người nộp thuế
17/KTT—Điều 88. Kiểm tra tại trụ sở người nộp thuế
01/PHXOA—Điều 85. Trình tự, thủ tục, hồ sơ xóa tiền thuế nợ, phục hồi tiền thuế nợ đã được xóa
02/PHXOA—Điều 85. Trình tự, thủ tục, hồ sơ xóa tiền thuế nợ, phục hồi tiền thuế nợ đã được xóa
03/PHXOA—Điều 85. Trình tự, thủ tục, hồ sơ xóa tiền thuế nợ, phục hồi tiền thuế nợ đã được xóa
04/PHXOA—Điều 85. Trình tự, thủ tục, hồ sơ xóa tiền thuế nợ, phục hồi tiền thuế nợ đã được xóa
05/PHXOA—Điều 85. Trình tự, thủ tục, hồ sơ xóa tiền thuế nợ, phục hồi tiền thuế nợ đã được xóa
06/PHXOA—Điều 85. Trình tự, thủ tục, hồ sơ xóa tiền thuế nợ, phục hồi tiền thuế nợ đã được xóa
07/PHXOA—Điều 85. Trình tự, thủ tục, hồ sơ xóa tiền thuế nợ, phục hồi tiền thuế nợ đã được xóa
01/UNT—Điều 95. Uỷ nhiệm thu thuế, khoản thu khác do cơ quan thuế quản lý thu
02/UNT—Điều 95. Uỷ nhiệm thu thuế, khoản thu khác do cơ quan thuế quản lý thu
03/UNT—Điều 95. Uỷ nhiệm thu thuế, khoản thu khác do cơ quan thuế quản lý thu
04/UNT—Điều 95. Uỷ nhiệm thu thuế, khoản thu khác do cơ quan thuế quản lý thu
05/UNT—Điều 95. Uỷ nhiệm thu thuế, khoản thu khác do cơ quan thuế quản lý thu
01/XOANO—Điều 85. Trình tự, thủ tục, hồ sơ xóa tiền thuế nợ, phục hồi tiền thuế nợ đã được xóa
02/XOANO—Điều 85. Trình tự, thủ tục, hồ sơ xóa tiền thuế nợ, phục hồi tiền thuế nợ đã được xóa
03/XOANO—Điều 85. Trình tự, thủ tục, hồ sơ xóa tiền thuế nợ, phục hồi tiền thuế nợ đã được xóa
04/XOANO—Điều 85. Trình tự, thủ tục, hồ sơ xóa tiền thuế nợ, phục hồi tiền thuế nợ đã được xóa
05/XOANO—Điều 85. Trình tự, thủ tục, hồ sơ xóa tiền thuế nợ, phục hồi tiền thuế nợ đã được xóa
06/XOANO—Điều 85. Trình tự, thủ tục, hồ sơ xóa tiền thuế nợ, phục hồi tiền thuế nợ đã được xóa
07/XOANO—Điều 85. Trình tự, thủ tục, hồ sơ xóa tiền thuế nợ, phục hồi tiền thuế nợ đã được xóa

Phụ lục V (5 mẫu)

Mẫu sốTên gọi trong văn bảnĐiều quy định dùng mẫu
01/CCTT-ĐĐTCQ—Điều 82. Trình tự, thủ tục giải quyết và quyết định miễn thuế, giảm thuế
Điều 91. Tiếp nhận và giải quyết hồ sơ khai thuế, hồ sơ khai khoản thu khác cùng với hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính theo cơ chế một cửa liên thông
Điều 92. Tiếp nhận và giải quyết hồ sơ miễn, giảm thuế điện tử theo cơ chế một cửa liên thông
01/CCTT-NVTC—Điều 25. Khai thuế, khoản thu khác liên quan đến sử dụng đất đai
01/TB-BSTT-NNT—Điều 38. Trình tự, thủ tục và hồ sơ gia hạn nộp thuế, khoản thu khác, tiền chậm nộp, tiền phạt
Điều 40. Trình tự, thủ tục, hồ sơ không tính tiền chậm nộp
Điều 41. Trình tự, thủ tục, hồ sơ miễn tiền chậm nộp
Điều 49. Giải quyết hồ sơ hoàn thuế
và 3 điều khác
01/TB-GHKT—Điều 18. Gia hạn nộp hồ sơ khai thuế
01/TB-GT—Điều 17. Quy định chung về khai, tính, phân bổ thuế, khoản thu khác

Mẫu của văn bản khác được thay thế

  • 01/TKN-CNKD kèm theo 50/2026/TT-BTC
  • 02/CNKD-TNCN-QTT, 01/XSBHĐC, 01/BK-XSBHĐC, 01/TCKT, 01/BK-KTHTKD kèm theo 18/2026/TT-BTC

Nguồn và giới hạn

Danh sách đọc từ chính văn bản trong thư viện vandap: một mẫu được ghi khi câu nhắc tới mẫu nói rõ mẫu "ban hành kèm theo" chính văn bản này; mẫu của văn bản khác được nhắc tới không có trong bảng. "Tên gọi trong văn bản" chỉ ghi khi câu dẫn mẫu gọi tên nó là tờ khai, bảng kê, đơn hoặc giấy đề nghị; các mẫu khác được mô tả bằng tên điều quy định dùng mẫu. Mẫu không được nhắc tới trong các điều của văn bản (chỉ có trong danh mục phụ lục) không có trong bảng. Văn bản có mẫu đã được văn bản ban hành sau thay thế không có trang riêng; trang của văn bản thay thế ghi các mẫu đó.

Mẫu biểu của văn bản khác

  • Thông tư 11/2024/TT-BTNMT — 60 mẫu, kỹ thuật điều tra, đánh giá đất đai
  • Thông tư 90/2026/TT-BTC — 24 mẫu, đăng ký thuế
  • Thông tư 91/2026/TT-BTC — 20 mẫu, một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định 254/2026/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ…
  • Thông tư 14/2022/TT-BTTTT — 18 mẫu, danh mục, chất lượng dịch vụ viễn thông công ích và hướng dẫn thực hiện Chương trình cung cấp dịch vụ viễn…
  • Thông tư 72/2024/TT-BCA — 17 mẫu, quy trình điều tra, giải quyết tai nạn giao thông đường bộ của Cảnh sát giao thông
  • Thông tư 13/2025/TT-BCA — 14 mẫu, sửa đổi các thông tư quy định về trật tự, an toàn giao thông đường bộ, đường sắt và đường thủy nội địa
  • Thông tư 11/2025/TT-BYT — 10 mẫu, sửa đổi Thông tư 02/2018/TT-BYT về thực hành tốt cơ sở bán lẻ thuốc, Thông tư số 03/2018/TT-BYT ngày 09 tháng…
  • Nghị định 186/2025/NĐ-CP — 10 mẫu, quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công
  • Nghị định 273/2026/NĐ-CP — 10 mẫu, kinh doanh hàng miễn thuế
  • Thông tư 14/2020/TT-BTTTT — 9 mẫu, sửa đổi Thông tư 08/2016/TT-BTTTT hướng dẫn thực hiện Chương trình cung cấp dịch vụ viễn thông công ích đến…
  • Nghị định 236/2025/NĐ-CP — 8 mẫu, quy định chi tiết một số điều của Nghị quyết 107/2023/QH15 về việc áp dụng thuế thu nhập doanh nghiệp bổ sung…
  • Thông tư 09/2022/TT-BTTTT — 6 mẫu, thực hiện hỗ trợ máy tính bảng và dịch vụ viễn thông công ích để sử dụng máy tính bảng thuộc Chương trình cung…

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.