Thông tư · Bộ Tài chính
Thông tư 89/2026/TT-BTC
Quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 252/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Quản lý thuế
- Tình trạng
- Còn hiệu lực
- Ngày ban hành
- 30/06/2026
- Ngày có hiệu lực
- 01/07/2026
Có hiệu lực từ 01/07/2026 theo điều khoản hiệu lực của chính văn bản: “Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2026”. Chưa ghi nhận văn bản nào trong thư viện bãi bỏ, thay thế hoặc tạm ngưng văn bản này.
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vnVăn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bố cục (101 điều)
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Điều 4. Phân nhóm người nộp thuế trong quản lý thuế
Điều 5. Nhiệm vụ quản lý thuế của cơ quan thuế quản lý trực tiếp, cơ quan thuế quản lý địa bàn nhận phân bổ và cơ quan thuế quản lý khoản thu ngân sách nhà nước
Điều 6. Nguyên tắc chung về khai và nộp hồ sơ thuế
Chương II — GIAO DỊCH ĐIỆN TỬ TRONG QUẢN LÝ THUẾ
Điều 7. Nội dung giao dịch điện tử trong quản lý thuế
Điều 8. Nguyên tắc giao dịch điện tử trong quản lý thuế
Điều 9. Hồ sơ, chứng từ điện tử trong giao dịch thuế điện tử
Điều 10. Xác nhận điện tử trên hồ sơ, chứng từ trong giao dịch thuế điện tử
Điều 11. Xác định thời gian nộp hồ sơ thuế điện tử, nộp thuế điện tử của người nộp thuế; thời gian cơ quan thuế gửi thông báo, quyết định hành chính và các văn bản, quyết định khác cho người nộp thuế
Điều 12. Xử lý sự cố trong quá trình thực hiện giao dịch thuế điện tử
Điều 13. Đăng ký, thay đổi, bổ sung thông tin và ngừng giao dịch thuế điện tử
Điều 14. Người nộp thuế kết nối trực tiếp với Hệ thống thông tin quản lý thuế
Điều 15. Tổ chức cung cấp dịch vụ giá trị gia tăng về giao dịch điện tử trong quản lý thuế (T-VAN)
Điều 16. Đăng ký giao dịch thuế điện tử qua tổ chức cung cấp dịch vụ T-VAN
Chương III — KHAI THUẾ, KHOẢN THU KHÁC; TÍNH THUẾ, KHOẢN THU KHÁC; PHÂN BỔ THUẾ, KHOẢN THU KHÁC
Điều 17. Quy định chung về khai, tính, phân bổ thuế, khoản thu khác
Điều 18. Gia hạn nộp hồ sơ khai thuế
Điều 19. Khai thuế giá trị gia tăng
Điều 20. Khai thuế tiêu thụ đặc biệt
Điều 21. Khai thuế thu nhập doanh nghiệp
Điều 22. Khai thuế thu nhập cá nhân
Điều 23. Khai thuế tài nguyên (trừ hoạt động dầu khí và bán dầu khí)
Điều 24. Khai thuế bảo vệ môi trường
Điều 25. Khai thuế, khoản thu khác liên quan đến sử dụng đất đai
Điều 26. Khai khoản thu khác
Điều 27. Khai lợi nhuận sau thuế còn lại nộp vào ngân sách nhà nước theo quy định của pháp luật về quản lý và đầu tư vốn nhà nước tại doanh nghiệp; cổ tức, lợi nhuận được chia cho phần vốn nhà nước đầu tư tại công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên
Điều 28. Khai phí, lệ phí và các khoản thu khác do cơ quan đại diện nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam ở nước ngoài thực hiện thu
Điều 29. Hồ sơ khai thuế và các khoản thu khác đối với hoạt động dầu khí và bán dầu khí
Điều 30. Khai thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập doanh nghiệp đối với nhà thầu nước ngoài, nhà thầu phụ nước ngoài
Điều 31. Khai, nộp thuế của nhà cung cấp nước ngoài; hồ sơ khai thuế của cá nhân không cư trú có hoạt động kinh doanh trên nền tảng thương mại điện tử, nền tảng số khác
Điều 32. Hồ sơ kê khai và nộp thay số thuế đã khấu trừ của tổ chức kinh doanh tại Việt Nam áp dụng phương pháp tính thuế giá trị gia tăng là phương pháp khấu trừ thuế khi mua hàng hóa, dịch vụ của nhà cung cấp nước ngoài, cá nhân không cư trú trên nền tảng thương mại điện tử, nền tảng số khác quy định tại khoản 3 Điều 43 Nghị định số 252/2026/NĐ-CP
Điều 33. Khai thuế, nộp thay số thuế đã khấu trừ của chủ quản nền tảng thương mại điện tử, nền tảng số khác (trong nước hoặc nước ngoài) có chức năng đặt hàng trực tuyến và chức năng thanh toán
Điều 34. Hồ sơ khấu trừ số thuế đã nộp tại nước ngoài vào số thuế phải nộp tại Việt Nam
Chương IV — NỘP THUẾ, KHOẢN THU KHÁC; GIA HẠN NỘP THUẾ, KHOẢN THU KHÁC, TIỀN CHẬM NỘP, TIỀN PHẠT; XỬ LÝ TIỀN THUẾ, TIỀN CHẬM NỘP, TIỀN PHẠT
Mục 1 — Nộp thuế, gia hạn nộp thuế và các khoản thu khác thuộc ngân sách nhà nước
Điều 35. Đồng tiền nộp thuế, khoản thu khác, tiền chậm nộp, tiền phạt
Điều 36. Nộp thuế, khoản thu khác, tiền chậm nộp, tiền phạt (sau đây gọi chung là nộp thuế)
Điều 37. Tra soát, điều chỉnh thông tin và xử lý chứng từ nộp thuế có sai, sót
Điều 38. Trình tự, thủ tục và hồ sơ gia hạn nộp thuế, khoản thu khác, tiền chậm nộp, tiền phạt
Mục 2 — Xử lý tiền thuế, khoản thu khác, tiền chậm nộp, tiền phạt
Điều 39. Xử lý đối với việc chậm nộp tiền thuế, khoản thu khác
Điều 40. Trình tự, thủ tục, hồ sơ không tính tiền chậm nộp
Điều 41. Trình tự, thủ tục, hồ sơ miễn tiền chậm nộp
Điều 42. Xử lý số tiền thuế, khoản thu khác, tiền chậm nộp, tiền phạt đã nộp, nộp thừa
Điều 43. Xử lý không hoàn trả số tiền thuế, khoản thu khác tiền chậm nộp, tiền phạt nộp thừa
Điều 44. Xác nhận việc thực hiện nghĩa vụ thuế
Chương V — THỦ TỤC HOÀN THUẾ
Mục 1 — Hoàn thuế theo quy định của pháp luật về thuế
Điều 45. Trách nhiệm tiếp nhận, giải quyết hồ sơ hoàn thuế của cơ quan thuế
Điều 46. Hồ sơ hoàn thuế giá trị gia tăng và hoàn thuế tiêu thụ đặc biệt
Điều 47. Tiếp nhận hồ sơ hoàn thuế
Điều 48. Phân loại hồ sơ hoàn thuế
Điều 49. Giải quyết hồ sơ hoàn thuế
Điều 50. Quyết định hoàn thuế
Điều 51. Ban hành Lệnh hoàn trả khoản thu ngân sách nhà nước hoặc Lệnh hoàn trả kiêm bù trừ khoản thu ngân sách nhà nước
Điều 52. Trả kết quả giải quyết hoàn thuế
Điều 53. Kiểm tra sau hoàn thuế đối với người nộp thuế
Điều 54. Thu hồi hoàn thuế
Mục 2 — Hoàn trả tiền thuế, khoản thu khác, tiền chậm nộp, tiền phạt nộp thừa (sau đây gọi là hoàn trả tiền nộp thừa)
Điều 55. Trách nhiệm của cơ quan thuế trong việc tiếp nhận và giải quyết hồ sơ hoàn trả tiền nộp thừa
Điều 56. Hồ sơ hoàn trả tiền nộp thừa
Điều 57. Tiếp nhận hồ sơ hoàn tiền nộp thừa
Điều 58. Phân loại hồ sơ hoàn tiền nộp thừa
Điều 59. Giải quyết hồ sơ hoàn tiền nộp thừa
Điều 60. Quyết định hoàn tiền nộp thừa
Điều 61. Ban hành Lệnh hoàn trả khoản thu ngân sách nhà nước hoặc Lệnh hoàn trả kiêm bù trừ khoản thu ngân sách nhà nước
Điều 62. Trả kết quả giải quyết hoàn trả thuế nộp thừa
Điều 63. Kiểm tra sau hoàn tiền nộp thừa
Điều 64. Thu hồi hoàn tiền nộp thừa
Chương VI — MIỄN THUẾ, GIẢM THUẾ; NỘP DẦN TIỀN THUẾ NỢ; KHOANH TIỀN THUẾ NỢ; XÓA TIỀN THUẾ NỢ
Mục 1 — Miễn thuế, giảm thuế
Điều 65. Các trường hợp miễn thuế, giảm thuế; trách nhiệm tiếp nhận, giải quyết và phản hồi thông tin hồ sơ miễn thuế, giảm thuế của cơ quan thuế
Điều 66. Hồ sơ miễn thuế, giảm thuế trong trường hợp người nộp thuế tự xác định số tiền thuế được miễn thuế, giảm thuế theo quy định tại khoản 1 Điều 65 Thông tư này
Điều 67. Hồ sơ miễn thuế thu nhập cá nhân đối với các khoản thu nhập theo quy định tại điểm b.1 khoản 1 Điều 65 Thông tư này
Điều 68. Hồ sơ giảm thuế thu nhập cá nhân đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh và cá nhân khác theo quy định tại điểm b.2 khoản 1 Điều 65 Thông tư này
Điều 69. Hồ sơ giảm thuế tiêu thụ đặc biệt theo quy định tại điểm b.3 khoản 1 Điều 65 Thông tư này
Điều 70. Hồ sơ miễn, giảm thuế tài nguyên đối với trường hợp cơ quan thuế thông báo, quyết định miễn, giảm thuế theo quy định tại điểm b.4 khoản 1 Điều 65 Thông tư này
Điều 71. Hồ sơ miễn thuế, giảm thuế đối với thuế sử dụng đất phi nông nghiệp theo quy định tại điểm b.5 và điểm b.6 khoản 1 Điều 65 Thông tư này
Điều 72. Hồ sơ miễn thuế, giảm thuế đối với thuế sử dụng đất nông nghiệp theo quy định tại điểm b.7 khoản 1 Điều 65 Thông tư này
Điều 73. Hồ sơ miễn tiền thuê đất một số năm, giảm tiền thuê đất trong trường hợp cơ quan thuế thông báo, quyết định miễn, giảm tiền thuê đất theo quy định tại điểm b.8 khoản 1 Điều 65 Thông tư này
Điều 74. Hồ sơ miễn lệ phí trước bạ
Điều 75. Hồ sơ miễn thuế thu nhập cá nhân từ tiền lương, tiền công theo quy định tại điểm c.2 khoản 1 Điều 65 Thông tư này
Điều 76. Hồ sơ miễn thuế, giảm thuế theo Hiệp định thuế đối với cá nhân là đối tượng cư trú của nước ngoài
Điều 77. Hồ sơ miễn thuế, giảm thuế theo Hiệp định thuế đối với cá nhân nước ngoài là đối tượng cư trú của Việt Nam
Điều 78. Hồ sơ miễn thuế, giảm thuế theo Hiệp định thuế đối với nhà thầu nước ngoài có thu nhập phát sinh tại Việt Nam (trừ thu nhập từ hoạt động vận tải quốc tế và thu nhập từ tái bảo hiểm nước ngoài)
Điều 79. Hồ sơ miễn thuế, giảm thuế theo Hiệp định thuế đối với thu nhập từ hoạt động vận tải quốc tế
Điều 80. Hồ sơ miễn thuế, giảm thuế theo Hiệp định thuế đối với thu nhập từ tái bảo hiểm nước ngoài
Điều 81. Hồ sơ miễn thuế, giảm thuế theo Điều ước quốc tế không phải là Hiệp định thuế hoặc thỏa thuận, cam kết của Chính phủ Việt Nam
Điều 82. Trình tự, thủ tục giải quyết và quyết định miễn thuế, giảm thuế
Điều 83. Trình tự, thủ tục thu hồi tiền miễn thuế, thu hồi tiền giảm thuế
Mục 2 — Khoanh tiền thuế nợ, nộp dần tiền thuế nợ, xóa nợ
Điều 84. Trình tự, thủ tục, hồ sơ khoanh tiền thuế nợ
Điều 85. Trình tự, thủ tục, hồ sơ xóa tiền thuế nợ, phục hồi tiền thuế nợ đã được xóa
Điều 86. Nộp dần tiền thuế nợ
Chương VII — KIỂM TRA THUẾ; KIỂM TRA, GIÁM SÁT VIỆC THỰC HIỆN PHÁP LUẬT VỀ THUẾ, PHÍ, LỆ PHÍ
Điều 87. Kiểm tra tại trụ sở cơ quan thuế
Điều 88. Kiểm tra tại trụ sở người nộp thuế
Điều 89. Kiểm tra trực tuyến, từ xa trên dữ liệu điện tử
Điều 90. Quy trình kiểm tra, giám sát việc thực hiện pháp luật về thuế, phí, lệ phí
Chương VIII — KẾT NỐI TRAO ĐỔI THÔNG TIN, DỮ LIỆU GIỮA CƠ QUAN THUẾ VỚI CÁC CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CÓ THẨM QUYỀN, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN TRONG TIẾP NHẬN VÀ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUẾ CHO NGƯỜI NỘP THUẾ BẰNG PHƯƠNG THỨC ĐIỆN TỬ
Điều 91. Tiếp nhận và giải quyết hồ sơ khai thuế, hồ sơ khai khoản thu khác cùng với hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính theo cơ chế một cửa liên thông
Điều 92. Tiếp nhận và giải quyết hồ sơ miễn, giảm thuế điện tử theo cơ chế một cửa liên thông
Điều 93. Thông tin trao đổi, cung cấp giữa cơ quan thuế với Kho bạc Nhà nước, cơ quan nhà nước có thẩm quyền khác, tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán, tổ chức cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán, tổ chức dịch vụ khác
Điều 94. Tra soát, đối soát, xử lý sai sót và điều chỉnh thông tin, dữ liệu trao đổi, cung cấp
Chương IX — MỘT SỐ VẤN ĐỀ KHÁC
Điều 95. Uỷ nhiệm thu thuế, khoản thu khác do cơ quan thuế quản lý thu
Điều 96. Phối hợp quản lý thuế đối với các doanh nghiệp quốc phòng, an ninh
Điều 97. Ngôn ngữ sử dụng trong văn bản giao dịch với cơ quan thuế
Điều 98. Mẫu biểu theo quy định tại khoản 2 Điều 1 Thông tư này
Chương X — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 99. Hiệu lực thi hành
Điều 100. Quy định chuyển tiếp
Điều 101. Trách nhiệm thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.