Thông tư 26/2025/TT-BTP thay Thông tư 03/2022/TT-BTP từ 15/12/2025: 24 điều mới, 10 điều không còn, 2 điều đổi tên
Thông tư 26/2025/TT-BTP (xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật) thay Thông tư 03/2022/TT-BTP từ 15/12/2025. Văn bản mới có 28 điều, văn bản cũ có 14 điều. Đối chiếu theo tên điều: 4 điều có điều tương ứng (2 điều đổi tên, 3 điều đổi số thứ tự), 24 điều không có trong văn bản cũ, 10 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 0 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 1 điều sửa một phần, 3 điều viết lại phần lớn.
Văn bản mới: Thông tư 26/2025/TT-BTP. Văn bản cũ: Thông tư 03/2022/TT-BTP. Căn cứ thay thế, theo chính Thông tư 26/2025/TT-BTP: Thông tư số 03/2022/TT-BTP ngày 10 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn việc đánh giá tác … thảo văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có …
Toàn văn: bản chính thức của 26/2025/TT-BTP; bản chính thức của 03/2022/TT-BTP.
24 điều không có trong Thông tư 03/2022/TT-BTP
| Điều (mới) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 2 | Đăng tải hồ sơ dự án luật, pháp lệnh, nghị quyết trình Quốc hội, Ủy ban Thường vụ Quốc hội trên Cổng Pháp luật quốc gia |
| Điều 3 | Rà soát, hoàn thiện về ngôn ngữ, thể thức, kỹ thuật trình bày dự thảo luật, pháp lệnh, nghị quyết của Quốc hội, Ủy ban Thường vụ Quốc hội |
| Điều 4 | Hình thức thẩm định dự thảo quyết định của Ủy ban nhân dân cấp xã |
| Điều 5 | Lập danh mục văn bản quy định chi tiết và nội dung được giao quy định |
| Điều 6 | Đăng ký xây dựng văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
| Điều 7 | Đăng ký xây dựng nghị quyết của Hội đồng nhân dân, quyết định của Ủy ban nhân dân cấp xã |
| Điều 8 | Sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế văn bản quy định chi tiết và nội dung được giao quy định |
| Điều 9 | Xác định tên chính sách |
| Điều 10 | Xây dựng nội dung chính sách |
| Điều 11 | Đánh giá tác động của chính sách đối với hệ thống pháp luật và các điều ước quốc tế có liên quan mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên |
| Điều 12 | Đánh giá tác động kinh tế - xã hội của chính sách |
| Điều 13 | Đánh giá tác động của chính sách về giới |
| Điều 14 | Đánh giá tác động của chính sách về thủ tục hành chính |
| Điều 15 | Báo cáo đánh giá tác động của chính sách |
| Điều 16 | Dự thảo văn bản quy phạm pháp luật được đánh giá tác động của thủ tục hành chính |
| Điều 17 | Quy trình đánh giá tác động của thủ tục hành chính |
| Điều 20 | Đánh giá tác động của thủ tục hành chính để thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được phân cấp |
| Điều 21 | Soạn thảo nội dung giao quy định chi tiết và nội dung giao ban hành văn bản quy phạm pháp luật theo thẩm quyền |
| Điều 22 | Soạn thảo điều khoản chuyển tiếp |
| Điều 23 | Soạn thảo văn bản đính chính văn bản quy phạm pháp luật |
| Điều 24 | Soạn thảo văn bản tạm ngưng hiệu lực văn bản quy phạm pháp luật |
| Điều 25 | Soạn thảo văn bản hướng dẫn áp dụng văn bản quy phạm pháp luật |
| Điều 26 | Soạn thảo văn bản công bố văn bản quy phạm pháp luật tiếp tục có hiệu lực |
| Điều 28 | Điều khoản chuyển tiếp |
10 điều của Thông tư 03/2022/TT-BTP không có điều tương ứng
| Điều (cũ) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 2 | Đối tượng áp dụng |
| Điều 3 | Giải thích từ ngữ |
| Điều 4 | Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị trong việc đánh giá tác động của thủ tục hành chính |
| Điều 5 | Quy trình đánh giá tác động của thủ tục hành chính trong lập đề nghị xây dựng văn bản |
| Điều 6 | Đánh giá sự cần thiết của thủ tục hành chính trong lập đề nghị xây dựng văn bản |
| Điều 7 | Đánh giá tính hợp pháp của thủ tục hành chính trong lập đề nghị xây dựng văn bản |
| Điều 8 | Đánh giá tính hợp lý của thủ tục hành chính trong lập đề nghị xây dựng văn bản |
| Điều 9 | Chi phí tuân thủ thủ tục hành chính trong lập đề nghị xây dựng văn bản |
| Điều 10 | Quy trình đánh giá tác động của thủ tục hành chính trong soạn thảo dự án, dự thảo văn bản |
| Điều 13 | Trách nhiệm thi hành |
Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Thông tư 26/2025/TT-BTP. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.
3 điều viết lại phần lớn
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 11 | Điều 18 | Đánh giá tác động của thủ tục hành chính dự kiến ban hành mới trong dự thảo văn bản quy phạm pháp luật | viết lại phần lớn (giữ 47% cụm từ) |
| Điều 12 | Điều 19 | Đánh giá tác động của thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc bãi bỏ | viết lại phần lớn (giữ 38% cụm từ) |
| Điều 14 | Điều 27 | Hiệu lực thi hành | viết lại phần lớn (giữ 26% cụm từ) |
2 điều đổi tên
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên cũ → tên mới |
|---|---|---|
| Điều 11 | Điều 18 | Đánh giá tác động của thủ tục hành chính dự kiến ban hành mới trong soạn thảo dự án, dự thảo văn bản → Đánh giá tác động của thủ tục hành chính dự kiến ban hành mới trong dự thảo văn bản quy phạm pháp luật |
| Điều 12 | Điều 19 | Đánh giá tác động của thủ tục hành chính được quy định chi tiết hoặc được sửa đổi, bổ sung hoặc bãi bỏ → Đánh giá tác động của thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc bãi bỏ |
Bảng đối chiếu toàn bộ
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | sửa một phần (giữ 50% cụm từ) |
| — | Điều 2 | Đăng tải hồ sơ dự án luật, pháp lệnh, nghị quyết trình Quốc hội, Ủy ban Thường vụ Quốc hội trên Cổng Pháp luật quốc gia | điều mới |
| — | Điều 3 | Rà soát, hoàn thiện về ngôn ngữ, thể thức, kỹ thuật trình bày dự thảo luật, pháp lệnh, nghị quyết của Quốc hội, Ủy ban Thường vụ Quốc hội | điều mới |
| — | Điều 4 | Hình thức thẩm định dự thảo quyết định của Ủy ban nhân dân cấp xã | điều mới |
| — | Điều 5 | Lập danh mục văn bản quy định chi tiết và nội dung được giao quy định | điều mới |
| — | Điều 6 | Đăng ký xây dựng văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | điều mới |
| — | Điều 7 | Đăng ký xây dựng nghị quyết của Hội đồng nhân dân, quyết định của Ủy ban nhân dân cấp xã | điều mới |
| — | Điều 8 | Sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế văn bản quy định chi tiết và nội dung được giao quy định | điều mới |
| — | Điều 9 | Xác định tên chính sách | điều mới |
| — | Điều 10 | Xây dựng nội dung chính sách | điều mới |
| — | Điều 11 | Đánh giá tác động của chính sách đối với hệ thống pháp luật và các điều ước quốc tế có liên quan mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên | điều mới |
| — | Điều 12 | Đánh giá tác động kinh tế - xã hội của chính sách | điều mới |
| — | Điều 13 | Đánh giá tác động của chính sách về giới | điều mới |
| — | Điều 14 | Đánh giá tác động của chính sách về thủ tục hành chính | điều mới |
| — | Điều 15 | Báo cáo đánh giá tác động của chính sách | điều mới |
| — | Điều 16 | Dự thảo văn bản quy phạm pháp luật được đánh giá tác động của thủ tục hành chính | điều mới |
| — | Điều 17 | Quy trình đánh giá tác động của thủ tục hành chính | điều mới |
| Điều 11 | Điều 18 | Đánh giá tác động của thủ tục hành chính dự kiến ban hành mới trong dự thảo văn bản quy phạm pháp luật | viết lại phần lớn (giữ 47% cụm từ) |
| Điều 12 | Điều 19 | Đánh giá tác động của thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc bãi bỏ | viết lại phần lớn (giữ 38% cụm từ) |
| — | Điều 20 | Đánh giá tác động của thủ tục hành chính để thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được phân cấp | điều mới |
| — | Điều 21 | Soạn thảo nội dung giao quy định chi tiết và nội dung giao ban hành văn bản quy phạm pháp luật theo thẩm quyền | điều mới |
| — | Điều 22 | Soạn thảo điều khoản chuyển tiếp | điều mới |
| — | Điều 23 | Soạn thảo văn bản đính chính văn bản quy phạm pháp luật | điều mới |
| — | Điều 24 | Soạn thảo văn bản tạm ngưng hiệu lực văn bản quy phạm pháp luật | điều mới |
| — | Điều 25 | Soạn thảo văn bản hướng dẫn áp dụng văn bản quy phạm pháp luật | điều mới |
| — | Điều 26 | Soạn thảo văn bản công bố văn bản quy phạm pháp luật tiếp tục có hiệu lực | điều mới |
| Điều 14 | Điều 27 | Hiệu lực thi hành | viết lại phần lớn (giữ 26% cụm từ) |
| — | Điều 28 | Điều khoản chuyển tiếp | điều mới |
| Điều 2 | — | Đối tượng áp dụng | không có điều tương ứng |
| Điều 3 | — | Giải thích từ ngữ | không có điều tương ứng |
| Điều 4 | — | Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị trong việc đánh giá tác động của thủ tục hành chính | không có điều tương ứng |
| Điều 5 | — | Quy trình đánh giá tác động của thủ tục hành chính trong lập đề nghị xây dựng văn bản | không có điều tương ứng |
| Điều 6 | — | Đánh giá sự cần thiết của thủ tục hành chính trong lập đề nghị xây dựng văn bản | không có điều tương ứng |
| Điều 7 | — | Đánh giá tính hợp pháp của thủ tục hành chính trong lập đề nghị xây dựng văn bản | không có điều tương ứng |
| Điều 8 | — | Đánh giá tính hợp lý của thủ tục hành chính trong lập đề nghị xây dựng văn bản | không có điều tương ứng |
| Điều 9 | — | Chi phí tuân thủ thủ tục hành chính trong lập đề nghị xây dựng văn bản | không có điều tương ứng |
| Điều 10 | — | Quy trình đánh giá tác động của thủ tục hành chính trong soạn thảo dự án, dự thảo văn bản | không có điều tương ứng |
| Điều 13 | — | Trách nhiệm thi hành | không có điều tương ứng |
Cách đọc bảng này
Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.
Văn bản thay thế khác
- 19/2026/TT-BNV thay 14/2024/TT-BNV — quản lý, cập nhật, kết nối, chia sẻ, khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu ngành nội vụ
- 05/2026/TT-BDTTG thay 03/2025/TT-BDTTG — hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật 06/2026/QH16…
- 107/2026/TT-BTC thay 78/2020/TT-BTC — kế toán nghiệp vụ thi hành án dân sự
- 32/2026/TT-BYT thay 12/2025/TT-BYT — đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc
- 64/2026/TT-BXD thay 55/2025/TT-BXD — công tác thi đua, khen thưởng của Bộ Xây dựng
- 85/2026/TT-BTC thay 14/2015/TT-BTC — phân loại hàng hóa, phân tích để phân loại hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
- 11/2026/TT-BNG thay 01/2010/TT-BNG — sử dụng biểu tượng quốc gia và nghi thức nhà nước trong tổ chức một số hoạt động đối ngoại tại cơ quan đại…
- 60/2026/TT-BGDĐT thay 30/2021/TT-BGDĐT — tiêu chuẩn, quy trình biên soạn tài liệu hướng dẫn thực hiện Chương trình giáo dục mầm non và việc lựa chọn đồ…
- 60/2026/TT-BGDĐT thay 47/2020/TT-BGDĐT — tiêu chuẩn, quy trình biên soạn tài liệu hướng dẫn thực hiện Chương trình giáo dục mầm non và việc lựa chọn đồ…
- 32/2026/TT-NHNN thay 36/2018/TT-NHNN — hoạt động cho vay để đầu tư ra nước ngoài của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài đối với khách…
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.