Thông tư 02/2025/TT-BCT thay Thông tư 05/2021/TT-BCT và 4 văn bản khác từ 01/02/2025: 18 điều mới, 18 điều không còn, 0 điều đổi tên
Thông tư 02/2025/TT-BCT (bảo vệ công trình điện lực và an toàn trong lĩnh vực điện lực) thay Thông tư 05/2021/TT-BCT và 4 văn bản khác từ 01/02/2025. Trang này đối chiếu với Thông tư 05/2021/TT-BCT. Văn bản mới có 22 điều, văn bản cũ có 22 điều. Đối chiếu theo tên điều: 4 điều có điều tương ứng (0 điều đổi tên, 1 điều đổi số thứ tự), 18 điều không có trong văn bản cũ, 18 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 0 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 0 điều sửa một phần, 4 điều viết lại phần lớn.
Văn bản mới: Thông tư 02/2025/TT-BCT. Văn bản cũ: Thông tư 05/2021/TT-BCT. Căn cứ thay thế, theo chính Thông tư 02/2025/TT-BCT: Các văn bản sau đây hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành: … b) Thông tư số 05/2021/TT-BCT ngày 02 tháng 8 năm 2021 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số nội dung về an toàn điện.
Toàn văn: bản chính thức của 02/2025/TT-BCT; bản chính thức của 05/2021/TT-BCT.
18 điều không có trong Thông tư 05/2021/TT-BCT
| Điều (mới) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 4 | Điều kiện sử dụng điện làm phương tiện bảo vệ trực tiếp |
| Điều 5 | Yêu cầu kỹ thuật của hệ thống hàng rào điện |
| Điều 6 | Công trình phát điện phải thực hiện đánh giá an toàn kỹ thuật |
| Điều 7 | Chu kỳ thực hiện đánh giá an toàn kỹ thuật đối với công trình phát điện |
| Điều 8 | Nội dung đánh giá an toàn kỹ thuật công trình phát điện |
| Điều 9 | Báo cáo kết quả đánh giá an toàn kỹ thuật công trình phát điện |
| Điều 10 | Nội dung kiểm tra an toàn trong phát điện, truyền tải điện, phân phối điện |
| Điều 11 | Nội dung kiểm tra an toàn trong sử dụng điện |
| Điều 12 | Danh mục các thiết bị, dụng cụ điện phải kiểm định |
| Điều 13 | Nội dung kiểm định |
| Điều 14 | Chu kỳ kiểm định |
| Điều 15 | Quy trình kiểm định |
| Điều 16 | Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân sử dụng, vận hành thiết bị, dụng cụ điện |
| Điều 17 | Trách nhiệm của tổ chức kiểm định |
| Điều 18 | Trách nhiệm của Cục Kỹ thuật an toàn và Môi trường công nghiệp |
| Điều 19 | Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
| Điều 21 | Quy định chuyển tiếp |
| Điều 22 | Tổ chức thực hiện |
Thông tư 02/2025/TT-BCT còn thay 13/2022/TT-BCT, 28/2017/TT-BCT, 33/2015/TT-BCT, 07/2006/QĐ-BCN — một điều không có trong Thông tư 05/2021/TT-BCT có thể đến từ văn bản đó.
18 điều của Thông tư 05/2021/TT-BCT không có điều tương ứng
| Điều (cũ) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 4 | Đối tượng được huấn luyện, sát hạch, xếp bậc và cấp thẻ an toàn điện |
| Điều 5 | Nội dung huấn luyện phần lý thuyết |
| Điều 6 | Nội dung huấn luyện phần thực hành |
| Điều 7 | Tổ chức huấn luyện |
| Điều 8 | Bậc an toàn điện |
| Điều 9 | Những công việc được làm theo bậc an toàn |
| Điều 10 | Thẻ an toàn điện |
| Điều 11 | Phạm vi nối đất |
| Điều 12 | Đối tượng phải nối đất |
| Điều 13 | Kỹ thuật nối đất |
| Điều 14 | Trách nhiệm nối đất và quản lý hệ thống nối đất |
| Điều 15 | Đo, vẽ bản đồ cường độ điện trường |
| Điều 16 | Phân loại biển báo an toàn điện |
| Điều 17 | Đặt biển báo an toàn điện |
| Điều 18 | Trách nhiệm đặt biển báo an toàn điện |
| Điều 19 | Thỏa thuận khi xây dựng mới hoặc cải tạo nhà ở, công trình trong hành lang bảo vệ an toàn đường dây cao áp trên không |
| Điều 20 | Báo cáo về tai nạn điện và các vi phạm đối với hành lang bảo vệ an toàn lưới điện cao áp |
| Điều 22 | Trách nhiệm thi hành |
Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Thông tư 02/2025/TT-BCT; Thông tư 05/2021/TT-BCT còn được thay bởi 12/2026/TT-BCT, 13/2022/TT-BCT — nội dung có thể nằm ở văn bản đó. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.
4 điều viết lại phần lớn
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | viết lại phần lớn (giữ 6% cụm từ) |
| Điều 2 | Điều 2 | Đối tượng áp dụng | viết lại phần lớn (giữ 37% cụm từ) |
| Điều 3 | Điều 3 | Giải thích từ ngữ | viết lại phần lớn (giữ 29% cụm từ) |
| Điều 21 | Điều 20 | Hiệu lực thi hành | viết lại phần lớn (giữ 22% cụm từ) |
Bảng đối chiếu toàn bộ
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | viết lại phần lớn (giữ 6% cụm từ) |
| Điều 2 | Điều 2 | Đối tượng áp dụng | viết lại phần lớn (giữ 37% cụm từ) |
| Điều 3 | Điều 3 | Giải thích từ ngữ | viết lại phần lớn (giữ 29% cụm từ) |
| — | Điều 4 | Điều kiện sử dụng điện làm phương tiện bảo vệ trực tiếp | điều mới |
| — | Điều 5 | Yêu cầu kỹ thuật của hệ thống hàng rào điện | điều mới |
| — | Điều 6 | Công trình phát điện phải thực hiện đánh giá an toàn kỹ thuật | điều mới |
| — | Điều 7 | Chu kỳ thực hiện đánh giá an toàn kỹ thuật đối với công trình phát điện | điều mới |
| — | Điều 8 | Nội dung đánh giá an toàn kỹ thuật công trình phát điện | điều mới |
| — | Điều 9 | Báo cáo kết quả đánh giá an toàn kỹ thuật công trình phát điện | điều mới |
| — | Điều 10 | Nội dung kiểm tra an toàn trong phát điện, truyền tải điện, phân phối điện | điều mới |
| — | Điều 11 | Nội dung kiểm tra an toàn trong sử dụng điện | điều mới |
| — | Điều 12 | Danh mục các thiết bị, dụng cụ điện phải kiểm định | điều mới |
| — | Điều 13 | Nội dung kiểm định | điều mới |
| — | Điều 14 | Chu kỳ kiểm định | điều mới |
| — | Điều 15 | Quy trình kiểm định | điều mới |
| — | Điều 16 | Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân sử dụng, vận hành thiết bị, dụng cụ điện | điều mới |
| — | Điều 17 | Trách nhiệm của tổ chức kiểm định | điều mới |
| — | Điều 18 | Trách nhiệm của Cục Kỹ thuật an toàn và Môi trường công nghiệp | điều mới |
| — | Điều 19 | Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | điều mới |
| Điều 21 | Điều 20 | Hiệu lực thi hành | viết lại phần lớn (giữ 22% cụm từ) |
| — | Điều 21 | Quy định chuyển tiếp | điều mới |
| — | Điều 22 | Tổ chức thực hiện | điều mới |
| Điều 4 | — | Đối tượng được huấn luyện, sát hạch, xếp bậc và cấp thẻ an toàn điện | không có điều tương ứng |
| Điều 5 | — | Nội dung huấn luyện phần lý thuyết | không có điều tương ứng |
| Điều 6 | — | Nội dung huấn luyện phần thực hành | không có điều tương ứng |
| Điều 7 | — | Tổ chức huấn luyện | không có điều tương ứng |
| Điều 8 | — | Bậc an toàn điện | không có điều tương ứng |
| Điều 9 | — | Những công việc được làm theo bậc an toàn | không có điều tương ứng |
| Điều 10 | — | Thẻ an toàn điện | không có điều tương ứng |
| Điều 11 | — | Phạm vi nối đất | không có điều tương ứng |
| Điều 12 | — | Đối tượng phải nối đất | không có điều tương ứng |
| Điều 13 | — | Kỹ thuật nối đất | không có điều tương ứng |
| Điều 14 | — | Trách nhiệm nối đất và quản lý hệ thống nối đất | không có điều tương ứng |
| Điều 15 | — | Đo, vẽ bản đồ cường độ điện trường | không có điều tương ứng |
| Điều 16 | — | Phân loại biển báo an toàn điện | không có điều tương ứng |
| Điều 17 | — | Đặt biển báo an toàn điện | không có điều tương ứng |
| Điều 18 | — | Trách nhiệm đặt biển báo an toàn điện | không có điều tương ứng |
| Điều 19 | — | Thỏa thuận khi xây dựng mới hoặc cải tạo nhà ở, công trình trong hành lang bảo vệ an toàn đường dây cao áp trên không | không có điều tương ứng |
| Điều 20 | — | Báo cáo về tai nạn điện và các vi phạm đối với hành lang bảo vệ an toàn lưới điện cao áp | không có điều tương ứng |
| Điều 22 | — | Trách nhiệm thi hành | không có điều tương ứng |
Cách đọc bảng này
Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.
Văn bản thay thế khác
- 19/2026/TT-BNV thay 14/2024/TT-BNV — quản lý, cập nhật, kết nối, chia sẻ, khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu ngành nội vụ
- 05/2026/TT-BDTTG thay 03/2025/TT-BDTTG — hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật 06/2026/QH16…
- 107/2026/TT-BTC thay 78/2020/TT-BTC — kế toán nghiệp vụ thi hành án dân sự
- 32/2026/TT-BYT thay 12/2025/TT-BYT — đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc
- 64/2026/TT-BXD thay 55/2025/TT-BXD — công tác thi đua, khen thưởng của Bộ Xây dựng
- 85/2026/TT-BTC thay 14/2015/TT-BTC — phân loại hàng hóa, phân tích để phân loại hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
- 11/2026/TT-BNG thay 01/2010/TT-BNG — sử dụng biểu tượng quốc gia và nghi thức nhà nước trong tổ chức một số hoạt động đối ngoại tại cơ quan đại…
- 60/2026/TT-BGDĐT thay 30/2021/TT-BGDĐT — tiêu chuẩn, quy trình biên soạn tài liệu hướng dẫn thực hiện Chương trình giáo dục mầm non và việc lựa chọn đồ…
- 60/2026/TT-BGDĐT thay 47/2020/TT-BGDĐT — tiêu chuẩn, quy trình biên soạn tài liệu hướng dẫn thực hiện Chương trình giáo dục mầm non và việc lựa chọn đồ…
- 32/2026/TT-NHNN thay 36/2018/TT-NHNN — hoạt động cho vay để đầu tư ra nước ngoài của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài đối với khách…
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.