Thông tư 14/2025/TT-BTP thay Thông tư 06/2018/TT-BTP từ 15/09/2025: 5 điều mới, 8 điều không còn, 7 điều đổi tên

Thông tư 14/2025/TT-BTP (tặng Kỷ niệm chương “Vì sự nghiệp Tư pháp”) thay Thông tư 06/2018/TT-BTP từ 15/09/2025. Văn bản mới có 15 điều, văn bản cũ có 18 điều. Đối chiếu theo tên điều: 10 điều có điều tương ứng (7 điều đổi tên, 7 điều đổi số thứ tự), 5 điều không có trong văn bản cũ, 8 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 0 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 4 điều sửa một phần, 6 điều viết lại phần lớn.

Văn bản mới: Thông tư 14/2025/TT-BTP. Văn bản cũ: Thông tư 06/2018/TT-BTP. Căn cứ thay thế, theo chính Thông tư 14/2025/TT-BTP: Thông tư số 06/2018/TT-BTP ngày 07 tháng 6 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định xét tặng Kỷ niệm chương “Vì sự nghiệp Tư pháp” hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành.

Toàn văn: bản chính thức của 14/2025/TT-BTP; bản chính thức của 06/2018/TT-BTP.

5 điều không có trong Thông tư 06/2018/TT-BTP

Điều (mới)Tên điều
Điều 8Đề nghị xét tặng Kỷ niệm chương
Điều 9Trình hồ sơ đề nghị xét tặng Kỷ niệm chương
Điều 10Hồ sơ, thủ tục đề nghị xét tặng
Điều 12Mức tiền thưởng Kỷ niệm chương
Điều 13Hồ sơ, thủ tục hủy bỏ quyết định tặng Kỷ niệm chương; thu hồi hiện vật khen thưởng và tiền thưởng; hồ sơ, thủ tục cấp đổi, cấp lại hiện vật khen thưởng

8 điều của Thông tư 06/2018/TT-BTP không có điều tương ứng

Điều (cũ)Tên điều
Điều 4Quyền và trách nhiệm của tổ chức, cá nhân
Điều 8Cách tính thời gian để đề nghị xét tặng Kỷ niệm chương đối với một số trường hợp cụ thể
Điều 9Các trường hợp chưa được xét tặng Kỷ niệm chương
Điều 11Thẩm quyền đề nghị xét tặng, quyết định tặng Kỷ niệm chương
Điều 12Hồ sơ đề nghị xét tặng Kỷ niệm chương theo thủ tục thông thường
Điều 13Hồ sơ đề nghị xét tặng Kỷ niệm chương theo thủ tục đơn giản
Điều 14Thời gian, phương thức nộp hồ sơ đề nghị xét tặng Kỷ niệm chương
Điều 15Tiếp nhận, thẩm định hồ sơ và trình xét tặng Kỷ niệm chương

Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Thông tư 14/2025/TT-BTP. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.

6 điều viết lại phần lớn

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 2Điều 2Kỷ niệm chương “Vì sự nghiệp Tư pháp”viết lại phần lớn (giữ 37% cụm từ)
Điều 5Điều 4Đối tượng, tiêu chuẩn xét tặng Kỷ niệm chương đối với cá nhân đã hoặc đang công tác trong ngành Tư phápviết lại phần lớn (giữ 45% cụm từ)
Điều 6Điều 5Đối tượng, tiêu chuẩn xét tặng Kỷ niệm chương đối với cá nhân đang làm công tác tư phápviết lại phần lớn (giữ 41% cụm từ)
Điều 10Điều 7Các trường hợp chưa được xét tặng, không được xét tặng Kỷ niệm chươngviết lại phần lớn (giữ 38% cụm từ)
Điều 17Điều 14Hiệu lực thi hànhviết lại phần lớn (giữ 25% cụm từ)
Điều 18Điều 15Trách nhiệm thi hànhviết lại phần lớn (giữ 47% cụm từ)

7 điều đổi tên

Điều (cũ)Điều (mới)Tên cũ → tên mới
Điều 1Điều 1Phạm vi điều chỉnh → Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
Điều 3Điều 3Nguyên tắc xét tặng, trao tặng Kỷ niệm chương → Nguyên tắc xét, trao tặng Kỷ niệm chương
Điều 5Điều 4Đối tượng, tiêu chuẩn, điều kiện xét tặng Kỷ niệm chương đối với cá nhân đã và đang công tác trong ngành Tư pháp → Đối tượng, tiêu chuẩn xét tặng Kỷ niệm chương đối với cá nhân đã hoặc đang công tác trong ngành Tư pháp
Điều 6Điều 5Đối tượng, tiêu chuẩn, điều kiện xét tặng Kỷ niệm chương đối với cá nhân đang làm công tác tư pháp → Đối tượng, tiêu chuẩn xét tặng Kỷ niệm chương đối với cá nhân đang làm công tác tư pháp
Điều 7Điều 6Đối tượng, tiêu chuẩn, điều kiện xét tặng Kỷ niệm chương đối với cá nhân khác có công lao đóng góp cho sự phát triển ngành Tư pháp Việt Nam → Đối tượng, tiêu chuẩn xét tặng Kỷ niệm chương đối với cá nhân khác có công lao đóng góp cho sự phát triển của ngành Tư pháp
Điều 10Điều 7Các trường hợp không được xét tặng Kỷ niệm chương → Các trường hợp chưa được xét tặng, không được xét tặng Kỷ niệm chương
Điều 16Điều 11Tổ chức trao tặng Kỷ niệm chương → Trao tặng Kỷ niệm chương

Bảng đối chiếu toàn bộ

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 1Điều 1Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụngsửa một phần (giữ 56% cụm từ)
Điều 2Điều 2Kỷ niệm chương “Vì sự nghiệp Tư pháp”viết lại phần lớn (giữ 37% cụm từ)
Điều 3Điều 3Nguyên tắc xét, trao tặng Kỷ niệm chươngsửa một phần (giữ 77% cụm từ)
Điều 5Điều 4Đối tượng, tiêu chuẩn xét tặng Kỷ niệm chương đối với cá nhân đã hoặc đang công tác trong ngành Tư phápviết lại phần lớn (giữ 45% cụm từ)
Điều 6Điều 5Đối tượng, tiêu chuẩn xét tặng Kỷ niệm chương đối với cá nhân đang làm công tác tư phápviết lại phần lớn (giữ 41% cụm từ)
Điều 7Điều 6Đối tượng, tiêu chuẩn xét tặng Kỷ niệm chương đối với cá nhân khác có công lao đóng góp cho sự phát triển của ngành Tư phápsửa một phần (giữ 51% cụm từ)
Điều 10Điều 7Các trường hợp chưa được xét tặng, không được xét tặng Kỷ niệm chươngviết lại phần lớn (giữ 38% cụm từ)
—Điều 8Đề nghị xét tặng Kỷ niệm chươngđiều mới
—Điều 9Trình hồ sơ đề nghị xét tặng Kỷ niệm chươngđiều mới
—Điều 10Hồ sơ, thủ tục đề nghị xét tặngđiều mới
Điều 16Điều 11Trao tặng Kỷ niệm chươngsửa một phần (giữ 68% cụm từ)
—Điều 12Mức tiền thưởng Kỷ niệm chươngđiều mới
—Điều 13Hồ sơ, thủ tục hủy bỏ quyết định tặng Kỷ niệm chương; thu hồi hiện vật khen thưởng và tiền thưởng; hồ sơ, thủ tục cấp đổi, cấp lại hiện vật khen thưởngđiều mới
Điều 17Điều 14Hiệu lực thi hànhviết lại phần lớn (giữ 25% cụm từ)
Điều 18Điều 15Trách nhiệm thi hànhviết lại phần lớn (giữ 47% cụm từ)
Điều 4—Quyền và trách nhiệm của tổ chức, cá nhânkhông có điều tương ứng
Điều 8—Cách tính thời gian để đề nghị xét tặng Kỷ niệm chương đối với một số trường hợp cụ thểkhông có điều tương ứng
Điều 9—Các trường hợp chưa được xét tặng Kỷ niệm chươngkhông có điều tương ứng
Điều 11—Thẩm quyền đề nghị xét tặng, quyết định tặng Kỷ niệm chươngkhông có điều tương ứng
Điều 12—Hồ sơ đề nghị xét tặng Kỷ niệm chương theo thủ tục thông thườngkhông có điều tương ứng
Điều 13—Hồ sơ đề nghị xét tặng Kỷ niệm chương theo thủ tục đơn giảnkhông có điều tương ứng
Điều 14—Thời gian, phương thức nộp hồ sơ đề nghị xét tặng Kỷ niệm chươngkhông có điều tương ứng
Điều 15—Tiếp nhận, thẩm định hồ sơ và trình xét tặng Kỷ niệm chươngkhông có điều tương ứng

Cách đọc bảng này

Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.

Văn bản thay thế khác

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.