Thông tư 15/2026/TT-BXD thay Thông tư 07/2021/TT-BGTVT từ 01/05/2026: 11 điều mới, 14 điều không còn, 1 điều đổi tên
Thông tư 15/2026/TT-BXD (giám định tư pháp trong lĩnh vực chuyên môn thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Xây dựng) thay Thông tư 07/2021/TT-BGTVT từ 01/05/2026. Văn bản mới có 14 điều, văn bản cũ có 17 điều. Đối chiếu theo tên điều: 3 điều có điều tương ứng (1 điều đổi tên, 3 điều đổi số thứ tự), 11 điều không có trong văn bản cũ, 14 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 0 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 0 điều sửa một phần, 3 điều viết lại phần lớn.
Văn bản mới: Thông tư 15/2026/TT-BXD. Văn bản cũ: Thông tư 07/2021/TT-BGTVT. Căn cứ thay thế, theo chính Thông tư 15/2026/TT-BXD: Thông tư này thay thế Thông tư số 17/2021/TT-BXD ngày 22 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định một số nội dung về hoạt động giám định tư pháp trong lĩnh vực xây dựng và Thông tư số 07/2021/TT-BGTVT ngày 08 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về giám định …
Toàn văn: bản chính thức của 15/2026/TT-BXD; bản chính thức của 07/2021/TT-BGTVT.
11 điều không có trong Thông tư 07/2021/TT-BGTVT
| Điều (mới) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng |
| Điều 2 | Nội dung giám định tư pháp xây dựng |
| Điều 3 | Bồi dưỡng kiến thức pháp luật và nghiệp vụ giám định tư pháp |
| Điều 4 | Tiêu chuẩn của giám định viên tư pháp xây dựng |
| Điều 6 | Tiếp nhận trưng cầu giám định tư pháp xây dựng |
| Điều 7 | Chuẩn bị giám định tư pháp xây dựng |
| Điều 8 | Thực hiện giám định tư pháp xây dựng |
| Điều 9 | Bàn giao kết luận giám định tư pháp xây dựng; thanh toán chi |
| Điều 10 | Thành phần hồ sơ và chế độ lưu trữ hồ sơ giám định tư pháp |
| Điều 11 | Thời hạn giám định tư pháp xây dựng |
| Điều 13 | Điều khoản chuyển tiếp |
14 điều của Thông tư 07/2021/TT-BGTVT không có điều tương ứng
| Điều (cũ) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh |
| Điều 2 | Đối tượng áp dụng |
| Điều 3 | Tiêu chuẩn bổ nhiệm giám định viên tư pháp |
| Điều 4 | Hồ sơ, trình tự, thủ tục bổ nhiệm giám định viên tư pháp và cấp thẻ giám định viên tư pháp |
| Điều 5 | Miễn nhiệm giám định viên tư pháp |
| Điều 6 | Tiêu chuẩn đối với người giám định tư pháp theo vụ việc |
| Điều 8 | Công nhận và đăng tải danh sách người giám định tư pháp theo vụ việc, tổ chức giám định tư pháp theo vụ việc trong lĩnh vực giao thông vận tải |
| Điều 9 | Lựa chọn cá nhân, tổ chức giám định tư pháp |
| Điều 10 | Quy trình giám định tư pháp |
| Điều 11 | Giám định bổ sung, giám định lại |
| Điều 12 | Thành lập Hội đồng giám định |
| Điều 13 | Thời hạn giám định |
| Điều 14 | Áp dụng quy chuẩn, tiêu chuẩn chuyên môn trong hoạt động giám định tư pháp trong lĩnh vực giao thông vận tải |
| Điều 15 | Chi phí thực hiện giám định tư pháp trong lĩnh vực giao thông vận tải |
Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Thông tư 15/2026/TT-BXD. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.
3 điều viết lại phần lớn
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 7 | Điều 5 | Điều kiện của tổ chức giám định tư pháp xây dựng theo vụ việc | viết lại phần lớn (giữ 15% cụm từ) |
| Điều 16 | Điều 12 | Hiệu lực thi hành | viết lại phần lớn (giữ 37% cụm từ) |
| Điều 17 | Điều 14 | Tổ chức thực hiện | viết lại phần lớn (giữ 18% cụm từ) |
1 điều đổi tên
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên cũ → tên mới |
|---|---|---|
| Điều 7 | Điều 5 | Tổ chức giám định tư pháp theo vụ việc → Điều kiện của tổ chức giám định tư pháp xây dựng theo vụ việc |
Bảng đối chiếu toàn bộ
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| — | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng | điều mới |
| — | Điều 2 | Nội dung giám định tư pháp xây dựng | điều mới |
| — | Điều 3 | Bồi dưỡng kiến thức pháp luật và nghiệp vụ giám định tư pháp | điều mới |
| — | Điều 4 | Tiêu chuẩn của giám định viên tư pháp xây dựng | điều mới |
| Điều 7 | Điều 5 | Điều kiện của tổ chức giám định tư pháp xây dựng theo vụ việc | viết lại phần lớn (giữ 15% cụm từ) |
| — | Điều 6 | Tiếp nhận trưng cầu giám định tư pháp xây dựng | điều mới |
| — | Điều 7 | Chuẩn bị giám định tư pháp xây dựng | điều mới |
| — | Điều 8 | Thực hiện giám định tư pháp xây dựng | điều mới |
| — | Điều 9 | Bàn giao kết luận giám định tư pháp xây dựng; thanh toán chi | điều mới |
| — | Điều 10 | Thành phần hồ sơ và chế độ lưu trữ hồ sơ giám định tư pháp | điều mới |
| — | Điều 11 | Thời hạn giám định tư pháp xây dựng | điều mới |
| Điều 16 | Điều 12 | Hiệu lực thi hành | viết lại phần lớn (giữ 37% cụm từ) |
| — | Điều 13 | Điều khoản chuyển tiếp | điều mới |
| Điều 17 | Điều 14 | Tổ chức thực hiện | viết lại phần lớn (giữ 18% cụm từ) |
| Điều 1 | — | Phạm vi điều chỉnh | không có điều tương ứng |
| Điều 2 | — | Đối tượng áp dụng | không có điều tương ứng |
| Điều 3 | — | Tiêu chuẩn bổ nhiệm giám định viên tư pháp | không có điều tương ứng |
| Điều 4 | — | Hồ sơ, trình tự, thủ tục bổ nhiệm giám định viên tư pháp và cấp thẻ giám định viên tư pháp | không có điều tương ứng |
| Điều 5 | — | Miễn nhiệm giám định viên tư pháp | không có điều tương ứng |
| Điều 6 | — | Tiêu chuẩn đối với người giám định tư pháp theo vụ việc | không có điều tương ứng |
| Điều 8 | — | Công nhận và đăng tải danh sách người giám định tư pháp theo vụ việc, tổ chức giám định tư pháp theo vụ việc trong lĩnh vực giao thông vận tải | không có điều tương ứng |
| Điều 9 | — | Lựa chọn cá nhân, tổ chức giám định tư pháp | không có điều tương ứng |
| Điều 10 | — | Quy trình giám định tư pháp | không có điều tương ứng |
| Điều 11 | — | Giám định bổ sung, giám định lại | không có điều tương ứng |
| Điều 12 | — | Thành lập Hội đồng giám định | không có điều tương ứng |
| Điều 13 | — | Thời hạn giám định | không có điều tương ứng |
| Điều 14 | — | Áp dụng quy chuẩn, tiêu chuẩn chuyên môn trong hoạt động giám định tư pháp trong lĩnh vực giao thông vận tải | không có điều tương ứng |
| Điều 15 | — | Chi phí thực hiện giám định tư pháp trong lĩnh vực giao thông vận tải | không có điều tương ứng |
Cách đọc bảng này
Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.
Văn bản thay thế khác
- 19/2026/TT-BNV thay 14/2024/TT-BNV — quản lý, cập nhật, kết nối, chia sẻ, khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu ngành nội vụ
- 05/2026/TT-BDTTG thay 03/2025/TT-BDTTG — hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật 06/2026/QH16…
- 107/2026/TT-BTC thay 78/2020/TT-BTC — kế toán nghiệp vụ thi hành án dân sự
- 32/2026/TT-BYT thay 12/2025/TT-BYT — đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc
- 64/2026/TT-BXD thay 55/2025/TT-BXD — công tác thi đua, khen thưởng của Bộ Xây dựng
- 85/2026/TT-BTC thay 14/2015/TT-BTC — phân loại hàng hóa, phân tích để phân loại hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
- 11/2026/TT-BNG thay 01/2010/TT-BNG — sử dụng biểu tượng quốc gia và nghi thức nhà nước trong tổ chức một số hoạt động đối ngoại tại cơ quan đại…
- 60/2026/TT-BGDĐT thay 30/2021/TT-BGDĐT — tiêu chuẩn, quy trình biên soạn tài liệu hướng dẫn thực hiện Chương trình giáo dục mầm non và việc lựa chọn đồ…
- 60/2026/TT-BGDĐT thay 47/2020/TT-BGDĐT — tiêu chuẩn, quy trình biên soạn tài liệu hướng dẫn thực hiện Chương trình giáo dục mầm non và việc lựa chọn đồ…
- 32/2026/TT-NHNN thay 36/2018/TT-NHNN — hoạt động cho vay để đầu tư ra nước ngoài của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài đối với khách…
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.