Thông tư 103/2026/TT-BCA thay Thông tư 07/2024/TT-BCA từ 01/07/2026: 4 điều mới, 1 điều không còn, 6 điều đổi tên
Thông tư 103/2026/TT-BCA (phân cấp, thẩm quyền, trình tự, thủ tục và một số nội dung thực hiện dự án đầu tư xây dựng công trình an ninh) thay Thông tư 07/2024/TT-BCA từ 01/07/2026. Văn bản mới có 26 điều, văn bản cũ có 23 điều. Đối chiếu theo tên điều: 22 điều có điều tương ứng (6 điều đổi tên, 16 điều đổi số thứ tự), 4 điều không có trong văn bản cũ, 1 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 2 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 14 điều sửa một phần, 6 điều viết lại phần lớn.
Văn bản mới: Thông tư 103/2026/TT-BCA. Văn bản cũ: Thông tư 07/2024/TT-BCA. Căn cứ thay thế, theo chính Thông tư 103/2026/TT-BCA: Thông tư số 07/2024/TT-BCA ngày 20 tháng 02 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Công an quy định về phân cấp, ủy quyền, thẩm quyền, trình tự thực hiện một số nội dung về dự án đầu tư xây dựng công trình an ninh hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành.
Toàn văn: bản chính thức của 103/2026/TT-BCA; bản chính thức của 07/2024/TT-BCA.
4 điều không có trong Thông tư 07/2024/TT-BCA
| Điều (mới) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 7 | Trình tự, thủ tục quy hoạch chi tiết dự án cần bảo đảm bí mật nhà nước |
| Điều 11 | Điều chỉnh dự án |
| Điều 12 | Quy định về việc lập thiết kế xây dựng |
| Điều 13 | Thẩm định thiết kế xây dựng |
1 điều của Thông tư 07/2024/TT-BCA không có điều tương ứng
| Điều (cũ) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 10 | Điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng |
Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Thông tư 103/2026/TT-BCA. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.
6 điều viết lại phần lớn
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 3 | Điều 3 | Giải thích từ ngữ | viết lại phần lớn (giữ 38% cụm từ) |
| Điều 5 | Điều 5 | Nội dung, phạm vi phân cấp quyết định đầu tư | viết lại phần lớn (giữ 20% cụm từ) |
| Điều 8 | Điều 9 | Hồ sơ trình thẩm định | viết lại phần lớn (giữ 10% cụm từ) |
| Điều 13 | Điều 15 | Hồ sơ trình thẩm định thiết kế xây dựng | viết lại phần lớn (giữ 49% cụm từ) |
| Điều 16 | Điều 19 | Thẩm quyền kiểm tra công tác nghiệm thu công trình xây dựng | viết lại phần lớn (giữ 48% cụm từ) |
| Điều 17 | Điều 20 | Nội dung, trình tự kiểm tra công tác nghiệm thu công trình xây dựng | viết lại phần lớn (giữ 30% cụm từ) |
6 điều đổi tên
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên cũ → tên mới |
|---|---|---|
| Điều 5 | Điều 5 | Nội dung, phạm vi phân cấp, ủy quyền → Nội dung, phạm vi phân cấp quyết định đầu tư |
| Điều 6 | Điều 6 | Thẩm quyền quyết định, thẩm định chủ trương đầu tư xây dựng → Thẩm quyền quyết định, thẩm định chủ trương đầu tư |
| Điều 14 | Điều 16 | Trình tự thẩm định, phê duyệt thiết kế xây dựng → Trình tự thẩm định thiết kế xây dựng |
| Điều 11 | Điều 17 | Thẩm quyền phê duyệt thiết kế xây dựng → Phê duyệt thiết kế xây dựng |
| Điều 15 | Điều 18 | Điều chỉnh thiết kế, dự toán xây dựng công trình, tổng dự toán → Điều chỉnh thiết kế xây dựng |
| Điều 20 | Điều 23 | Công an các đơn vị, địa phương → Công an đơn vị, địa phương |
Bảng đối chiếu toàn bộ
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | sửa một phần (giữ 51% cụm từ) |
| Điều 2 | Điều 2 | Đối tượng áp dụng | sửa một phần (giữ 63% cụm từ) |
| Điều 3 | Điều 3 | Giải thích từ ngữ | viết lại phần lớn (giữ 38% cụm từ) |
| Điều 4 | Điều 4 | Nguyên tắc chung | sửa một phần (giữ 63% cụm từ) |
| Điều 5 | Điều 5 | Nội dung, phạm vi phân cấp quyết định đầu tư | viết lại phần lớn (giữ 20% cụm từ) |
| Điều 6 | Điều 6 | Thẩm quyền quyết định, thẩm định chủ trương đầu tư | sửa một phần (giữ 54% cụm từ) |
| — | Điều 7 | Trình tự, thủ tục quy hoạch chi tiết dự án cần bảo đảm bí mật nhà nước | điều mới |
| Điều 7 | Điều 8 | Thẩm quyền và nội dung thẩm định | sửa một phần (giữ 66% cụm từ) |
| Điều 8 | Điều 9 | Hồ sơ trình thẩm định | viết lại phần lớn (giữ 10% cụm từ) |
| Điều 9 | Điều 10 | Trình tự thẩm định | sửa một phần (giữ 75% cụm từ) |
| — | Điều 11 | Điều chỉnh dự án | điều mới |
| — | Điều 12 | Quy định về việc lập thiết kế xây dựng | điều mới |
| — | Điều 13 | Thẩm định thiết kế xây dựng | điều mới |
| Điều 12 | Điều 14 | Thẩm quyền và nội dung thẩm định thiết kế xây dựng | sửa một phần (giữ 66% cụm từ) |
| Điều 13 | Điều 15 | Hồ sơ trình thẩm định thiết kế xây dựng | viết lại phần lớn (giữ 49% cụm từ) |
| Điều 14 | Điều 16 | Trình tự thẩm định thiết kế xây dựng | sửa một phần (giữ 69% cụm từ) |
| Điều 11 | Điều 17 | Phê duyệt thiết kế xây dựng | sửa một phần (giữ 57% cụm từ) |
| Điều 15 | Điều 18 | Điều chỉnh thiết kế xây dựng | sửa một phần (giữ 71% cụm từ) |
| Điều 16 | Điều 19 | Thẩm quyền kiểm tra công tác nghiệm thu công trình xây dựng | viết lại phần lớn (giữ 48% cụm từ) |
| Điều 17 | Điều 20 | Nội dung, trình tự kiểm tra công tác nghiệm thu công trình xây dựng | viết lại phần lớn (giữ 30% cụm từ) |
| Điều 18 | Điều 21 | Cục Quản lý xây dựng và doanh trại | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 95% cụm từ) |
| Điều 19 | Điều 22 | Cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân liên quan | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 91% cụm từ) |
| Điều 20 | Điều 23 | Công an đơn vị, địa phương | sửa một phần (giữ 63% cụm từ) |
| Điều 21 | Điều 24 | Hiệu lực thi hành | sửa một phần (giữ 61% cụm từ) |
| Điều 22 | Điều 25 | Điều khoản chuyển tiếp | sửa một phần (giữ 53% cụm từ) |
| Điều 23 | Điều 26 | Trách nhiệm thi hành | sửa một phần (giữ 88% cụm từ) |
| Điều 10 | — | Điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng | không có điều tương ứng |
Cách đọc bảng này
Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.
Văn bản thay thế khác
- 19/2026/TT-BNV thay 14/2024/TT-BNV — quản lý, cập nhật, kết nối, chia sẻ, khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu ngành nội vụ
- 05/2026/TT-BDTTG thay 03/2025/TT-BDTTG — hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật 06/2026/QH16…
- 107/2026/TT-BTC thay 78/2020/TT-BTC — kế toán nghiệp vụ thi hành án dân sự
- 32/2026/TT-BYT thay 12/2025/TT-BYT — đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc
- 64/2026/TT-BXD thay 55/2025/TT-BXD — công tác thi đua, khen thưởng của Bộ Xây dựng
- 85/2026/TT-BTC thay 14/2015/TT-BTC — phân loại hàng hóa, phân tích để phân loại hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
- 11/2026/TT-BNG thay 01/2010/TT-BNG — sử dụng biểu tượng quốc gia và nghi thức nhà nước trong tổ chức một số hoạt động đối ngoại tại cơ quan đại…
- 60/2026/TT-BGDĐT thay 30/2021/TT-BGDĐT — tiêu chuẩn, quy trình biên soạn tài liệu hướng dẫn thực hiện Chương trình giáo dục mầm non và việc lựa chọn đồ…
- 60/2026/TT-BGDĐT thay 47/2020/TT-BGDĐT — tiêu chuẩn, quy trình biên soạn tài liệu hướng dẫn thực hiện Chương trình giáo dục mầm non và việc lựa chọn đồ…
- 32/2026/TT-NHNN thay 36/2018/TT-NHNN — hoạt động cho vay để đầu tư ra nước ngoài của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài đối với khách…
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.