Thông tư 40/2025/TT-BYT thay Thông tư 07/2024/TT-BYT từ 25/10/2025: 0 điều mới, 2 điều không còn, 2 điều đổi tên

Thông tư 40/2025/TT-BYT (đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành) thay Thông tư 07/2024/TT-BYT từ 25/10/2025. Văn bản mới có 39 điều, văn bản cũ có 41 điều. Đối chiếu theo tên điều: 39 điều có điều tương ứng (2 điều đổi tên, 24 điều đổi số thứ tự), 0 điều không có trong văn bản cũ, 2 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 27 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 9 điều sửa một phần, 3 điều viết lại phần lớn.

Văn bản mới: Thông tư 40/2025/TT-BYT. Văn bản cũ: Thông tư 07/2024/TT-BYT. Căn cứ thay thế, theo chính Thông tư 40/2025/TT-BYT: Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định việc đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành.

Toàn văn: bản chính thức của 40/2025/TT-BYT; bản chính thức của 07/2024/TT-BYT.

2 điều của Thông tư 07/2024/TT-BYT không có điều tương ứng

Điều (cũ)Tên điều
Điều 16Tổ chức lựa chọn nhà thầu cung cấp thuốc tại cơ sở bán lẻ thuốc trong khuôn viên cơ sở y tế công lập
Điều 18Hình thức và phương thức lựa chọn nhà thầu

Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Thông tư 40/2025/TT-BYT. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.

3 điều viết lại phần lớn

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 13Điều 13Phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầuviết lại phần lớn (giữ 39% cụm từ)
Điều 25Điều 23Lập, phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầuviết lại phần lớn (giữ 25% cụm từ)
Điều 38Điều 36Hiệu lực thi hànhviết lại phần lớn (giữ 13% cụm từ)

2 điều đổi tên

Điều (cũ)Điều (mới)Tên cũ → tên mới
Điều 13Điều 13Trình, thẩm định, phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu → Phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu
Điều 25Điều 23Lập, thẩm định, phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu → Lập, phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu

Bảng đối chiếu toàn bộ

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 1Điều 1Phạm vi điều chỉnhsửa một phần (giữ 80% cụm từ)
Điều 2Điều 2Giải thích từ ngữgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ)
Điều 3Điều 3Trách nhiệm lập kế hoạch lựa chọn nhà thầu và tổ chức lựa chọn nhà thầusửa một phần (giữ 85% cụm từ)
Điều 4Điều 4Gói thầu thuốc genericgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 97% cụm từ)
Điều 5Điều 5Gói thầu thuốc biệt dược gốcsửa một phần (giữ 61% cụm từ)
Điều 6Điều 6Gói thầu thuốc dược liệu, thuốc có kết hợp dược chất với các dược liệu, thuốc cổ truyềngiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ)
Điều 7Điều 7Gói thầu vị thuốc cổ truyềngiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 99% cụm từ)
Điều 8Điều 8Gói thầu vị thuốc cổ truyền có dạng bào chế cao, cốm, bột, dịch chiết, tinh dầu, nhựa, gôm, thạch đã được tiêu chuẩn hóagiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ)
Điều 9Điều 9Gói thầu dược liệugiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ)
Điều 10Điều 10Gói thầu bán thành phẩm dược liệu có dạng bào chế cao, cốm, bột, dịch chiết, tinh dầu, nhựa, gôm, thạch đã được tiêu chuẩn hóagiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ)
Điều 11Điều 11Quy định về việc dự thầu vào các nhóm thuốcgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 93% cụm từ)
Điều 12Điều 12Kế hoạch lựa chọn nhà thầusửa một phần (giữ 78% cụm từ)
Điều 13Điều 13Phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầuviết lại phần lớn (giữ 39% cụm từ)
Điều 14Điều 14Lập hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầusửa một phần (giữ 69% cụm từ)
Điều 15Điều 15Đánh giá hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất, đề nghị trúng thầu và sử dụng thuốc đã trúng thầusửa một phần (giữ 88% cụm từ)
Điều 17Điều 16Thông báo lộ trình, tiến độ mua sắm tập trung thuốcgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 95% cụm từ)
Điều 19Điều 17Cách thức thực hiệngiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ)
Điều 20Điều 18Trách nhiệm của các bên liên quan và hiệu lực thỏa thuận khung, thực hiện hợp đồnggiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 99% cụm từ)
Điều 21Điều 19Thay đổi thông tin, thay thế thuốc trong quá trình lựa chọn nhà thầu hoặc thực hiện hợp đồnggiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 94% cụm từ)
Điều 22Điều 20Xác định nhu cầu mua sắm tập trung cấp quốc giagiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 98% cụm từ)
Điều 23Điều 21Xác định nhu cầu mua sắm tập trung cấp địa phươnggiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 99% cụm từ)
Điều 24Điều 22Tài liệu đăng ký nhu cầu mua thuốc tập trunggiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ)
Điều 25Điều 23Lập, phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầuviết lại phần lớn (giữ 25% cụm từ)
Điều 26Điều 24Lập thẩm định, phê duyệt hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầugiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 98% cụm từ)
Điều 27Điều 25Đánh giá hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuấtgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 93% cụm từ)
Điều 28Điều 26Xếp hạng nhà thầu và đề nghị trúng thầugiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 99% cụm từ)
Điều 29Điều 27Trình thẩm định, phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầusửa một phần (giữ 89% cụm từ)
Điều 30Điều 28Hoàn thiện, ký kết thỏa thuận khung và công khai thỏa thuận khunggiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 92% cụm từ)
Điều 31Điều 29Hoàn thiện, ký kết hợp đồng cung cấp thuốcgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ)
Điều 32Điều 30Thanh toán, quyết toán hợp đồng cung cấp thuốcgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ)
Điều 33Điều 31Điều tiết quá trình thực hiện thỏa thuận khung mua sắm tập trung cấp quốc giagiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 98% cụm từ)
Điều 34Điều 32Điều tiết quá trình thực hiện thỏa thuận khung mua sắm tập trung cấp địa phươnggiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 98% cụm từ)
Điều 35Điều 33Tùy chọn mua thêm trong mua sắm tập trunggiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 98% cụm từ)
Điều 36Điều 34Báo cáo tình hình thực hiện kết quả lựa chọn nhà thầu tập trung cấp quốc giagiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 96% cụm từ)
Điều 37Điều 35Báo cáo tình hình thực hiện kết quả lựa chọn nhà thầu tập trung cấp địa phươnggiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 96% cụm từ)
Điều 38Điều 36Hiệu lực thi hànhviết lại phần lớn (giữ 13% cụm từ)
Điều 39Điều 37Điều khoản tham chiếugiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ)
Điều 40Điều 38Tổ chức thực hiệnsửa một phần (giữ 86% cụm từ)
Điều 41Điều 39Trách nhiệm thi hànhsửa một phần (giữ 82% cụm từ)
Điều 16—Tổ chức lựa chọn nhà thầu cung cấp thuốc tại cơ sở bán lẻ thuốc trong khuôn viên cơ sở y tế công lậpkhông có điều tương ứng
Điều 18—Hình thức và phương thức lựa chọn nhà thầukhông có điều tương ứng

Cách đọc bảng này

Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.

Văn bản thay thế khác

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.