Thông tư 98/2026/TT-BCA thay Thông tư 103/2021/TT-BCA từ 01/07/2026: 9 điều mới, 17 điều không còn, 0 điều đổi tên
Thông tư 98/2026/TT-BCA (trình tự, thủ tục nhận xét, đánh giá và xếp loại chấp hành án phạt tù cho phạm nhân) thay Thông tư 103/2021/TT-BCA từ 01/07/2026. Văn bản mới có 14 điều, văn bản cũ có 22 điều. Đối chiếu theo tên điều: 5 điều có điều tương ứng (0 điều đổi tên, 4 điều đổi số thứ tự), 9 điều không có trong văn bản cũ, 17 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 0 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 1 điều sửa một phần, 4 điều viết lại phần lớn.
Văn bản mới: Thông tư 98/2026/TT-BCA. Văn bản cũ: Thông tư 103/2021/TT-BCA. Căn cứ thay thế, theo chính Thông tư 98/2026/TT-BCA: Thông tư số 103/2021/TT-BCA ngày 01 tháng 11 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Công an quy định xếp loại chấp hành án phạt tù cho phạm nhân hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành.
Toàn văn: bản chính thức của 98/2026/TT-BCA; bản chính thức của 103/2021/TT-BCA.
9 điều không có trong Thông tư 103/2021/TT-BCA
| Điều (mới) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 2 | Nguyên tắc nhận xét, đánh giá và xếp loại chấp hành án phạt tù |
| Điều 3 | Hành vi bị nghiêm cấm trong nhận xét, đánh giá và xếp loại chấp hành án phạt tù |
| Điều 5 | Tiểu ban xếp loại chấp hành án phạt tù |
| Điều 6 | Họp tổ, đội phạm nhân để nhận xét, đánh giá kết quả chấp hành án phạt tù theo các ngày trong tuần |
| Điều 7 | Họp tổ, đội phạm nhân để nhận xét, đánh giá và đề nghị xếp loại chấp hành án phạt tù tháng, quý |
| Điều 8 | Tiểu ban xếp loại chấp hành án phạt tù họp xét, xếp loại tháng và đề nghị xếp loại quý |
| Điều 9 | Hội đồng xếp loại chấp hành án phạt tù họp xét, xếp loại quý |
| Điều 10 | Xem xét lại quyết định xếp loại chấp hành án phạt tù |
| Điều 12 | Lưu trữ kết quả xếp loại cho phạm nhân và các tài liệu liên quan đến việc xếp loại cho phạm nhân |
17 điều của Thông tư 103/2021/TT-BCA không có điều tương ứng
| Điều (cũ) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 2 | Đối tượng áp dụng |
| Điều 3 | Nguyên tắc xếp loại cho phạm nhân |
| Điều 4 | Hành vi nghiêm cấm trong xếp loại cho phạm nhân |
| Điều 5 | Biểu mẫu sử dụng trong xếp loại cho phạm nhân |
| Điều 6 | Nội dung, tiêu chí nhận xét, đánh giá xếp loại cho phạm nhân |
| Điều 7 | Xếp loại tốt |
| Điều 8 | Định kỳ xếp loại tốt |
| Điều 9 | Xếp loại khá |
| Điều 10 | Định kỳ xếp loại khá |
| Điều 11 | Xếp loại trung bình |
| Điều 12 | Định kỳ xếp loại trung bình |
| Điều 13 | Xếp loại kém |
| Điều 14 | Xếp loại cho phạm nhân trích xuất; phạm nhân vi phạm nội quy nhà tạm giữ, trại tạm giam bị xử lý kỷ luật; phạm nhân phạm tội trước hoặc trong thời gian tạm giữ, tạm giam |
| Điều 15 | Xếp loại trong trường hợp lập công |
| Điều 16 | Trình tự, thủ tục xếp loại cho phạm nhân |
| Điều 19 | Quản lý, lưu trữ kết quả xếp loại cho phạm nhân |
| Điều 21 | Quy định chuyển tiếp |
Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Thông tư 98/2026/TT-BCA. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.
4 điều viết lại phần lớn
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | viết lại phần lớn (giữ 43% cụm từ) |
| Điều 17 | Điều 4 | Hội đồng xếp loại chấp hành án phạt tù | viết lại phần lớn (giữ 9% cụm từ) |
| Điều 18 | Điều 11 | Thông báo kết quả xếp loại chấp hành án phạt tù | viết lại phần lớn (giữ 42% cụm từ) |
| Điều 20 | Điều 13 | Hiệu lực thi hành | viết lại phần lớn (giữ 19% cụm từ) |
Bảng đối chiếu toàn bộ
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | viết lại phần lớn (giữ 43% cụm từ) |
| — | Điều 2 | Nguyên tắc nhận xét, đánh giá và xếp loại chấp hành án phạt tù | điều mới |
| — | Điều 3 | Hành vi bị nghiêm cấm trong nhận xét, đánh giá và xếp loại chấp hành án phạt tù | điều mới |
| Điều 17 | Điều 4 | Hội đồng xếp loại chấp hành án phạt tù | viết lại phần lớn (giữ 9% cụm từ) |
| — | Điều 5 | Tiểu ban xếp loại chấp hành án phạt tù | điều mới |
| — | Điều 6 | Họp tổ, đội phạm nhân để nhận xét, đánh giá kết quả chấp hành án phạt tù theo các ngày trong tuần | điều mới |
| — | Điều 7 | Họp tổ, đội phạm nhân để nhận xét, đánh giá và đề nghị xếp loại chấp hành án phạt tù tháng, quý | điều mới |
| — | Điều 8 | Tiểu ban xếp loại chấp hành án phạt tù họp xét, xếp loại tháng và đề nghị xếp loại quý | điều mới |
| — | Điều 9 | Hội đồng xếp loại chấp hành án phạt tù họp xét, xếp loại quý | điều mới |
| — | Điều 10 | Xem xét lại quyết định xếp loại chấp hành án phạt tù | điều mới |
| Điều 18 | Điều 11 | Thông báo kết quả xếp loại chấp hành án phạt tù | viết lại phần lớn (giữ 42% cụm từ) |
| — | Điều 12 | Lưu trữ kết quả xếp loại cho phạm nhân và các tài liệu liên quan đến việc xếp loại cho phạm nhân | điều mới |
| Điều 20 | Điều 13 | Hiệu lực thi hành | viết lại phần lớn (giữ 19% cụm từ) |
| Điều 22 | Điều 14 | Trách nhiệm thi hành | sửa một phần (giữ 55% cụm từ) |
| Điều 2 | — | Đối tượng áp dụng | không có điều tương ứng |
| Điều 3 | — | Nguyên tắc xếp loại cho phạm nhân | không có điều tương ứng |
| Điều 4 | — | Hành vi nghiêm cấm trong xếp loại cho phạm nhân | không có điều tương ứng |
| Điều 5 | — | Biểu mẫu sử dụng trong xếp loại cho phạm nhân | không có điều tương ứng |
| Điều 6 | — | Nội dung, tiêu chí nhận xét, đánh giá xếp loại cho phạm nhân | không có điều tương ứng |
| Điều 7 | — | Xếp loại tốt | không có điều tương ứng |
| Điều 8 | — | Định kỳ xếp loại tốt | không có điều tương ứng |
| Điều 9 | — | Xếp loại khá | không có điều tương ứng |
| Điều 10 | — | Định kỳ xếp loại khá | không có điều tương ứng |
| Điều 11 | — | Xếp loại trung bình | không có điều tương ứng |
| Điều 12 | — | Định kỳ xếp loại trung bình | không có điều tương ứng |
| Điều 13 | — | Xếp loại kém | không có điều tương ứng |
| Điều 14 | — | Xếp loại cho phạm nhân trích xuất; phạm nhân vi phạm nội quy nhà tạm giữ, trại tạm giam bị xử lý kỷ luật; phạm nhân phạm tội trước hoặc trong thời gian tạm giữ, tạm giam | không có điều tương ứng |
| Điều 15 | — | Xếp loại trong trường hợp lập công | không có điều tương ứng |
| Điều 16 | — | Trình tự, thủ tục xếp loại cho phạm nhân | không có điều tương ứng |
| Điều 19 | — | Quản lý, lưu trữ kết quả xếp loại cho phạm nhân | không có điều tương ứng |
| Điều 21 | — | Quy định chuyển tiếp | không có điều tương ứng |
Cách đọc bảng này
Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.
Văn bản thay thế khác
- 19/2026/TT-BNV thay 14/2024/TT-BNV — quản lý, cập nhật, kết nối, chia sẻ, khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu ngành nội vụ
- 05/2026/TT-BDTTG thay 03/2025/TT-BDTTG — hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật 06/2026/QH16…
- 107/2026/TT-BTC thay 78/2020/TT-BTC — kế toán nghiệp vụ thi hành án dân sự
- 32/2026/TT-BYT thay 12/2025/TT-BYT — đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc
- 64/2026/TT-BXD thay 55/2025/TT-BXD — công tác thi đua, khen thưởng của Bộ Xây dựng
- 85/2026/TT-BTC thay 14/2015/TT-BTC — phân loại hàng hóa, phân tích để phân loại hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
- 11/2026/TT-BNG thay 01/2010/TT-BNG — sử dụng biểu tượng quốc gia và nghi thức nhà nước trong tổ chức một số hoạt động đối ngoại tại cơ quan đại…
- 60/2026/TT-BGDĐT thay 30/2021/TT-BGDĐT — tiêu chuẩn, quy trình biên soạn tài liệu hướng dẫn thực hiện Chương trình giáo dục mầm non và việc lựa chọn đồ…
- 60/2026/TT-BGDĐT thay 47/2020/TT-BGDĐT — tiêu chuẩn, quy trình biên soạn tài liệu hướng dẫn thực hiện Chương trình giáo dục mầm non và việc lựa chọn đồ…
- 32/2026/TT-NHNN thay 36/2018/TT-NHNN — hoạt động cho vay để đầu tư ra nước ngoài của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài đối với khách…
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.