Thông tư 04/2024/TT-BXD thay Thông tư 11/2015/TT-BXD và 2 văn bản khác từ 01/08/2024: 7 điều mới, 25 điều không còn, 0 điều đổi tên

Thông tư 04/2024/TT-BXD (chương trình khung đào tạo, bồi dưỡng kiến thức hành nghề môi giới bất động sản, điều hành sàn giao dịch bất…) thay Thông tư 11/2015/TT-BXD và 2 văn bản khác từ 01/08/2024. Trang này đối chiếu với Thông tư 11/2015/TT-BXD. Văn bản mới có 11 điều, văn bản cũ có 29 điều. Đối chiếu theo tên điều: 4 điều có điều tương ứng (0 điều đổi tên, 2 điều đổi số thứ tự), 7 điều không có trong văn bản cũ, 25 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 0 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 0 điều sửa một phần, 4 điều viết lại phần lớn.

Văn bản mới: Thông tư 04/2024/TT-BXD. Văn bản cũ: Thông tư 11/2015/TT-BXD. Căn cứ thay thế, theo chính Thông tư 04/2024/TT-BXD: Bãi bỏ toàn bộ, bãi bỏ một phần các văn bản sau đây: … a) Thông tư số 11/2015/TT-BXD ngày 30 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định việc cấp chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản;

Toàn văn: bản chính thức của 04/2024/TT-BXD; bản chính thức của 11/2015/TT-BXD.

7 điều không có trong Thông tư 11/2015/TT-BXD

Điều (mới)Tên điều
Điều 3Kiến thức cơ sở
Điều 4Kiến thức chuyên môn
Điều 5Thực hành và kiểm tra cuối khóa
Điều 6Kiến thức cơ sở
Điều 7Kiến thức chuyên môn
Điều 8Thực hành và kiểm tra cuối khóa
Điều 9Điều khoản chuyển tiếp

Thông tư 04/2024/TT-BXD còn thay 10/2018/TT-BXD, 28/2016/TT-BXD — một điều không có trong Thông tư 11/2015/TT-BXD có thể đến từ văn bản đó.

25 điều của Thông tư 11/2015/TT-BXD không có điều tương ứng

Điều (cũ)Tên điều
Điều 3Phương thức tổ chức kỳ thi sát hạch và cấp chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản
Điều 4Hội đồng thi sát hạch cấp chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản (viết tắt là hội đồng thi)
Điều 5Nhiệm vụ và quyền hạn của đơn vị tổ chức kỳ thi
Điều 6Nội dung thi và đề thi
Điều 7Hình thức, thời gian và ngôn ngữ làm bài thi
Điều 8Đối tượng dự thi
Điều 9Điều kiện dự thi
Điều 10Hồ sơ đăng ký dự thi gồm
Điều 11Đăng ký dự thi
Điều 12Bài thi đạt yêu cầu
Điều 13Phê duyệt và công bố kết quả thi
Điều 14Bảo quản hồ sơ, tài liệu
Điều 15Cấp chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản
Điều 16Cấp lại chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản
Điều 17Quy định đối với chứng chỉ hết hạn
Điều 18Thu hồi chứng chỉ môi giới bất động sản
Điều 19Điều kiện đối với cơ sở đào tạo, bồi dưỡng kiến thức hành nghề môi giới bất động sản, điều hành sàn giao dịch bất động sản (viết tắt là cơ sở đào tạo)
Điều 20Đăng ký đào tạo và công nhận cơ sở đủ điều kiện đào tạo bồi dưỡng kiến thức hành nghề môi giới bất động sản, điều hành sàn giao dịch bất động sản (viết tắt là cơ sở đủ điều kiện đào tạo)
Điều 21Tổ chức đào tạo
Điều 22Đánh giá kết quả học tập và xét cấp giấy chứng nhận hoàn thành khóa học
Điều 23Lưu trữ hồ sơ và báo cáo
Điều 24Hướng dẫn về thành lập sàn giao dịch bất động sản
Điều 25Mô hình tổ chức
Điều 26Hoạt động của sàn giao dịch bất động sản
Điều 27Quy định về xử lý chuyển tiếp

Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Thông tư 04/2024/TT-BXD; Thông tư 11/2015/TT-BXD còn được thay bởi 23/2016/TT-BXD — nội dung có thể nằm ở văn bản đó. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.

4 điều viết lại phần lớn

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 1Điều 1Phạm vi điều chỉnhviết lại phần lớn (giữ 40% cụm từ)
Điều 2Điều 2Đối tượng áp dụngviết lại phần lớn (giữ 27% cụm từ)
Điều 29Điều 10Tổ chức thực hiệnviết lại phần lớn (giữ 42% cụm từ)
Điều 28Điều 11Hiệu lực thi hànhviết lại phần lớn (giữ 27% cụm từ)

Bảng đối chiếu toàn bộ

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 1Điều 1Phạm vi điều chỉnhviết lại phần lớn (giữ 40% cụm từ)
Điều 2Điều 2Đối tượng áp dụngviết lại phần lớn (giữ 27% cụm từ)
—Điều 3Kiến thức cơ sởđiều mới
—Điều 4Kiến thức chuyên mônđiều mới
—Điều 5Thực hành và kiểm tra cuối khóađiều mới
—Điều 6Kiến thức cơ sởđiều mới
—Điều 7Kiến thức chuyên mônđiều mới
—Điều 8Thực hành và kiểm tra cuối khóađiều mới
—Điều 9Điều khoản chuyển tiếpđiều mới
Điều 29Điều 10Tổ chức thực hiệnviết lại phần lớn (giữ 42% cụm từ)
Điều 28Điều 11Hiệu lực thi hànhviết lại phần lớn (giữ 27% cụm từ)
Điều 3—Phương thức tổ chức kỳ thi sát hạch và cấp chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sảnkhông có điều tương ứng
Điều 4—Hội đồng thi sát hạch cấp chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản (viết tắt là hội đồng thi)không có điều tương ứng
Điều 5—Nhiệm vụ và quyền hạn của đơn vị tổ chức kỳ thikhông có điều tương ứng
Điều 6—Nội dung thi và đề thikhông có điều tương ứng
Điều 7—Hình thức, thời gian và ngôn ngữ làm bài thikhông có điều tương ứng
Điều 8—Đối tượng dự thikhông có điều tương ứng
Điều 9—Điều kiện dự thikhông có điều tương ứng
Điều 10—Hồ sơ đăng ký dự thi gồmkhông có điều tương ứng
Điều 11—Đăng ký dự thikhông có điều tương ứng
Điều 12—Bài thi đạt yêu cầukhông có điều tương ứng
Điều 13—Phê duyệt và công bố kết quả thikhông có điều tương ứng
Điều 14—Bảo quản hồ sơ, tài liệukhông có điều tương ứng
Điều 15—Cấp chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sảnkhông có điều tương ứng
Điều 16—Cấp lại chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sảnkhông có điều tương ứng
Điều 17—Quy định đối với chứng chỉ hết hạnkhông có điều tương ứng
Điều 18—Thu hồi chứng chỉ môi giới bất động sảnkhông có điều tương ứng
Điều 19—Điều kiện đối với cơ sở đào tạo, bồi dưỡng kiến thức hành nghề môi giới bất động sản, điều hành sàn giao dịch bất động sản (viết tắt là cơ sở đào tạo)không có điều tương ứng
Điều 20—Đăng ký đào tạo và công nhận cơ sở đủ điều kiện đào tạo bồi dưỡng kiến thức hành nghề môi giới bất động sản, điều hành sàn giao dịch bất động sản (viết tắt là cơ sở đủ điều kiện đào tạo)không có điều tương ứng
Điều 21—Tổ chức đào tạokhông có điều tương ứng
Điều 22—Đánh giá kết quả học tập và xét cấp giấy chứng nhận hoàn thành khóa họckhông có điều tương ứng
Điều 23—Lưu trữ hồ sơ và báo cáokhông có điều tương ứng
Điều 24—Hướng dẫn về thành lập sàn giao dịch bất động sảnkhông có điều tương ứng
Điều 25—Mô hình tổ chứckhông có điều tương ứng
Điều 26—Hoạt động của sàn giao dịch bất động sảnkhông có điều tương ứng
Điều 27—Quy định về xử lý chuyển tiếpkhông có điều tương ứng

Cách đọc bảng này

Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.

Văn bản thay thế khác

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.