Thông tư 27/2025/TT-BNV thay Thông tư 11/2024/TT-BNV từ 30/12/2025: 4 điều mới, 2 điều không còn, 1 điều đổi tên
Thông tư 27/2025/TT-BNV (lập, quản lý hồ sơ địa giới đơn vị hành chính) thay Thông tư 11/2024/TT-BNV từ 30/12/2025. Văn bản mới có 12 điều, văn bản cũ có 10 điều. Đối chiếu theo tên điều: 8 điều có điều tương ứng (1 điều đổi tên, 6 điều đổi số thứ tự), 4 điều không có trong văn bản cũ, 2 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 0 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 6 điều sửa một phần, 2 điều viết lại phần lớn.
Văn bản mới: Thông tư 27/2025/TT-BNV. Văn bản cũ: Thông tư 11/2024/TT-BNV. Căn cứ thay thế, theo chính Thông tư 27/2025/TT-BNV: Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày ký ban hành và thay thế Thông tư số 11/2024/TT-BNV ngày 18 tháng 10 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định về việc lập, quản lý hồ sơ địa giới đơn vị hành chính.
Toàn văn: bản chính thức của 27/2025/TT-BNV; bản chính thức của 11/2024/TT-BNV.
4 điều không có trong Thông tư 11/2024/TT-BNV
| Điều (mới) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 4 | Khảo sát, đánh giá hiện trạng địa giới đơn vị hành chính trên thực địa và hồ sơ địa giới đơn vị hành chính đang quản lý, sử dụng |
| Điều 8 | Lập hồ sơ địa giới đơn vị hành chính khi thực hiện văn bản của cấp có thẩm quyền về điều chỉnh địa giới đơn vị hành chính cấp tỉnh, giải quyết trường hợp chưa thống nhất địa giới đơn vị hành chính cấp tỉnh; khu vực chưa thống nhất địa giới đơn vị hành chính; đơn vị hành chính có đường biên giới quốc gia |
| Điều 9 | Quản lý địa giới đơn vị hành chính trên thực địa trong trường hợp chưa lập hồ sơ địa giới đơn vị hành chính |
| Điều 10 | Quy định chuyển tiếp |
2 điều của Thông tư 11/2024/TT-BNV không có điều tương ứng
| Điều (cũ) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 7 | Trách nhiệm của Bộ Nội vụ |
| Điều 8 | Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp |
Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Thông tư 27/2025/TT-BNV. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.
2 điều viết lại phần lớn
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 3 | Điều 5 | Trình tự lập hồ sơ địa giới đơn vị hành chính | viết lại phần lớn (giữ 33% cụm từ) |
| Điều 5 | Điều 7 | Bàn giao hồ sơ địa giới đơn vị hành chính để quản lý, sử dụng và lưu trữ | viết lại phần lớn (giữ 39% cụm từ) |
1 điều đổi tên
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên cũ → tên mới |
|---|---|---|
| Điều 5 | Điều 7 | Quản lý, lưu trữ hồ sơ địa giới đơn vị hành chính → Bàn giao hồ sơ địa giới đơn vị hành chính để quản lý, sử dụng và lưu trữ |
Bảng đối chiếu toàn bộ
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | sửa một phần (giữ 63% cụm từ) |
| Điều 2 | Điều 2 | Nguyên tắc lập, quản lý hồ sơ địa giới đơn vị hành chính | sửa một phần (giữ 52% cụm từ) |
| Điều 6 | Điều 3 | Kinh phí lập, quản lý hồ sơ địa giới đơn vị hành chính | sửa một phần (giữ 66% cụm từ) |
| — | Điều 4 | Khảo sát, đánh giá hiện trạng địa giới đơn vị hành chính trên thực địa và hồ sơ địa giới đơn vị hành chính đang quản lý, sử dụng | điều mới |
| Điều 3 | Điều 5 | Trình tự lập hồ sơ địa giới đơn vị hành chính | viết lại phần lớn (giữ 33% cụm từ) |
| Điều 4 | Điều 6 | Thẩm định, nghiệm thu hồ sơ địa giới đơn vị hành chính | sửa một phần (giữ 56% cụm từ) |
| Điều 5 | Điều 7 | Bàn giao hồ sơ địa giới đơn vị hành chính để quản lý, sử dụng và lưu trữ | viết lại phần lớn (giữ 39% cụm từ) |
| — | Điều 8 | Lập hồ sơ địa giới đơn vị hành chính khi thực hiện văn bản của cấp có thẩm quyền về điều chỉnh địa giới đơn vị hành chính cấp tỉnh, giải quyết trường hợp chưa thống nhất địa giới đơn vị hành chính cấp tỉnh; khu vực chưa thống nhất địa giới đơn vị hành chính; đơn vị hành chính có đường biên giới quốc gia | điều mới |
| — | Điều 9 | Quản lý địa giới đơn vị hành chính trên thực địa trong trường hợp chưa lập hồ sơ địa giới đơn vị hành chính | điều mới |
| — | Điều 10 | Quy định chuyển tiếp | điều mới |
| Điều 9 | Điều 11 | Hiệu lực thi hành | sửa một phần (giữ 75% cụm từ) |
| Điều 10 | Điều 12 | Trách nhiệm thi hành | sửa một phần (giữ 80% cụm từ) |
| Điều 7 | — | Trách nhiệm của Bộ Nội vụ | không có điều tương ứng |
| Điều 8 | — | Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp | không có điều tương ứng |
Cách đọc bảng này
Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.
Văn bản thay thế khác
- 19/2026/TT-BNV thay 14/2024/TT-BNV — quản lý, cập nhật, kết nối, chia sẻ, khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu ngành nội vụ
- 05/2026/TT-BDTTG thay 03/2025/TT-BDTTG — hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật 06/2026/QH16…
- 107/2026/TT-BTC thay 78/2020/TT-BTC — kế toán nghiệp vụ thi hành án dân sự
- 32/2026/TT-BYT thay 12/2025/TT-BYT — đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc
- 64/2026/TT-BXD thay 55/2025/TT-BXD — công tác thi đua, khen thưởng của Bộ Xây dựng
- 85/2026/TT-BTC thay 14/2015/TT-BTC — phân loại hàng hóa, phân tích để phân loại hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
- 11/2026/TT-BNG thay 01/2010/TT-BNG — sử dụng biểu tượng quốc gia và nghi thức nhà nước trong tổ chức một số hoạt động đối ngoại tại cơ quan đại…
- 60/2026/TT-BGDĐT thay 30/2021/TT-BGDĐT — tiêu chuẩn, quy trình biên soạn tài liệu hướng dẫn thực hiện Chương trình giáo dục mầm non và việc lựa chọn đồ…
- 60/2026/TT-BGDĐT thay 47/2020/TT-BGDĐT — tiêu chuẩn, quy trình biên soạn tài liệu hướng dẫn thực hiện Chương trình giáo dục mầm non và việc lựa chọn đồ…
- 32/2026/TT-NHNN thay 36/2018/TT-NHNN — hoạt động cho vay để đầu tư ra nước ngoài của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài đối với khách…
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.