Thông tư 03/2025/TT-BTC thay Thông tư 137/2010/TT-BTC từ 22/01/2025: 9 điều mới, 15 điều không còn, 0 điều đổi tên
Thông tư 03/2025/TT-BTC (chế độ tài chính trong hoạt động đấu giá tài sản) thay Thông tư 137/2010/TT-BTC từ 22/01/2025. Văn bản mới có 11 điều, văn bản cũ có 17 điều. Đối chiếu theo tên điều: 2 điều có điều tương ứng (0 điều đổi tên, 1 điều đổi số thứ tự), 9 điều không có trong văn bản cũ, 15 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 0 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 0 điều sửa một phần, 2 điều viết lại phần lớn.
Văn bản mới: Thông tư 03/2025/TT-BTC. Văn bản cũ: Thông tư 137/2010/TT-BTC. Căn cứ thay thế, theo chính Thông tư 03/2025/TT-BTC: Bãi bỏ Thông tư số 137/2010/TT-BTC ngày 15 tháng 9 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định việc xác định giá khởi điểm của tài sản nhà nước bán đấu giá và chế độ tài chính của Hội đồng bán đấu giá tài sản.
Toàn văn: bản chính thức của 03/2025/TT-BTC; bản chính thức của 137/2010/TT-BTC.
9 điều không có trong Thông tư 137/2010/TT-BTC
| Điều (mới) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh và nguyên tắc áp dụng |
| Điều 3 | Chế độ tài chính trong hoạt động đấu giá tài sản của tổ chức hành nghề đấu giá tài sản và tổ chức mua bán, xử lý nợ xấu |
| Điều 4 | Chế độ tài chính trong hoạt động đấu giá tài sản của Hội đồng đấu giá tài sản |
| Điều 5 | Chế độ tài chính trong hoạt động đấu giá tài sản của người có tài sản đấu giá |
| Điều 6 | Mức thu tiền bán hồ sơ mời tham gia đấu giá tài sản |
| Điều 7 | Thu, chi, quản lý, sử dụng tiền bán hồ sơ mời tham gia đấu giá |
| Điều 8 | Chuyển tiền đặt trước của người tham gia đấu giá không được nhận lại cho người có tài sản đấu giá |
| Điều 9 | Quản lý, sử dụng tiền đặt trước của người tham gia đấu giá không được nhận lại |
| Điều 10 | Quy định chuyển tiếp |
15 điều của Thông tư 137/2010/TT-BTC không có điều tương ứng
| Điều (cũ) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh |
| Điều 3 | Tài sản nhà nước được xác định giá khởi điểm để thực hiện bán đấu giá |
| Điều 4 | Nguyên tắc xác định giá khởi điểm |
| Điều 5 | Phương pháp xác định giá khởi điểm |
| Điều 6 | Thẩm quyền quyết định giá khởi điểm |
| Điều 7 | Thành phần của Hội đồng định giá tài sản |
| Điều 8 | Nguyên tắc hoạt động của Hội đồng định giá tài sản |
| Điều 9 | Chi phí hoạt động của Hội đồng định giá tài sản |
| Điều 10 | Thuê tổ chức có đủ điều kiện hoạt động thẩm định giá xác định giá khởi điểm của tài sản |
| Điều 11 | Xác định lại giá khởi điểm trong trường hợp bán đấu giá không thành |
| Điều 12 | Nguồn kinh phí đảm bảo cho hoạt động của Hội đồng bán đấu giá tài sản |
| Điều 13 | Nội dung chi của Hội đồng bán đấu giá tài sản |
| Điều 14 | Mức chi |
| Điều 15 | Lập dự toán, sử dụng và quyết toán kinh phí |
| Điều 16 | Trách nhiệm thi hành |
Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Thông tư 03/2025/TT-BTC. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.
2 điều viết lại phần lớn
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 2 | Điều 2 | Đối tượng áp dụng | viết lại phần lớn (giữ 11% cụm từ) |
| Điều 17 | Điều 11 | Điều khoản thi hành | viết lại phần lớn (giữ 24% cụm từ) |
Bảng đối chiếu toàn bộ
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| — | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh và nguyên tắc áp dụng | điều mới |
| Điều 2 | Điều 2 | Đối tượng áp dụng | viết lại phần lớn (giữ 11% cụm từ) |
| — | Điều 3 | Chế độ tài chính trong hoạt động đấu giá tài sản của tổ chức hành nghề đấu giá tài sản và tổ chức mua bán, xử lý nợ xấu | điều mới |
| — | Điều 4 | Chế độ tài chính trong hoạt động đấu giá tài sản của Hội đồng đấu giá tài sản | điều mới |
| — | Điều 5 | Chế độ tài chính trong hoạt động đấu giá tài sản của người có tài sản đấu giá | điều mới |
| — | Điều 6 | Mức thu tiền bán hồ sơ mời tham gia đấu giá tài sản | điều mới |
| — | Điều 7 | Thu, chi, quản lý, sử dụng tiền bán hồ sơ mời tham gia đấu giá | điều mới |
| — | Điều 8 | Chuyển tiền đặt trước của người tham gia đấu giá không được nhận lại cho người có tài sản đấu giá | điều mới |
| — | Điều 9 | Quản lý, sử dụng tiền đặt trước của người tham gia đấu giá không được nhận lại | điều mới |
| — | Điều 10 | Quy định chuyển tiếp | điều mới |
| Điều 17 | Điều 11 | Điều khoản thi hành | viết lại phần lớn (giữ 24% cụm từ) |
| Điều 1 | — | Phạm vi điều chỉnh | không có điều tương ứng |
| Điều 3 | — | Tài sản nhà nước được xác định giá khởi điểm để thực hiện bán đấu giá | không có điều tương ứng |
| Điều 4 | — | Nguyên tắc xác định giá khởi điểm | không có điều tương ứng |
| Điều 5 | — | Phương pháp xác định giá khởi điểm | không có điều tương ứng |
| Điều 6 | — | Thẩm quyền quyết định giá khởi điểm | không có điều tương ứng |
| Điều 7 | — | Thành phần của Hội đồng định giá tài sản | không có điều tương ứng |
| Điều 8 | — | Nguyên tắc hoạt động của Hội đồng định giá tài sản | không có điều tương ứng |
| Điều 9 | — | Chi phí hoạt động của Hội đồng định giá tài sản | không có điều tương ứng |
| Điều 10 | — | Thuê tổ chức có đủ điều kiện hoạt động thẩm định giá xác định giá khởi điểm của tài sản | không có điều tương ứng |
| Điều 11 | — | Xác định lại giá khởi điểm trong trường hợp bán đấu giá không thành | không có điều tương ứng |
| Điều 12 | — | Nguồn kinh phí đảm bảo cho hoạt động của Hội đồng bán đấu giá tài sản | không có điều tương ứng |
| Điều 13 | — | Nội dung chi của Hội đồng bán đấu giá tài sản | không có điều tương ứng |
| Điều 14 | — | Mức chi | không có điều tương ứng |
| Điều 15 | — | Lập dự toán, sử dụng và quyết toán kinh phí | không có điều tương ứng |
| Điều 16 | — | Trách nhiệm thi hành | không có điều tương ứng |
Cách đọc bảng này
Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.
Văn bản thay thế khác
- 19/2026/TT-BNV thay 14/2024/TT-BNV — quản lý, cập nhật, kết nối, chia sẻ, khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu ngành nội vụ
- 05/2026/TT-BDTTG thay 03/2025/TT-BDTTG — hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật 06/2026/QH16…
- 107/2026/TT-BTC thay 78/2020/TT-BTC — kế toán nghiệp vụ thi hành án dân sự
- 32/2026/TT-BYT thay 12/2025/TT-BYT — đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc
- 64/2026/TT-BXD thay 55/2025/TT-BXD — công tác thi đua, khen thưởng của Bộ Xây dựng
- 85/2026/TT-BTC thay 14/2015/TT-BTC — phân loại hàng hóa, phân tích để phân loại hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
- 11/2026/TT-BNG thay 01/2010/TT-BNG — sử dụng biểu tượng quốc gia và nghi thức nhà nước trong tổ chức một số hoạt động đối ngoại tại cơ quan đại…
- 60/2026/TT-BGDĐT thay 30/2021/TT-BGDĐT — tiêu chuẩn, quy trình biên soạn tài liệu hướng dẫn thực hiện Chương trình giáo dục mầm non và việc lựa chọn đồ…
- 60/2026/TT-BGDĐT thay 47/2020/TT-BGDĐT — tiêu chuẩn, quy trình biên soạn tài liệu hướng dẫn thực hiện Chương trình giáo dục mầm non và việc lựa chọn đồ…
- 32/2026/TT-NHNN thay 36/2018/TT-NHNN — hoạt động cho vay để đầu tư ra nước ngoài của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài đối với khách…
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.