Thông tư 82/2025/TT-BCA thay Thông tư 14/2023/TT-BCA từ 13/10/2025: 0 điều mới, 0 điều không còn, 0 điều đổi tên
Thông tư 82/2025/TT-BCA (quy trình công nhận và thực hiện chế độ ưu đãi đối với người có công với cách mạng thuộc trách nhiệm của Bộ…) thay Thông tư 14/2023/TT-BCA từ 13/10/2025. Văn bản mới có 27 điều, văn bản cũ có 27 điều. Đối chiếu theo tên điều: 27 điều có điều tương ứng (0 điều đổi tên, 0 điều đổi số thứ tự), 0 điều không có trong văn bản cũ, 0 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 24 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 2 điều sửa một phần, 1 điều viết lại phần lớn.
Văn bản mới: Thông tư 82/2025/TT-BCA. Văn bản cũ: Thông tư 14/2023/TT-BCA. Căn cứ thay thế, theo chính Thông tư 82/2025/TT-BCA: Thông tư số 14/2023/TT-BCA ngày 20 tháng 4 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Công an hướng dẫn quy trình công nhận và thực hiện chế độ ưu đãi đối với người có công với cách mạng thuộc trách nhiệm của Bộ Công an hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Thông tư …
Toàn văn: bản chính thức của 82/2025/TT-BCA; bản chính thức của 14/2023/TT-BCA.
1 điều viết lại phần lớn
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 26 | Điều 26 | Hiệu lực thi hành | viết lại phần lớn (giữ 44% cụm từ) |
Bảng đối chiếu toàn bộ
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ) |
| Điều 2 | Điều 2 | Đối tượng áp dụng | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 92% cụm từ) |
| Điều 3 | Điều 3 | Quy trình công nhận người hoạt động cách mạng trước ngày 01 tháng 01 năm 1945 | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 93% cụm từ) |
| Điều 4 | Điều 4 | Quy trình công nhận người hoạt động cách mạng từ ngày 01 tháng 01 năm 1945 đến ngày khởi nghĩa tháng Tám năm 1945 | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 95% cụm từ) |
| Điều 5 | Điều 5 | Quy trình lập hồ sơ đề nghị công nhận liệt sĩ | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 96% cụm từ) |
| Điều 6 | Điều 6 | Quy trình thực hiện chế độ ưu đãi đối với anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân đang công tác trong Công an nhân dân | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ) |
| Điều 7 | Điều 7 | Quy trình công nhận thương binh, người hưởng chính sách như thương binh (sau đây gọi chung là thương binh) hoặc giải quyết trợ cấp thương tật một lần | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 98% cụm từ) |
| Điều 8 | Điều 8 | Quy trình khám giám định lại tỷ lệ tổn thương cơ thể đối với thương binh đang công tác trong Công an nhân dân có vết thương đặc biệt tái phát và điều chỉnh trợ cấp, phụ cấp | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 92% cụm từ) |
| Điều 9 | Điều 9 | Quy trình khám giám định lại tỷ lệ tổn thương cơ thể đối với người bị thương đang công tác trong Công an nhân dân còn sót vết thương, còn sót mảnh kim khí hoặc có tỷ lệ tổn thương cơ thể tạm thời hoặc khám giám định bổ sung vết thương và điều chỉnh chế độ | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 94% cụm từ) |
| Điều 10 | Điều 10 | Quy trình công nhận bệnh binh | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 97% cụm từ) |
| Điều 11 | Điều 11 | Quy trình cấp giấy xác nhận thời gian tù và nơi bị tù trong thời gian hoạt động cách mạng, kháng chiến, bảo vệ Tổ quốc, làm nghĩa vụ quốc tế | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 96% cụm từ) |
| Điều 12 | Điều 12 | Quy trình xác minh, kết luận đối với người mất tích trong chiến tranh | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ) |
| Điều 13 | Điều 13 | Quy trình tiếp nhận hồ sơ, đề nghị công nhận liệt sĩ đối với cán bộ, chiến sĩ Công an hy sinh hoặc mất tích trong chiến tranh | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 92% cụm từ) |
| Điều 14 | Điều 14 | Quy trình tiếp nhận hồ sơ, đề nghị công nhận thương binh đối với người bị thương trong chiến tranh đang công tác trong Công an nhân dân | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 94% cụm từ) |
| Điều 15 | Điều 15 | Quy trình tiếp nhận hồ sơ, đề nghị công nhận thương binh đối với cán bộ, chiến sĩ Công an bị thương trong chiến tranh đã chuyển ngành, xuất ngũ, thôi việc, nghỉ hưu | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 98% cụm từ) |
| Điều 16 | Điều 16 | Quy trình thực hiện chế độ điều dưỡng phục hồi sức khỏe đối với các trường hợp đang quản lý thuộc Công an nhân dân | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ) |
| Điều 17 | Điều 17 | Quy trình thực hiện chế độ cấp phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình, phương tiện, thiết bị phục hồi chức năng đối với các trường hợp đang quản lý thuộc Công an nhân dân | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ) |
| Điều 18 | Điều 18 | Quy trình xác nhận để hỗ trợ người có công và thân nhân theo học đến trình độ đại học tại các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân | sửa một phần (giữ 89% cụm từ) |
| Điều 19 | Điều 19 | Quy trình tạm đình chỉ, chấm dứt hưởng chế độ ưu đãi đối với trường hợp hồ sơ người có công do Công an xác lập và quản lý | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 97% cụm từ) |
| Điều 20 | Điều 20 | Quy trình hưởng lại chế độ ưu đãi đối với trường hợp hồ sơ người có công do Công an quản lý | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 99% cụm từ) |
| Điều 21 | Điều 21 | Quy trình thực hiện chế độ trợ cấp một lần khi người có công đang hưởng chế độ trợ cấp ưu đãi trong Công an nhân dân từ trần | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 96% cụm từ) |
| Điều 22 | Điều 22 | Quản lý hồ sơ | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ) |
| Điều 23 | Điều 23 | Quy trình sửa đổi, bổ sung thông tin cá nhân trong hồ sơ người có công | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 97% cụm từ) |
| Điều 24 | Điều 24 | Quy trình di chuyển hồ sơ người có công | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 97% cụm từ) |
| Điều 25 | Điều 25 | Quy trình cấp lại giấy chứng nhận người có công đối với người có công đang công tác trong Công an nhân dân | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ) |
| Điều 26 | Điều 26 | Hiệu lực thi hành | viết lại phần lớn (giữ 44% cụm từ) |
| Điều 27 | Điều 27 | Trách nhiệm thi hành | sửa một phần (giữ 85% cụm từ) |
Cách đọc bảng này
Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.
Văn bản thay thế khác
- 19/2026/TT-BNV thay 14/2024/TT-BNV — quản lý, cập nhật, kết nối, chia sẻ, khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu ngành nội vụ
- 05/2026/TT-BDTTG thay 03/2025/TT-BDTTG — hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật 06/2026/QH16…
- 107/2026/TT-BTC thay 78/2020/TT-BTC — kế toán nghiệp vụ thi hành án dân sự
- 32/2026/TT-BYT thay 12/2025/TT-BYT — đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc
- 64/2026/TT-BXD thay 55/2025/TT-BXD — công tác thi đua, khen thưởng của Bộ Xây dựng
- 85/2026/TT-BTC thay 14/2015/TT-BTC — phân loại hàng hóa, phân tích để phân loại hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
- 11/2026/TT-BNG thay 01/2010/TT-BNG — sử dụng biểu tượng quốc gia và nghi thức nhà nước trong tổ chức một số hoạt động đối ngoại tại cơ quan đại…
- 60/2026/TT-BGDĐT thay 30/2021/TT-BGDĐT — tiêu chuẩn, quy trình biên soạn tài liệu hướng dẫn thực hiện Chương trình giáo dục mầm non và việc lựa chọn đồ…
- 60/2026/TT-BGDĐT thay 47/2020/TT-BGDĐT — tiêu chuẩn, quy trình biên soạn tài liệu hướng dẫn thực hiện Chương trình giáo dục mầm non và việc lựa chọn đồ…
- 32/2026/TT-NHNN thay 36/2018/TT-NHNN — hoạt động cho vay để đầu tư ra nước ngoài của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài đối với khách…
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.