Thông tư 20/2025/TT-BVHTTDL thay Thông tư 14/2023/TT-BVHTTDL từ 01/01/2026: 15 điều mới, 1 điều không còn, 3 điều đổi tên
Thông tư 20/2025/TT-BVHTTDL (công tác thi đua, khen thưởng trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du…) thay Thông tư 14/2023/TT-BVHTTDL từ 01/01/2026. Văn bản mới có 26 điều, văn bản cũ có 12 điều. Đối chiếu theo tên điều: 11 điều có điều tương ứng (3 điều đổi tên, 11 điều đổi số thứ tự), 15 điều không có trong văn bản cũ, 1 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 0 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 6 điều sửa một phần, 5 điều viết lại phần lớn.
Văn bản mới: Thông tư 20/2025/TT-BVHTTDL. Văn bản cũ: Thông tư 14/2023/TT-BVHTTDL. Căn cứ thay thế, theo chính Thông tư 20/2025/TT-BVHTTDL: Thông tư này thay thế Thông tư số 14/2023/TT-BVHTTDL ngày 14 tháng 11 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định công tác thi đua, khen thưởng ngành Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
Toàn văn: bản chính thức của 20/2025/TT-BVHTTDL; bản chính thức của 14/2023/TT-BVHTTDL.
15 điều không có trong Thông tư 14/2023/TT-BVHTTDL
| Điều (mới) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh |
| Điều 2 | Đối tượng áp dụng |
| Điều 4 | Công nhận mức độ hoàn thành nhiệm vụ của cá nhân, tập thể thuộc quyền quản lý của Bộ |
| Điều 13 | Quy định chung về hồ sơ, thủ tục khen thưởng thuộc thẩm quyền của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
| Điều 14 | Quy định thời gian nộp hồ sơ đề nghị khen thưởng, thẩm định và thông báo kết quả thẩm định, kết quả khen thưởng |
| Điều 16 | Quy định về thủ tục, hồ sơ đề nghị xét tặng Bằng khen của Bộ |
| Điều 17 | Quy định về thủ tục, hồ sơ đề nghị xét tặng Giấy khen của Thủ trưởng cơ quan, đơn vị có tư cách pháp nhân thuộc Bộ |
| Điều 18 | Quy định về thủ tục, hồ sơ đề nghị xét tặng Kỷ niệm chương “Vì sự nghiệp Văn hóa, Thể thao và Du lịch” |
| Điều 19 | Thủ tục cấp đổi, cấp lại hiện vật khen thưởng thuộc thẩm quyền của Bộ |
| Điều 20 | Thủ tục hủy bỏ quyết định tặng danh hiệu thi đua, hình thức khen thưởng thuộc thẩm quyền của Bộ trưởng và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có tư cách pháp nhân thuộc Bộ |
| Điều 21 | Thu hồi hiện vật khen thưởng và tiền thưởng đối với danh hiệu thi đua, hình thức khen thưởng thuộc thẩm quyền của Bộ trưởng và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ |
| Điều 22 | Hội đồng Thi đua - Khen thưởng Bộ |
| Điều 23 | Hội đồng Thi đua - Khen thưởng cấp cơ sở |
| Điều 25 | Điều khoản chuyển tiếp |
| Điều 26 | Trách nhiệm thi hành |
1 điều của Thông tư 14/2023/TT-BVHTTDL không có điều tương ứng
| Điều (cũ) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng |
Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Thông tư 20/2025/TT-BVHTTDL. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.
5 điều viết lại phần lớn
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 2 | Điều 3 | Khối thi đua, Cụm thi đua | viết lại phần lớn (giữ 48% cụm từ) |
| Điều 3 | Điều 5 | Tiêu chuẩn xét tặng danh hiệu “Lao động tiên tiến” | viết lại phần lớn (giữ 23% cụm từ) |
| Điều 9 | Điều 11 | Tên gọi, đối tượng xét tặng Kỷ niệm chương của Bộ | viết lại phần lớn (giữ 39% cụm từ) |
| Điều 11 | Điều 15 | Quy định về thủ tục, hồ sơ đề nghị xét tặng danh hiệu thi đua thuộc thẩm quyền của Bộ trưởng và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ | viết lại phần lớn (giữ 39% cụm từ) |
| Điều 12 | Điều 24 | Hiệu lực thi hành | viết lại phần lớn (giữ 25% cụm từ) |
3 điều đổi tên
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên cũ → tên mới |
|---|---|---|
| Điều 7 | Điều 9 | Tiêu chuẩn xét tặng Bằng khen của Bộ trưởng → Tiêu chuẩn xét tặng Bằng khen của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
| Điều 9 | Điều 11 | Tên gọi và đối tượng tặng Kỷ niệm chương của Bộ → Tên gọi, đối tượng xét tặng Kỷ niệm chương của Bộ |
| Điều 11 | Điều 15 | Số lượng hồ sơ đề nghị xét tặng danh hiệu thi đua, hình thức khen thưởng thuộc thẩm quyền của Bộ trưởng → Quy định về thủ tục, hồ sơ đề nghị xét tặng danh hiệu thi đua thuộc thẩm quyền của Bộ trưởng và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ |
Bảng đối chiếu toàn bộ
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| — | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | điều mới |
| — | Điều 2 | Đối tượng áp dụng | điều mới |
| Điều 2 | Điều 3 | Khối thi đua, Cụm thi đua | viết lại phần lớn (giữ 48% cụm từ) |
| — | Điều 4 | Công nhận mức độ hoàn thành nhiệm vụ của cá nhân, tập thể thuộc quyền quản lý của Bộ | điều mới |
| Điều 3 | Điều 5 | Tiêu chuẩn xét tặng danh hiệu “Lao động tiên tiến” | viết lại phần lớn (giữ 23% cụm từ) |
| Điều 4 | Điều 6 | Tiêu chuẩn, đối tượng xét tặng danh hiệu “Cờ thi đua của Bộ” | sửa một phần (giữ 75% cụm từ) |
| Điều 5 | Điều 7 | Tiêu chuẩn, đối tượng xét tặng danh hiệu “Tập thể lao động xuất sắc” | sửa một phần (giữ 78% cụm từ) |
| Điều 6 | Điều 8 | Tiêu chuẩn, đối tượng xét tặng danh hiệu “Tập thể lao động tiên tiến” | sửa một phần (giữ 72% cụm từ) |
| Điều 7 | Điều 9 | Tiêu chuẩn xét tặng Bằng khen của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch | sửa một phần (giữ 70% cụm từ) |
| Điều 8 | Điều 10 | Tiêu chuẩn xét tặng Giấy khen của Thủ trưởng cơ quan, đơn vị có tư cách pháp nhân thuộc Bộ | sửa một phần (giữ 77% cụm từ) |
| Điều 9 | Điều 11 | Tên gọi, đối tượng xét tặng Kỷ niệm chương của Bộ | viết lại phần lớn (giữ 39% cụm từ) |
| Điều 10 | Điều 12 | Tiêu chuẩn xét tặng Kỷ niệm chương | sửa một phần (giữ 60% cụm từ) |
| — | Điều 13 | Quy định chung về hồ sơ, thủ tục khen thưởng thuộc thẩm quyền của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch | điều mới |
| — | Điều 14 | Quy định thời gian nộp hồ sơ đề nghị khen thưởng, thẩm định và thông báo kết quả thẩm định, kết quả khen thưởng | điều mới |
| Điều 11 | Điều 15 | Quy định về thủ tục, hồ sơ đề nghị xét tặng danh hiệu thi đua thuộc thẩm quyền của Bộ trưởng và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ | viết lại phần lớn (giữ 39% cụm từ) |
| — | Điều 16 | Quy định về thủ tục, hồ sơ đề nghị xét tặng Bằng khen của Bộ | điều mới |
| — | Điều 17 | Quy định về thủ tục, hồ sơ đề nghị xét tặng Giấy khen của Thủ trưởng cơ quan, đơn vị có tư cách pháp nhân thuộc Bộ | điều mới |
| — | Điều 18 | Quy định về thủ tục, hồ sơ đề nghị xét tặng Kỷ niệm chương “Vì sự nghiệp Văn hóa, Thể thao và Du lịch” | điều mới |
| — | Điều 19 | Thủ tục cấp đổi, cấp lại hiện vật khen thưởng thuộc thẩm quyền của Bộ | điều mới |
| — | Điều 20 | Thủ tục hủy bỏ quyết định tặng danh hiệu thi đua, hình thức khen thưởng thuộc thẩm quyền của Bộ trưởng và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có tư cách pháp nhân thuộc Bộ | điều mới |
| — | Điều 21 | Thu hồi hiện vật khen thưởng và tiền thưởng đối với danh hiệu thi đua, hình thức khen thưởng thuộc thẩm quyền của Bộ trưởng và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ | điều mới |
| — | Điều 22 | Hội đồng Thi đua - Khen thưởng Bộ | điều mới |
| — | Điều 23 | Hội đồng Thi đua - Khen thưởng cấp cơ sở | điều mới |
| Điều 12 | Điều 24 | Hiệu lực thi hành | viết lại phần lớn (giữ 25% cụm từ) |
| — | Điều 25 | Điều khoản chuyển tiếp | điều mới |
| — | Điều 26 | Trách nhiệm thi hành | điều mới |
| Điều 1 | — | Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng | không có điều tương ứng |
Cách đọc bảng này
Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.
Văn bản thay thế khác
- 19/2026/TT-BNV thay 14/2024/TT-BNV — quản lý, cập nhật, kết nối, chia sẻ, khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu ngành nội vụ
- 05/2026/TT-BDTTG thay 03/2025/TT-BDTTG — hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật 06/2026/QH16…
- 107/2026/TT-BTC thay 78/2020/TT-BTC — kế toán nghiệp vụ thi hành án dân sự
- 32/2026/TT-BYT thay 12/2025/TT-BYT — đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc
- 64/2026/TT-BXD thay 55/2025/TT-BXD — công tác thi đua, khen thưởng của Bộ Xây dựng
- 85/2026/TT-BTC thay 14/2015/TT-BTC — phân loại hàng hóa, phân tích để phân loại hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
- 11/2026/TT-BNG thay 01/2010/TT-BNG — sử dụng biểu tượng quốc gia và nghi thức nhà nước trong tổ chức một số hoạt động đối ngoại tại cơ quan đại…
- 60/2026/TT-BGDĐT thay 30/2021/TT-BGDĐT — tiêu chuẩn, quy trình biên soạn tài liệu hướng dẫn thực hiện Chương trình giáo dục mầm non và việc lựa chọn đồ…
- 60/2026/TT-BGDĐT thay 47/2020/TT-BGDĐT — tiêu chuẩn, quy trình biên soạn tài liệu hướng dẫn thực hiện Chương trình giáo dục mầm non và việc lựa chọn đồ…
- 32/2026/TT-NHNN thay 36/2018/TT-NHNN — hoạt động cho vay để đầu tư ra nước ngoài của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài đối với khách…
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.