Thông tư 34/2025/TT-NHNN thay Thông tư 16/2012/TT-NHNN và 5 văn bản khác từ 10/10/2025: 22 điều mới, 12 điều không còn, 5 điều đổi tên

Thông tư 34/2025/TT-NHNN (hướng dẫn một số điều của Nghị định 24/2012/NĐ-CP về quản lý hoạt động kinh doanh vàng được sửa đổi, bổ sung…) thay Thông tư 16/2012/TT-NHNN và 5 văn bản khác từ 10/10/2025. Trang này đối chiếu với Thông tư 16/2012/TT-NHNN. Văn bản mới có 33 điều, văn bản cũ có 23 điều. Đối chiếu theo tên điều: 11 điều có điều tương ứng (5 điều đổi tên, 8 điều đổi số thứ tự), 22 điều không có trong văn bản cũ, 12 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 0 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 7 điều sửa một phần, 4 điều viết lại phần lớn.

Văn bản mới: Thông tư 34/2025/TT-NHNN. Văn bản cũ: Thông tư 16/2012/TT-NHNN. Căn cứ thay thế, theo chính Thông tư 34/2025/TT-NHNN: … tư này có hiệu lực, các văn bản sau đây hết hiệu lực thi hành, bao gồm: … a) Thông tư số 16/2012/TT-NHNN ngày 25 tháng 5 năm 2012 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam hướng dẫn một …

Toàn văn: bản chính thức của 34/2025/TT-NHNN; bản chính thức của 16/2012/TT-NHNN.

22 điều không có trong Thông tư 16/2012/TT-NHNN

Điều (mới)Tên điều
Điều 5Hồ sơ đề nghị cấp, sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất vàng miếng
Điều 10Hồ sơ đề nghị cấp hạn mức xuất khẩu vàng miếng, nhập khẩu vàng miếng, nhập khẩu vàng nguyên liệu đối với doanh nghiệp, ngân hàng thương mại được phép sản xuất vàng miếng
Điều 11Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép xuất khẩu vàng miếng, Giấy phép nhập khẩu vàng miếng, Giấy phép nhập khẩu vàng nguyên liệu đối với doanh nghiệp, ngân hàng thương mại được phép sản xuất vàng miếng
Điều 12Nguyên tắc lập, gửi và tiếp nhận hồ sơ
Điều 13Thủ tục cấp, sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất vàng trang sức, mỹ nghệ
Điều 14Thủ tục cấp, sửa đổi, bổ sung Giấy phép tạm nhập vàng nguyên liệu để tái xuất sản phẩm đối với doanh nghiệp có hợp đồng gia công vàng trang sức, mỹ nghệ với nước ngoài; Thủ tục cấp Giấy phép nhập khẩu vàng nguyên liệu đối với doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài để sản xuất vàng trang sức, mỹ nghệ
Điều 16Thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh mua, bán vàng miếng
Điều 17Thủ tục cấp, sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất vàng miếng
Điều 18Hội đồng xây dựng, điều chỉnh hạn mức xuất khẩu, nhập khẩu vàng
Điều 19Xây dựng, điều chỉnh tổng hạn mức xuất khẩu, nhập khẩu vàng, hạn mức hằng năm xuất khẩu, nhập khẩu vàng cho doanh nghiệp, ngân hàng thương mại quy định tại Điều 11a Nghị định số 24/2012/NĐ-CP
Điều 20Thủ tục cấp hạn mức xuất khẩu vàng miếng, nhập khẩu vàng miếng, nhập khẩu vàng nguyên liệu đối với doanh nghiệp, ngân hàng thương mại được phép sản xuất vàng miếng
Điều 21Thủ tục cấp Giấy phép xuất khẩu vàng miếng; Giấy phép nhập khẩu vàng miếng; Giấy phép nhập khẩu vàng nguyên liệu đối với doanh nghiệp, ngân hàng thương mại được phép sản xuất vàng miếng
Điều 22Hồ sơ, thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất vàng trang sức, mỹ nghệ
Điều 23Hồ sơ, thủ tục thu hồi Giấy phép kinh doanh mua, bán vàng miếng
Điều 24Hồ sơ, thủ tục thu hồi Giấy phép sản xuất vàng miếng
Điều 25Nguyên tắc, cách thức kết nối thông tin
Điều 26Phạm vi kết nối thông tin
Điều 27Thời hạn lưu trữ thông tin
Điều 28Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực
Điều 29Doanh nghiệp, tổ chức tín dụng hoạt động kinh doanh vàng
Điều 30Thời hạn gửi báo cáo định kỳ
Điều 32Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

Thông tư 34/2025/TT-NHNN còn thay 24/2022/TT-NHNN, 15/2021/TT-NHNN, 29/2019/TT-NHNN, 03/2017/TT-NHNN, 38/2015/TT-NHNN — một điều không có trong Thông tư 16/2012/TT-NHNN có thể đến từ văn bản đó.

12 điều của Thông tư 16/2012/TT-NHNN không có điều tương ứng

Điều (cũ)Tên điều
Điều 3Điều kiện cấp Giấy phép nhập khẩu vàng nguyên liệu đối với doanh nghiệp hoạt động sản xuất vàng trang sức, mỹ nghệ
Điều 4Điều kiện cấp Giấy phép tạm nhập vàng nguyên liệu để tái xuất sản phẩm đối với doanh nghiệp có hợp đồng gia công vàng trang sức, mỹ nghệ với nước ngoài
Điều 5Điều kiện cấp Giấy phép nhập khẩu vàng nguyên liệu đối với doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài để sản xuất vàng trang sức, mỹ nghệ
Điều 6Điều kiện cấp Giấy phép nhập khẩu vàng nguyên liệu đối với doanh nghiệp đầu tư ra nước ngoài trong lĩnh vực khai thác vàng
Điều 7Điều kiện cấp Giấy phép xuất khẩu vàng nguyên liệu đối với doanh nghiệp có Giấy phép khai thác vàng tại Việt Nam
Điều 10Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép nhập khẩu vàng nguyên liệu đối với doanh nghiệp hoạt động sản xuất kinh vàng trang sức, mỹ nghệ
Điều 16Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất vàng trang sức, mỹ nghệ và Giấy phép tạm nhập vàng nguyên liệu để tái xuất sản phẩm
Điều 17Thủ tục cấp Giấy phép nhập khẩu vàng nguyên liệu để sản xuất vàng trang sức, mỹ nghệ
Điều 18Nguyên tắc lập hồ sơ
Điều 19Trách nhiệm báo cáo của Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố
Điều 21Trách nhiệm thanh tra, giám sát
Điều 22Điều khoản chuyển tiếp

Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Thông tư 34/2025/TT-NHNN; Thông tư 16/2012/TT-NHNN còn được thay bởi 24/2022/TT-NHNN, 15/2021/TT-NHNN, 38/2015/TT-NHNN — nội dung có thể nằm ở văn bản đó. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.

4 điều viết lại phần lớn

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 9Điều 4Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh mua, bán vàng miếngviết lại phần lớn (giữ 46% cụm từ)
Điều 15Điều 15Thủ tục cấp Giấy phép nhập khẩu vàng nguyên liệu đối với doanh nghiệp đầu tư ra nước ngoài trong lĩnh vực khai thác vàng; Giấy phép xuất khẩu vàng nguyên liệu đối với doanh nghiệp có Giấy phép khai thác vàng tại Việt Namviết lại phần lớn (giữ 31% cụm từ)
Điều 20Điều 31Trách nhiệm của doanh nghiệp, tổ chức tín dụng hoạt động kinh doanh vàngviết lại phần lớn (giữ 2% cụm từ)
Điều 23Điều 33Hiệu lực thi hànhviết lại phần lớn (giữ 24% cụm từ)

5 điều đổi tên

Điều (cũ)Điều (mới)Tên cũ → tên mới
Điều 8Điều 3Hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất vàng trang sức, mỹ nghệ → Hồ sơ đề nghị cấp, sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất vàng trang sức, mỹ nghệ
Điều 11Điều 6Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép tạm nhập vàng nguyên liệu để tái xuất sản phẩm đối với doanh nghiệp có hợp đồng gia công vàng trang sức, mỹ nghệ với nước ngoài → Hồ sơ đề nghị cấp, sửa đổi, bổ sung Giấy phép tạm nhập vàng nguyên liệu để tái xuất sản phẩm đối với doanh nghiệp có hợp đồng gia công vàng trang sức, mỹ nghệ với nước ngoài
Điều 14Điều 9Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép xuất khẩu vàng nguyên liệu đối với doanh nghiệp có Giấy phép khai thác vàng → Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép xuất khẩu vàng nguyên liệu đối với doanh nghiệp có Giấy phép khai thác vàng tại Việt Nam
Điều 15Điều 15Thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh mua, bán vàng miếng; Giấy phép xuất khẩu vàng nguyên liệu; Giấy phép nhập khẩu vàng nguyên liệu đối với doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, doanh nghiệp đầu tư ra nước ngoài trong lĩnh vực khai thác vàng → Thủ tục cấp Giấy phép nhập khẩu vàng nguyên liệu đối với doanh nghiệp đầu tư ra nước ngoài trong lĩnh vực khai thác vàng; Giấy phép xuất khẩu vàng nguyên liệu đối với doanh nghiệp có Giấy phép khai thác vàng tại Việt Nam
Điều 20Điều 31Trách nhiệm báo cáo của doanh nghiệp, tổ chức tín dụng hoạt động kinh doanh vàng → Trách nhiệm của doanh nghiệp, tổ chức tín dụng hoạt động kinh doanh vàng

Bảng đối chiếu toàn bộ

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 1Điều 1Phạm vi điều chỉnhsửa một phần (giữ 70% cụm từ)
Điều 2Điều 2Đối tượng áp dụngsửa một phần (giữ 69% cụm từ)
Điều 8Điều 3Hồ sơ đề nghị cấp, sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất vàng trang sức, mỹ nghệsửa một phần (giữ 65% cụm từ)
Điều 9Điều 4Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh mua, bán vàng miếngviết lại phần lớn (giữ 46% cụm từ)
—Điều 5Hồ sơ đề nghị cấp, sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất vàng miếngđiều mới
Điều 11Điều 6Hồ sơ đề nghị cấp, sửa đổi, bổ sung Giấy phép tạm nhập vàng nguyên liệu để tái xuất sản phẩm đối với doanh nghiệp có hợp đồng gia công vàng trang sức, mỹ nghệ với nước ngoàisửa một phần (giữ 60% cụm từ)
Điều 12Điều 7Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép nhập khẩu vàng nguyên liệu đối với doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài để sản xuất vàng trang sức, mỹ nghệsửa một phần (giữ 69% cụm từ)
Điều 13Điều 8Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép nhập khẩu vàng nguyên liệu đối với doanh nghiệp đầu tư ra nước ngoài trong lĩnh vực khai thác vàngsửa một phần (giữ 65% cụm từ)
Điều 14Điều 9Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép xuất khẩu vàng nguyên liệu đối với doanh nghiệp có Giấy phép khai thác vàng tại Việt Namsửa một phần (giữ 57% cụm từ)
—Điều 10Hồ sơ đề nghị cấp hạn mức xuất khẩu vàng miếng, nhập khẩu vàng miếng, nhập khẩu vàng nguyên liệu đối với doanh nghiệp, ngân hàng thương mại được phép sản xuất vàng miếngđiều mới
—Điều 11Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép xuất khẩu vàng miếng, Giấy phép nhập khẩu vàng miếng, Giấy phép nhập khẩu vàng nguyên liệu đối với doanh nghiệp, ngân hàng thương mại được phép sản xuất vàng miếngđiều mới
—Điều 12Nguyên tắc lập, gửi và tiếp nhận hồ sơđiều mới
—Điều 13Thủ tục cấp, sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất vàng trang sức, mỹ nghệđiều mới
—Điều 14Thủ tục cấp, sửa đổi, bổ sung Giấy phép tạm nhập vàng nguyên liệu để tái xuất sản phẩm đối với doanh nghiệp có hợp đồng gia công vàng trang sức, mỹ nghệ với nước ngoài; Thủ tục cấp Giấy phép nhập khẩu vàng nguyên liệu đối với doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài để sản xuất vàng trang sức, mỹ nghệđiều mới
Điều 15Điều 15Thủ tục cấp Giấy phép nhập khẩu vàng nguyên liệu đối với doanh nghiệp đầu tư ra nước ngoài trong lĩnh vực khai thác vàng; Giấy phép xuất khẩu vàng nguyên liệu đối với doanh nghiệp có Giấy phép khai thác vàng tại Việt Namviết lại phần lớn (giữ 31% cụm từ)
—Điều 16Thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh mua, bán vàng miếngđiều mới
—Điều 17Thủ tục cấp, sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất vàng miếngđiều mới
—Điều 18Hội đồng xây dựng, điều chỉnh hạn mức xuất khẩu, nhập khẩu vàngđiều mới
—Điều 19Xây dựng, điều chỉnh tổng hạn mức xuất khẩu, nhập khẩu vàng, hạn mức hằng năm xuất khẩu, nhập khẩu vàng cho doanh nghiệp, ngân hàng thương mại quy định tại Điều 11a Nghị định số 24/2012/NĐ-CPđiều mới
—Điều 20Thủ tục cấp hạn mức xuất khẩu vàng miếng, nhập khẩu vàng miếng, nhập khẩu vàng nguyên liệu đối với doanh nghiệp, ngân hàng thương mại được phép sản xuất vàng miếngđiều mới
—Điều 21Thủ tục cấp Giấy phép xuất khẩu vàng miếng; Giấy phép nhập khẩu vàng miếng; Giấy phép nhập khẩu vàng nguyên liệu đối với doanh nghiệp, ngân hàng thương mại được phép sản xuất vàng miếngđiều mới
—Điều 22Hồ sơ, thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất vàng trang sức, mỹ nghệđiều mới
—Điều 23Hồ sơ, thủ tục thu hồi Giấy phép kinh doanh mua, bán vàng miếngđiều mới
—Điều 24Hồ sơ, thủ tục thu hồi Giấy phép sản xuất vàng miếngđiều mới
—Điều 25Nguyên tắc, cách thức kết nối thông tinđiều mới
—Điều 26Phạm vi kết nối thông tinđiều mới
—Điều 27Thời hạn lưu trữ thông tinđiều mới
—Điều 28Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vựcđiều mới
—Điều 29Doanh nghiệp, tổ chức tín dụng hoạt động kinh doanh vàngđiều mới
—Điều 30Thời hạn gửi báo cáo định kỳđiều mới
Điều 20Điều 31Trách nhiệm của doanh nghiệp, tổ chức tín dụng hoạt động kinh doanh vàngviết lại phần lớn (giữ 2% cụm từ)
—Điều 32Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Namđiều mới
Điều 23Điều 33Hiệu lực thi hànhviết lại phần lớn (giữ 24% cụm từ)
Điều 3—Điều kiện cấp Giấy phép nhập khẩu vàng nguyên liệu đối với doanh nghiệp hoạt động sản xuất vàng trang sức, mỹ nghệkhông có điều tương ứng
Điều 4—Điều kiện cấp Giấy phép tạm nhập vàng nguyên liệu để tái xuất sản phẩm đối với doanh nghiệp có hợp đồng gia công vàng trang sức, mỹ nghệ với nước ngoàikhông có điều tương ứng
Điều 5—Điều kiện cấp Giấy phép nhập khẩu vàng nguyên liệu đối với doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài để sản xuất vàng trang sức, mỹ nghệkhông có điều tương ứng
Điều 6—Điều kiện cấp Giấy phép nhập khẩu vàng nguyên liệu đối với doanh nghiệp đầu tư ra nước ngoài trong lĩnh vực khai thác vàngkhông có điều tương ứng
Điều 7—Điều kiện cấp Giấy phép xuất khẩu vàng nguyên liệu đối với doanh nghiệp có Giấy phép khai thác vàng tại Việt Namkhông có điều tương ứng
Điều 10—Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép nhập khẩu vàng nguyên liệu đối với doanh nghiệp hoạt động sản xuất kinh vàng trang sức, mỹ nghệkhông có điều tương ứng
Điều 16—Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất vàng trang sức, mỹ nghệ và Giấy phép tạm nhập vàng nguyên liệu để tái xuất sản phẩmkhông có điều tương ứng
Điều 17—Thủ tục cấp Giấy phép nhập khẩu vàng nguyên liệu để sản xuất vàng trang sức, mỹ nghệkhông có điều tương ứng
Điều 18—Nguyên tắc lập hồ sơkhông có điều tương ứng
Điều 19—Trách nhiệm báo cáo của Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phốkhông có điều tương ứng
Điều 21—Trách nhiệm thanh tra, giám sátkhông có điều tương ứng
Điều 22—Điều khoản chuyển tiếpkhông có điều tương ứng

Cách đọc bảng này

Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.

Văn bản thay thế khác

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.