Thông tư 16/2024/TT-BCT thay Thông tư 17/2020/TT-BCT từ 04/11/2024: 8 điều mới, 9 điều không còn, 2 điều đổi tên
Thông tư 16/2024/TT-BCT (bảo quản và hủy bỏ giếng khoan dầu khí, thu dọn công trình dầu khí) thay Thông tư 17/2020/TT-BCT từ 04/11/2024. Văn bản mới có 28 điều, văn bản cũ có 29 điều. Đối chiếu theo tên điều: 20 điều có điều tương ứng (2 điều đổi tên, 20 điều đổi số thứ tự), 8 điều không có trong văn bản cũ, 9 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 13 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 5 điều sửa một phần, 2 điều viết lại phần lớn.
Văn bản mới: Thông tư 16/2024/TT-BCT. Văn bản cũ: Thông tư 17/2020/TT-BCT. Căn cứ thay thế, theo chính Thông tư 16/2024/TT-BCT: Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 04 tháng 11 năm 2024 và thay thế Thông tư số 17/2020/TT-BCT ngày 17 tháng 7 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về bảo quản và hủy bỏ giếng khoan dầu khí.
Toàn văn: bản chính thức của 16/2024/TT-BCT; bản chính thức của 17/2020/TT-BCT.
8 điều không có trong Thông tư 17/2020/TT-BCT
| Điều (mới) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 1 | Đối tượng áp dụng và phạm vi điều chỉnh |
| Điều 20 | Thu dọn công trình dầu khí cố định |
| Điều 21 | Thu dọn phương tiện nổi |
| Điều 22 | Thu dọn đường ống nội mỏ trên biển |
| Điều 23 | Công tác bảo vệ môi trường khi tiến hành thu dọn công trình dầu khí |
| Điều 24 | Thu dọn trong các trường hợp khẩn cấp |
| Điều 25 | Hoãn thu dọn công trình dầu khí |
| Điều 26 | Để lại công trình dầu khí |
9 điều của Thông tư 17/2020/TT-BCT không có điều tương ứng
| Điều (cũ) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh |
| Điều 2 | Đối tượng áp dụng |
| Điều 5 | Nội dung của Kế hoạch kết thúc giếng |
| Điều 6 | Báo cáo kết thúc giếng |
| Điều 7 | Các yêu cầu chung về bảo quản giếng |
| Điều 10 | Dung dịch bảo quản giếng |
| Điều 15 | Yêu cầu chung về công tác hủy bỏ giếng |
| Điều 26 | Khảo sát đáy biển khi hủy bỏ giếng |
| Điều 27 | Trường hợp đặc biệt |
Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Thông tư 16/2024/TT-BCT. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.
2 điều viết lại phần lớn
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 4 | Điều 9 | Kế hoạch kết thúc giếng | viết lại phần lớn (giữ 16% cụm từ) |
| Điều 29 | Điều 28 | Hiệu lực thi hành và tổ chức thực hiện | viết lại phần lớn (giữ 27% cụm từ) |
2 điều đổi tên
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên cũ → tên mới |
|---|---|---|
| Điều 8 | Điều 3 | Phân loại giếng cần bảo quản → Yêu cầu chung đối với bảo quản giếng và phân loại giếng cần bảo quản |
| Điều 4 | Điều 9 | Trình kế hoạch kết thúc giếng → Kế hoạch kết thúc giếng |
Bảng đối chiếu toàn bộ
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| — | Điều 1 | Đối tượng áp dụng và phạm vi điều chỉnh | điều mới |
| Điều 3 | Điều 2 | Giải thích từ ngữ | sửa một phần (giữ 80% cụm từ) |
| Điều 8 | Điều 3 | Yêu cầu chung đối với bảo quản giếng và phân loại giếng cần bảo quản | sửa một phần (giữ 85% cụm từ) |
| Điều 9 | Điều 4 | Bảo quản lòng giếng | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 97% cụm từ) |
| Điều 11 | Điều 5 | Bảo quản đầu giếng ngầm | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ) |
| Điều 12 | Điều 6 | Bảo quản các đầu giếng trên bề mặt | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 99% cụm từ) |
| Điều 13 | Điều 7 | Kiểm tra các giếng bảo quản | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 94% cụm từ) |
| Điều 14 | Điều 8 | Thời hạn bảo quản | sửa một phần (giữ 78% cụm từ) |
| Điều 4 | Điều 9 | Kế hoạch kết thúc giếng | viết lại phần lớn (giữ 16% cụm từ) |
| Điều 16 | Điều 10 | Cắt, thu hồi ống chống, đầu giếng, thiết bị lòng giếng | sửa một phần (giữ 72% cụm từ) |
| Điều 17 | Điều 11 | Vị trí các nút chặn trong đoạn giếng thân trần | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 97% cụm từ) |
| Điều 18 | Điều 12 | Vị trí đặt các nút chặn trong đoạn giếng đã chống ống | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 99% cụm từ) |
| Điều 19 | Điều 13 | Hủy bỏ đoạn giếng khoan đã được bắn mở vỉa | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 99% cụm từ) |
| Điều 20 | Điều 14 | Các biện pháp gia cố bổ sung | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 96% cụm từ) |
| Điều 21 | Điều 15 | Đặt nút chặn trong trường hợp cắt ống | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 95% cụm từ) |
| Điều 22 | Điều 16 | Đặt nút chặn trong trường hợp để lại thiết bị lòng giếng | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 96% cụm từ) |
| Điều 23 | Điều 17 | Yêu cầu về việc thử nút chặn | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 93% cụm từ) |
| Điều 24 | Điều 18 | Dung dịch dùng trong công tác hủy bỏ giếng | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ) |
| Điều 25 | Điều 19 | Xi măng dùng để hủy bỏ giếng | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ) |
| — | Điều 20 | Thu dọn công trình dầu khí cố định | điều mới |
| — | Điều 21 | Thu dọn phương tiện nổi | điều mới |
| — | Điều 22 | Thu dọn đường ống nội mỏ trên biển | điều mới |
| — | Điều 23 | Công tác bảo vệ môi trường khi tiến hành thu dọn công trình dầu khí | điều mới |
| — | Điều 24 | Thu dọn trong các trường hợp khẩn cấp | điều mới |
| — | Điều 25 | Hoãn thu dọn công trình dầu khí | điều mới |
| — | Điều 26 | Để lại công trình dầu khí | điều mới |
| Điều 28 | Điều 27 | Quy định chuyển tiếp | sửa một phần (giữ 65% cụm từ) |
| Điều 29 | Điều 28 | Hiệu lực thi hành và tổ chức thực hiện | viết lại phần lớn (giữ 27% cụm từ) |
| Điều 1 | — | Phạm vi điều chỉnh | không có điều tương ứng |
| Điều 2 | — | Đối tượng áp dụng | không có điều tương ứng |
| Điều 5 | — | Nội dung của Kế hoạch kết thúc giếng | không có điều tương ứng |
| Điều 6 | — | Báo cáo kết thúc giếng | không có điều tương ứng |
| Điều 7 | — | Các yêu cầu chung về bảo quản giếng | không có điều tương ứng |
| Điều 10 | — | Dung dịch bảo quản giếng | không có điều tương ứng |
| Điều 15 | — | Yêu cầu chung về công tác hủy bỏ giếng | không có điều tương ứng |
| Điều 26 | — | Khảo sát đáy biển khi hủy bỏ giếng | không có điều tương ứng |
| Điều 27 | — | Trường hợp đặc biệt | không có điều tương ứng |
Cách đọc bảng này
Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.
Văn bản thay thế khác
- 19/2026/TT-BNV thay 14/2024/TT-BNV — quản lý, cập nhật, kết nối, chia sẻ, khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu ngành nội vụ
- 05/2026/TT-BDTTG thay 03/2025/TT-BDTTG — hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật 06/2026/QH16…
- 107/2026/TT-BTC thay 78/2020/TT-BTC — kế toán nghiệp vụ thi hành án dân sự
- 32/2026/TT-BYT thay 12/2025/TT-BYT — đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc
- 64/2026/TT-BXD thay 55/2025/TT-BXD — công tác thi đua, khen thưởng của Bộ Xây dựng
- 85/2026/TT-BTC thay 14/2015/TT-BTC — phân loại hàng hóa, phân tích để phân loại hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
- 11/2026/TT-BNG thay 01/2010/TT-BNG — sử dụng biểu tượng quốc gia và nghi thức nhà nước trong tổ chức một số hoạt động đối ngoại tại cơ quan đại…
- 60/2026/TT-BGDĐT thay 30/2021/TT-BGDĐT — tiêu chuẩn, quy trình biên soạn tài liệu hướng dẫn thực hiện Chương trình giáo dục mầm non và việc lựa chọn đồ…
- 60/2026/TT-BGDĐT thay 47/2020/TT-BGDĐT — tiêu chuẩn, quy trình biên soạn tài liệu hướng dẫn thực hiện Chương trình giáo dục mầm non và việc lựa chọn đồ…
- 32/2026/TT-NHNN thay 36/2018/TT-NHNN — hoạt động cho vay để đầu tư ra nước ngoài của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài đối với khách…
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.