Luật 94/2025/QH15 thay Luật 18/2008/QH12 từ 01/01/2026: 47 điều mới, 66 điều không còn, 16 điều đổi tên
Luật 94/2025/QH15 (Luật Năng lượng nguyên tử) thay Luật 18/2008/QH12 từ 01/01/2026. Văn bản mới có 74 điều, văn bản cũ có 93 điều. Đối chiếu theo tên điều: 27 điều có điều tương ứng (16 điều đổi tên, 24 điều đổi số thứ tự), 47 điều không có trong văn bản cũ, 66 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 1 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 11 điều sửa một phần, 15 điều viết lại phần lớn.
Văn bản mới: Luật 94/2025/QH15. Văn bản cũ: Luật 18/2008/QH12. Căn cứ thay thế, theo chính Luật 94/2025/QH15: Luật Năng lượng nguyên tử số 18/2008/QH12 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 35/2018/QH14 hết hiệu lực kể từ ngày Luật này có hiệu lực thi hành, trừ trường hợp quy định tại các khoản 2, 3 và 4 Điều 73 của Luật này.
Toàn văn: bản chính thức của 94/2025/QH15; bản chính thức của 18/2008/QH12.
47 điều không có trong Luật 18/2008/QH12
| Điều (mới) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 3 | Áp dụng Luật Năng lượng nguyên tử |
| Điều 6 | Nguyên tắc bảo đảm an toàn bức xạ, an toàn hạt nhân và an ninh hạt nhân |
| Điều 7 | Chuyển đổi số trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử |
| Điều 8 | Quản lý nhà nước về năng lượng nguyên tử |
| Điều 11 | Phát triển nguồn nhân lực trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử |
| Điều 12 | Xây dựng tiềm lực khoa học và công nghệ phát triển, ứng dụng năng lượng nguyên tử |
| Điều 13 | Xã hội hóa các hoạt động trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử |
| Điều 16 | Cơ sở bức xạ |
| Điều 17 | Báo cáo đánh giá an toàn, báo cáo phân tích an toàn và báo cáo thực trạng an toàn tiến hành công việc bức xạ |
| Điều 19 | Yêu cầu về an ninh nguồn phóng xạ, vật liệu hạt nhân |
| Điều 21 | Chấm dứt hoạt động cơ sở bức xạ |
| Điều 23 | Quan trắc phóng xạ môi trường |
| Điều 24 | Yêu cầu về bảo đảm an toàn bức xạ trong y tế |
| Điều 26 | Yêu cầu đối với hoạt động thăm dò, khai thác, chế biến, đóng cửa mỏ khoáng sản có tính phóng xạ |
| Điều 33 | Yêu cầu về an toàn và an ninh cơ sở hạt nhân |
| Điều 34 | Trách nhiệm của người đứng đầu cơ sở hạt nhân |
| Điều 35 | Thông tin, tuyên truyền |
| Điều 36 | Yêu cầu chung về quản lý chất thải phóng xạ, nguồn phóng xạ đã qua sử dụng và nhiên liệu hạt nhân đã qua sử dụng |
| Điều 37 | Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân làm phát sinh chất thải phóng xạ, nguồn phóng xạ đã qua sử dụng hoặc nhiên liệu hạt nhân đã qua sử dụng |
| Điều 39 | Xuất khẩu chất thải phóng xạ, nhiên liệu hạt nhân đã qua sử dụng, xuất khẩu và nhập khẩu nguồn phóng xạ đã qua sử dụng |
| Điều 40 | Quản lý vật thể bị nhiễm bẩn phóng xạ và thanh lý vật thể bị nhiễm bẩn phóng xạ, nguồn phóng xạ đã qua sử dụng |
| Điều 41 | Yêu cầu chung |
| Điều 44 | Thiết kế xây dựng nhà máy điện hạt nhân |
| Điều 47 | Vận hành thử tổ máy điện hạt nhân |
| Điều 49 | Chấm dứt hoạt động nhà máy điện hạt nhân |
| Điều 50 | Thẩm định các nội dung liên quan đến nhà máy điện hạt nhân |
| Điều 51 | Giám sát an toàn và bảo đảm an ninh |
| Điều 52 | Yêu cầu chung |
| Điều 53 | Chủ trương đầu tư, địa điểm, thiết kế, quyết định dự án đầu tư và xây dựng lò phản ứng hạt nhân nghiên cứu |
| Điều 55 | Thông báo và khai báo |
| Điều 56 | Cấp giấy phép tiến hành công việc bức xạ và giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử |
| Điều 57 | Chứng chỉ |
| Điều 58 | Sửa đổi, bổ sung, gia hạn và thu hồi giấy phép tiến hành công việc bức xạ, giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử |
| Điều 59 | Thanh tra về an toàn bức xạ và hạt nhân |
| Điều 60 | Kiểm tra về an toàn bức xạ và hạt nhân |
| Điều 61 | Xử lý vi phạm trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử |
| Điều 62 | Yêu cầu chung |
| Điều 63 | Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân chịu thanh sát hạt nhân |
| Điều 64 | Thanh sát viên quốc tế |
| Điều 65 | Yêu cầu chung |
| Điều 67 | Tình trạng khẩn cấp về bức xạ và hạt nhân |
| Điều 68 | Bồi thường thiệt hại bức xạ |
| Điều 69 | Bồi thường thiệt hại hạt nhân |
| Điều 70 | Bảo đảm tài chính |
| Điều 71 | Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều, khoản của các luật liên quan |
| Điều 73 | Quy định chuyển tiếp |
| Điều 74 | Điều khoản chuyển tiếp |
66 điều của Luật 18/2008/QH12 không có điều tương ứng
| Điều (cũ) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 4 | Áp dụng pháp luật và điều ước quốc tế |
| Điều 6 | Nguyên tắc hoạt động và bảo đảm an toàn, an ninh trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử |
| Điều 7 | Trách nhiệm quản lý nhà nước trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử |
| Điều 8 | Nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan an toàn bức xạ và hạt nhân |
| Điều 9 | Hội đồng phát triển, ứng dụng năng lượng nguyên tử quốc gia và Hội đồng an toàn hạt nhân quốc gia |
| Điều 10 | Kiểm soát hạt nhân |
| Điều 11 | Hợp tác quốc tế trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử |
| Điều 13 | Quy hoạch phát triển, ứng dụng năng lượng nguyên tử |
| Điều 14 | Trách nhiệm lập, phê duyệt quy hoạch phát triển, ứng dụng năng lượng nguyên tử |
| Điều 16 | Phát triển nguồn nhân lực |
| Điều 17 | Nghiên cứu, phát triển, ứng dụng năng lượng nguyên tử |
| Điều 19 | Báo cáo đánh giá an toàn đối với công việc bức xạ |
| Điều 20 | Báo cáo thực trạng an toàn tiến hành công việc bức xạ |
| Điều 22 | An ninh nguồn phóng xạ, vật liệu hạt nhân, thiết bị hạt nhân |
| Điều 23 | Bảo vệ nhiều lớp |
| Điều 27 | Trách nhiệm của nhân viên bức xạ |
| Điều 28 | Chứng chỉ nhân viên bức xạ |
| Điều 29 | Hồ sơ an toàn bức xạ |
| Điều 30 | Xử lý tình huống nguồn phóng xạ, vật liệu hạt nhân, thiết bị hạt nhân bị thất lạc, bị chiếm đoạt, bị bỏ rơi, bị chuyển giao bất hợp pháp, chưa được khai báo |
| Điều 31 | Lưu giữ và thanh lý vật thể bị nhiễm bẩn phóng xạ |
| Điều 33 | Trách nhiệm quy định chi tiết về an toàn bức xạ, an toàn hạt nhân, an ninh các nguồn phóng xạ, vật liệu hạt nhân, cơ sở hạt nhân |
| Điều 34 | Cơ sở bức xạ và thiết kế cơ sở bức xạ |
| Điều 35 | Báo cáo phân tích an toàn và báo cáo đánh giá an toàn đối với cơ sở bức xạ |
| Điều 36 | Tháo dỡ, tẩy xạ cơ sở bức xạ |
| Điều 37 | Cơ sở hạt nhân và thiết kế cơ sở hạt nhân |
| Điều 38 | Phê duyệt địa điểm xây dựng cơ sở hạt nhân |
| Điều 39 | Báo cáo phân tích an toàn và báo cáo đánh giá an toàn đối với cơ sở hạt nhân |
| Điều 40 | Tháo dỡ, tẩy xạ cơ sở hạt nhân, xử lý nhiên liệu hạt nhân, thiết bị hạt nhân, chất thải phóng xạ |
| Điều 42 | Kiểm tra an toàn đối với xây dựng, thay đổi quy mô và phạm vi hoạt động của lò phản ứng hạt nhân nghiên cứu |
| Điều 43 | Kiểm tra lắp đặt, vận hành thử, nghiệm thu an toàn đối với lò phản ứng hạt nhân nghiên cứu |
| Điều 44 | Bảo vệ, quan trắc phóng xạ môi trường đối với lò phản ứng hạt nhân nghiên cứu |
| Điều 45 | Yêu cầu đối với nhà máy điện hạt nhân |
| Điều 51 | Kiểm tra an toàn đối với xây dựng, thay đổi quy mô và phạm vi hoạt động, lắp đặt, vận hành thử, nghiệm thu an toàn lò phản ứng hạt nhân của nhà máy điện hạt nhân |
| Điều 52 | Bảo vệ, quan trắc phóng xạ môi trường đối với nhà máy điện hạt nhân |
| Điều 53 | Kiểm tra thường xuyên tình trạng an toàn, an ninh của nhà máy điện hạt nhân |
| Điều 54 | Báo cáo thực trạng an toàn nhà máy điện hạt nhân |
| Điều 55 | Xử lý kết quả kiểm tra, đánh giá an toàn nhà máy điện hạt nhân |
| Điều 56 | Trách nhiệm bảo đảm nguồn nhân lực của tổ chức có nhà máy điện hạt nhân |
| Điều 57 | Công tác thông tin đại chúng |
| Điều 58 | Báo cáo đánh giá an toàn đối với cơ sở thăm dò, khai thác, chế biến quặng phóng xạ |
| Điều 60 | Yêu cầu đối với tổ chức, cá nhân vận chuyển vật liệu phóng xạ |
| Điều 61 | Đóng gói các kiện hàng phóng xạ để vận chuyển |
| Điều 63 | Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân trong vận chuyển |
| Điều 69 | Điều kiện hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử |
| Điều 70 | Chứng chỉ hành nghề dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử |
| Điều 71 | Quyền, nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử |
| Điều 72 | Khai báo chất phóng xạ, thiết bị bức xạ, vật liệu hạt nhân, thiết bị hạt nhân |
| Điều 73 | Giấy phép tiến hành công việc bức xạ |
| Điều 74 | Thời hạn của giấy phép tiến hành công việc bức xạ |
| Điều 75 | Điều kiện cấp giấy phép |
| Điều 76 | Các loại hồ sơ xin cấp giấy phép |
| Điều 77 | Thẩm quyền, trình tự, thủ tục cấp giấy phép |
| Điều 78 | Sửa đổi, bổ sung, gia hạn, cấp lại giấy phép |
| Điều 79 | Thu hồi giấy phép |
| Điều 80 | Phí và lệ phí |
| Điều 81 | Trách nhiệm quy định, hướng dẫn việc khai báo, cấp giấy phép tiến hành công việc bức xạ |
| Điều 83 | Kế hoạch ứng phó sự cố |
| Điều 84 | Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân có liên quan khi sự cố xảy ra |
| Điều 85 | Nguyên tắc cung cấp thông tin về sự cố bức xạ, sự cố hạt nhân |
| Điều 86 | Ứng phó sự cố bức xạ, sự cố hạt nhân khi có tình trạng khẩn cấp |
| Điều 87 | Trách nhiệm bồi thường thiệt hại bức xạ, thiệt hại hạt nhân |
| Điều 88 | Mức bồi thường thiệt hại bức xạ, thiệt hại hạt nhân |
| Điều 89 | Thời hiệu khởi kiện đòi bồi thường thiệt hại bức xạ, thiệt hại hạt nhân |
| Điều 90 | Bảo hiểm nghề nghiệp, bảo hiểm trách nhiệm dân sự và bảo hiểm trách nhiệm bồi thường thiệt hại về môi trường |
| Điều 91 | Quỹ hỗ trợ khắc phục thiệt hại hạt nhân |
| Điều 93 | Hướng dẫn thi hành |
Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Luật 94/2025/QH15. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.
15 điều viết lại phần lớn
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | viết lại phần lớn (giữ 33% cụm từ) |
| Điều 5 | Điều 5 | Chính sách của Nhà nước trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử | viết lại phần lớn (giữ 44% cụm từ) |
| Điều 68 | Điều 15 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử | viết lại phần lớn (giữ 33% cụm từ) |
| Điều 21 | Điều 18 | Kiểm soát chiếu xạ do công việc bức xạ gây ra | viết lại phần lớn (giữ 35% cụm từ) |
| Điều 59 | Điều 27 | Trách nhiệm bảo vệ môi trường của tổ chức, cá nhân thăm dò, khai thác, chế biến, đóng cửa mỏ khoáng sản có tính phóng xạ | viết lại phần lớn (giữ 36% cụm từ) |
| Điều 62 | Điều 28 | Kế hoạch bảo đảm an toàn, an ninh và kế hoạch ứng phó sự cố trong vận chuyển vật liệu phóng xạ | viết lại phần lớn (giữ 12% cụm từ) |
| Điều 25 | Điều 38 | Tổ chức xử lý, lưu giữ, chôn cất chất thải phóng xạ, nguồn phóng xạ đã qua sử dụng và nhiên liệu hạt nhân đã qua sử dụng | viết lại phần lớn (giữ 15% cụm từ) |
| Điều 48 | Điều 42 | Chủ trương đầu tư dự án đầu tư xây dựng nhà máy điện hạt nhân | viết lại phần lớn (giữ 12% cụm từ) |
| Điều 47 | Điều 43 | Địa điểm xây dựng nhà máy điện hạt nhân | viết lại phần lớn (giữ 27% cụm từ) |
| Điều 46 | Điều 45 | Quyết định đầu tư dự án đầu tư xây dựng nhà máy điện hạt nhân | viết lại phần lớn (giữ 14% cụm từ) |
| Điều 49 | Điều 46 | Xây dựng nhà máy điện hạt nhân | viết lại phần lớn (giữ 35% cụm từ) |
| Điều 50 | Điều 48 | Vận hành nhà máy điện hạt nhân | viết lại phần lớn (giữ 11% cụm từ) |
| Điều 41 | Điều 54 | Vận hành thử, vận hành và chấm dứt hoạt động lò phản ứng hạt nhân nghiên cứu | viết lại phần lớn (giữ 6% cụm từ) |
| Điều 82 | Điều 66 | Kế hoạch ứng phó sự cố bức xạ, sự cố hạt nhân | viết lại phần lớn (giữ 6% cụm từ) |
| Điều 92 | Điều 72 | Hiệu lực thi hành | viết lại phần lớn (giữ 38% cụm từ) |
16 điều đổi tên
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên cũ → tên mới |
|---|---|---|
| Điều 12 | Điều 9 | Những hành vi bị nghiêm cấm → Các hành vi bị nghiêm cấm |
| Điều 15 | Điều 10 | Điều chỉnh quy hoạch phát triển, ứng dụng năng lượng nguyên tử → Chiến lược phát triển, ứng dụng năng lượng nguyên tử vì mục đích hòa bình và Quy hoạch phát triển, ứng dụng năng lượng nguyên tử |
| Điều 32 | Điều 22 | Hạn chế tác hại của chiếu xạ tự nhiên đối với con người → Hạn chế tác hại của chiếu xạ hiện hữu đối với con người |
| Điều 26 | Điều 25 | Trách nhiệm của người đứng đầu tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép tiến hành công việc bức xạ → Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân trong việc bảo đảm an toàn bức xạ, bảo vệ bức xạ, bảo đảm an ninh nguồn phóng xạ, vật liệu hạt nhân |
| Điều 59 | Điều 27 | Trách nhiệm của cơ sở thăm dò, khai thác, chế biến quặng phóng xạ trong việc phục hồi môi trường → Trách nhiệm bảo vệ môi trường của tổ chức, cá nhân thăm dò, khai thác, chế biến, đóng cửa mỏ khoáng sản có tính phóng xạ |
| Điều 62 | Điều 28 | Kế hoạch bảo đảm an toàn, an ninh và kế hoạch ứng phó sự cố khi vận chuyển → Kế hoạch bảo đảm an toàn, an ninh và kế hoạch ứng phó sự cố trong vận chuyển vật liệu phóng xạ |
| Điều 64 | Điều 29 | Kiểm soát an toàn đối với vận chuyển quá cảnh vật liệu phóng xạ và hoạt động của tàu biển, phương tiện khác có động cơ chạy bằng năng lượng hạt nhân → Hoạt động quá cảnh của tàu biển, phương tiện khác có động cơ chạy bằng năng lượng nguyên tử; vận chuyển, vận chuyển quá cảnh lãnh thổ Việt Nam vật liệu phóng xạ, thiết bị hạt nhân |
| Điều 65 | Điều 30 | Kiểm soát nhập khẩu, xuất khẩu vật liệu phóng xạ và thiết bị hạt nhân → Kiểm soát nhập khẩu, xuất khẩu vật liệu phóng xạ, thiết bị hạt nhân |
| Điều 66 | Điều 31 | Kiểm soát nhập khẩu hàng hóa tiêu dùng đã chiếu xạ hoặc chứa chất phóng xạ → Kiểm soát nhập khẩu hàng hóa tiêu dùng đã chiếu xạ |
| Điều 67 | Điều 32 | Kiểm soát hàng hóa nhập khẩu nghi ngờ chứa chất phóng xạ hoặc nhiễm phóng xạ → Kiểm soát hàng hóa nhập khẩu có dấu hiệu chứa chất phóng xạ hoặc nhiễm phóng xạ |
| Điều 25 | Điều 38 | Xử lý, lưu giữ chất thải phóng xạ, nguồn phóng xạ đã qua sử dụng và nhiên liệu hạt nhân đã qua sử dụng → Tổ chức xử lý, lưu giữ, chôn cất chất thải phóng xạ, nguồn phóng xạ đã qua sử dụng và nhiên liệu hạt nhân đã qua sử dụng |
| Điều 48 | Điều 42 | Dự án đầu tư xây dựng nhà máy điện hạt nhân → Chủ trương đầu tư dự án đầu tư xây dựng nhà máy điện hạt nhân |
| Điều 46 | Điều 45 | Quyết định chủ trương đầu tư xây dựng nhà máy điện hạt nhân → Quyết định đầu tư dự án đầu tư xây dựng nhà máy điện hạt nhân |
| Điều 49 | Điều 46 | Thi công xây dựng nhà máy điện hạt nhân → Xây dựng nhà máy điện hạt nhân |
| Điều 41 | Điều 54 | Xây dựng và vận hành lò phản ứng hạt nhân nghiên cứu → Vận hành thử, vận hành và chấm dứt hoạt động lò phản ứng hạt nhân nghiên cứu |
| Điều 82 | Điều 66 | Sự cố bức xạ, sự cố hạt nhân → Kế hoạch ứng phó sự cố bức xạ, sự cố hạt nhân |
Bảng đối chiếu toàn bộ
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | viết lại phần lớn (giữ 33% cụm từ) |
| Điều 2 | Điều 2 | Đối tượng áp dụng | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 92% cụm từ) |
| — | Điều 3 | Áp dụng Luật Năng lượng nguyên tử | điều mới |
| Điều 3 | Điều 4 | Giải thích từ ngữ | sửa một phần (giữ 62% cụm từ) |
| Điều 5 | Điều 5 | Chính sách của Nhà nước trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử | viết lại phần lớn (giữ 44% cụm từ) |
| — | Điều 6 | Nguyên tắc bảo đảm an toàn bức xạ, an toàn hạt nhân và an ninh hạt nhân | điều mới |
| — | Điều 7 | Chuyển đổi số trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử | điều mới |
| — | Điều 8 | Quản lý nhà nước về năng lượng nguyên tử | điều mới |
| Điều 12 | Điều 9 | Các hành vi bị nghiêm cấm | sửa một phần (giữ 51% cụm từ) |
| Điều 15 | Điều 10 | Chiến lược phát triển, ứng dụng năng lượng nguyên tử vì mục đích hòa bình và Quy hoạch phát triển, ứng dụng năng lượng nguyên tử | sửa một phần (giữ 51% cụm từ) |
| — | Điều 11 | Phát triển nguồn nhân lực trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử | điều mới |
| — | Điều 12 | Xây dựng tiềm lực khoa học và công nghệ phát triển, ứng dụng năng lượng nguyên tử | điều mới |
| — | Điều 13 | Xã hội hóa các hoạt động trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử | điều mới |
| Điều 18 | Điều 14 | Công việc bức xạ | sửa một phần (giữ 50% cụm từ) |
| Điều 68 | Điều 15 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử | viết lại phần lớn (giữ 33% cụm từ) |
| — | Điều 16 | Cơ sở bức xạ | điều mới |
| — | Điều 17 | Báo cáo đánh giá an toàn, báo cáo phân tích an toàn và báo cáo thực trạng an toàn tiến hành công việc bức xạ | điều mới |
| Điều 21 | Điều 18 | Kiểm soát chiếu xạ do công việc bức xạ gây ra | viết lại phần lớn (giữ 35% cụm từ) |
| — | Điều 19 | Yêu cầu về an ninh nguồn phóng xạ, vật liệu hạt nhân | điều mới |
| Điều 24 | Điều 20 | Kiểm xạ khu vực làm việc | sửa một phần (giữ 79% cụm từ) |
| — | Điều 21 | Chấm dứt hoạt động cơ sở bức xạ | điều mới |
| Điều 32 | Điều 22 | Hạn chế tác hại của chiếu xạ hiện hữu đối với con người | sửa một phần (giữ 70% cụm từ) |
| — | Điều 23 | Quan trắc phóng xạ môi trường | điều mới |
| — | Điều 24 | Yêu cầu về bảo đảm an toàn bức xạ trong y tế | điều mới |
| Điều 26 | Điều 25 | Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân trong việc bảo đảm an toàn bức xạ, bảo vệ bức xạ, bảo đảm an ninh nguồn phóng xạ, vật liệu hạt nhân | sửa một phần (giữ 51% cụm từ) |
| — | Điều 26 | Yêu cầu đối với hoạt động thăm dò, khai thác, chế biến, đóng cửa mỏ khoáng sản có tính phóng xạ | điều mới |
| Điều 59 | Điều 27 | Trách nhiệm bảo vệ môi trường của tổ chức, cá nhân thăm dò, khai thác, chế biến, đóng cửa mỏ khoáng sản có tính phóng xạ | viết lại phần lớn (giữ 36% cụm từ) |
| Điều 62 | Điều 28 | Kế hoạch bảo đảm an toàn, an ninh và kế hoạch ứng phó sự cố trong vận chuyển vật liệu phóng xạ | viết lại phần lớn (giữ 12% cụm từ) |
| Điều 64 | Điều 29 | Hoạt động quá cảnh của tàu biển, phương tiện khác có động cơ chạy bằng năng lượng nguyên tử; vận chuyển, vận chuyển quá cảnh lãnh thổ Việt Nam vật liệu phóng xạ, thiết bị hạt nhân | sửa một phần (giữ 63% cụm từ) |
| Điều 65 | Điều 30 | Kiểm soát nhập khẩu, xuất khẩu vật liệu phóng xạ, thiết bị hạt nhân | sửa một phần (giữ 72% cụm từ) |
| Điều 66 | Điều 31 | Kiểm soát nhập khẩu hàng hóa tiêu dùng đã chiếu xạ | sửa một phần (giữ 53% cụm từ) |
| Điều 67 | Điều 32 | Kiểm soát hàng hóa nhập khẩu có dấu hiệu chứa chất phóng xạ hoặc nhiễm phóng xạ | sửa một phần (giữ 56% cụm từ) |
| — | Điều 33 | Yêu cầu về an toàn và an ninh cơ sở hạt nhân | điều mới |
| — | Điều 34 | Trách nhiệm của người đứng đầu cơ sở hạt nhân | điều mới |
| — | Điều 35 | Thông tin, tuyên truyền | điều mới |
| — | Điều 36 | Yêu cầu chung về quản lý chất thải phóng xạ, nguồn phóng xạ đã qua sử dụng và nhiên liệu hạt nhân đã qua sử dụng | điều mới |
| — | Điều 37 | Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân làm phát sinh chất thải phóng xạ, nguồn phóng xạ đã qua sử dụng hoặc nhiên liệu hạt nhân đã qua sử dụng | điều mới |
| Điều 25 | Điều 38 | Tổ chức xử lý, lưu giữ, chôn cất chất thải phóng xạ, nguồn phóng xạ đã qua sử dụng và nhiên liệu hạt nhân đã qua sử dụng | viết lại phần lớn (giữ 15% cụm từ) |
| — | Điều 39 | Xuất khẩu chất thải phóng xạ, nhiên liệu hạt nhân đã qua sử dụng, xuất khẩu và nhập khẩu nguồn phóng xạ đã qua sử dụng | điều mới |
| — | Điều 40 | Quản lý vật thể bị nhiễm bẩn phóng xạ và thanh lý vật thể bị nhiễm bẩn phóng xạ, nguồn phóng xạ đã qua sử dụng | điều mới |
| — | Điều 41 | Yêu cầu chung | điều mới |
| Điều 48 | Điều 42 | Chủ trương đầu tư dự án đầu tư xây dựng nhà máy điện hạt nhân | viết lại phần lớn (giữ 12% cụm từ) |
| Điều 47 | Điều 43 | Địa điểm xây dựng nhà máy điện hạt nhân | viết lại phần lớn (giữ 27% cụm từ) |
| — | Điều 44 | Thiết kế xây dựng nhà máy điện hạt nhân | điều mới |
| Điều 46 | Điều 45 | Quyết định đầu tư dự án đầu tư xây dựng nhà máy điện hạt nhân | viết lại phần lớn (giữ 14% cụm từ) |
| Điều 49 | Điều 46 | Xây dựng nhà máy điện hạt nhân | viết lại phần lớn (giữ 35% cụm từ) |
| — | Điều 47 | Vận hành thử tổ máy điện hạt nhân | điều mới |
| Điều 50 | Điều 48 | Vận hành nhà máy điện hạt nhân | viết lại phần lớn (giữ 11% cụm từ) |
| — | Điều 49 | Chấm dứt hoạt động nhà máy điện hạt nhân | điều mới |
| — | Điều 50 | Thẩm định các nội dung liên quan đến nhà máy điện hạt nhân | điều mới |
| — | Điều 51 | Giám sát an toàn và bảo đảm an ninh | điều mới |
| — | Điều 52 | Yêu cầu chung | điều mới |
| — | Điều 53 | Chủ trương đầu tư, địa điểm, thiết kế, quyết định dự án đầu tư và xây dựng lò phản ứng hạt nhân nghiên cứu | điều mới |
| Điều 41 | Điều 54 | Vận hành thử, vận hành và chấm dứt hoạt động lò phản ứng hạt nhân nghiên cứu | viết lại phần lớn (giữ 6% cụm từ) |
| — | Điều 55 | Thông báo và khai báo | điều mới |
| — | Điều 56 | Cấp giấy phép tiến hành công việc bức xạ và giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử | điều mới |
| — | Điều 57 | Chứng chỉ | điều mới |
| — | Điều 58 | Sửa đổi, bổ sung, gia hạn và thu hồi giấy phép tiến hành công việc bức xạ, giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử | điều mới |
| — | Điều 59 | Thanh tra về an toàn bức xạ và hạt nhân | điều mới |
| — | Điều 60 | Kiểm tra về an toàn bức xạ và hạt nhân | điều mới |
| — | Điều 61 | Xử lý vi phạm trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử | điều mới |
| — | Điều 62 | Yêu cầu chung | điều mới |
| — | Điều 63 | Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân chịu thanh sát hạt nhân | điều mới |
| — | Điều 64 | Thanh sát viên quốc tế | điều mới |
| — | Điều 65 | Yêu cầu chung | điều mới |
| Điều 82 | Điều 66 | Kế hoạch ứng phó sự cố bức xạ, sự cố hạt nhân | viết lại phần lớn (giữ 6% cụm từ) |
| — | Điều 67 | Tình trạng khẩn cấp về bức xạ và hạt nhân | điều mới |
| — | Điều 68 | Bồi thường thiệt hại bức xạ | điều mới |
| — | Điều 69 | Bồi thường thiệt hại hạt nhân | điều mới |
| — | Điều 70 | Bảo đảm tài chính | điều mới |
| — | Điều 71 | Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều, khoản của các luật liên quan | điều mới |
| Điều 92 | Điều 72 | Hiệu lực thi hành | viết lại phần lớn (giữ 38% cụm từ) |
| — | Điều 73 | Quy định chuyển tiếp | điều mới |
| — | Điều 74 | Điều khoản chuyển tiếp | điều mới |
| Điều 4 | — | Áp dụng pháp luật và điều ước quốc tế | không có điều tương ứng |
| Điều 6 | — | Nguyên tắc hoạt động và bảo đảm an toàn, an ninh trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử | không có điều tương ứng |
| Điều 7 | — | Trách nhiệm quản lý nhà nước trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử | không có điều tương ứng |
| Điều 8 | — | Nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan an toàn bức xạ và hạt nhân | không có điều tương ứng |
| Điều 9 | — | Hội đồng phát triển, ứng dụng năng lượng nguyên tử quốc gia và Hội đồng an toàn hạt nhân quốc gia | không có điều tương ứng |
| Điều 10 | — | Kiểm soát hạt nhân | không có điều tương ứng |
| Điều 11 | — | Hợp tác quốc tế trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử | không có điều tương ứng |
| Điều 13 | — | Quy hoạch phát triển, ứng dụng năng lượng nguyên tử | không có điều tương ứng |
| Điều 14 | — | Trách nhiệm lập, phê duyệt quy hoạch phát triển, ứng dụng năng lượng nguyên tử | không có điều tương ứng |
| Điều 16 | — | Phát triển nguồn nhân lực | không có điều tương ứng |
| Điều 17 | — | Nghiên cứu, phát triển, ứng dụng năng lượng nguyên tử | không có điều tương ứng |
| Điều 19 | — | Báo cáo đánh giá an toàn đối với công việc bức xạ | không có điều tương ứng |
| Điều 20 | — | Báo cáo thực trạng an toàn tiến hành công việc bức xạ | không có điều tương ứng |
| Điều 22 | — | An ninh nguồn phóng xạ, vật liệu hạt nhân, thiết bị hạt nhân | không có điều tương ứng |
| Điều 23 | — | Bảo vệ nhiều lớp | không có điều tương ứng |
| Điều 27 | — | Trách nhiệm của nhân viên bức xạ | không có điều tương ứng |
| Điều 28 | — | Chứng chỉ nhân viên bức xạ | không có điều tương ứng |
| Điều 29 | — | Hồ sơ an toàn bức xạ | không có điều tương ứng |
| Điều 30 | — | Xử lý tình huống nguồn phóng xạ, vật liệu hạt nhân, thiết bị hạt nhân bị thất lạc, bị chiếm đoạt, bị bỏ rơi, bị chuyển giao bất hợp pháp, chưa được khai báo | không có điều tương ứng |
| Điều 31 | — | Lưu giữ và thanh lý vật thể bị nhiễm bẩn phóng xạ | không có điều tương ứng |
| Điều 33 | — | Trách nhiệm quy định chi tiết về an toàn bức xạ, an toàn hạt nhân, an ninh các nguồn phóng xạ, vật liệu hạt nhân, cơ sở hạt nhân | không có điều tương ứng |
| Điều 34 | — | Cơ sở bức xạ và thiết kế cơ sở bức xạ | không có điều tương ứng |
| Điều 35 | — | Báo cáo phân tích an toàn và báo cáo đánh giá an toàn đối với cơ sở bức xạ | không có điều tương ứng |
| Điều 36 | — | Tháo dỡ, tẩy xạ cơ sở bức xạ | không có điều tương ứng |
| Điều 37 | — | Cơ sở hạt nhân và thiết kế cơ sở hạt nhân | không có điều tương ứng |
| Điều 38 | — | Phê duyệt địa điểm xây dựng cơ sở hạt nhân | không có điều tương ứng |
| Điều 39 | — | Báo cáo phân tích an toàn và báo cáo đánh giá an toàn đối với cơ sở hạt nhân | không có điều tương ứng |
| Điều 40 | — | Tháo dỡ, tẩy xạ cơ sở hạt nhân, xử lý nhiên liệu hạt nhân, thiết bị hạt nhân, chất thải phóng xạ | không có điều tương ứng |
| Điều 42 | — | Kiểm tra an toàn đối với xây dựng, thay đổi quy mô và phạm vi hoạt động của lò phản ứng hạt nhân nghiên cứu | không có điều tương ứng |
| Điều 43 | — | Kiểm tra lắp đặt, vận hành thử, nghiệm thu an toàn đối với lò phản ứng hạt nhân nghiên cứu | không có điều tương ứng |
| Điều 44 | — | Bảo vệ, quan trắc phóng xạ môi trường đối với lò phản ứng hạt nhân nghiên cứu | không có điều tương ứng |
| Điều 45 | — | Yêu cầu đối với nhà máy điện hạt nhân | không có điều tương ứng |
| Điều 51 | — | Kiểm tra an toàn đối với xây dựng, thay đổi quy mô và phạm vi hoạt động, lắp đặt, vận hành thử, nghiệm thu an toàn lò phản ứng hạt nhân của nhà máy điện hạt nhân | không có điều tương ứng |
| Điều 52 | — | Bảo vệ, quan trắc phóng xạ môi trường đối với nhà máy điện hạt nhân | không có điều tương ứng |
| Điều 53 | — | Kiểm tra thường xuyên tình trạng an toàn, an ninh của nhà máy điện hạt nhân | không có điều tương ứng |
| Điều 54 | — | Báo cáo thực trạng an toàn nhà máy điện hạt nhân | không có điều tương ứng |
| Điều 55 | — | Xử lý kết quả kiểm tra, đánh giá an toàn nhà máy điện hạt nhân | không có điều tương ứng |
| Điều 56 | — | Trách nhiệm bảo đảm nguồn nhân lực của tổ chức có nhà máy điện hạt nhân | không có điều tương ứng |
| Điều 57 | — | Công tác thông tin đại chúng | không có điều tương ứng |
| Điều 58 | — | Báo cáo đánh giá an toàn đối với cơ sở thăm dò, khai thác, chế biến quặng phóng xạ | không có điều tương ứng |
| Điều 60 | — | Yêu cầu đối với tổ chức, cá nhân vận chuyển vật liệu phóng xạ | không có điều tương ứng |
| Điều 61 | — | Đóng gói các kiện hàng phóng xạ để vận chuyển | không có điều tương ứng |
| Điều 63 | — | Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân trong vận chuyển | không có điều tương ứng |
| Điều 69 | — | Điều kiện hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử | không có điều tương ứng |
| Điều 70 | — | Chứng chỉ hành nghề dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử | không có điều tương ứng |
| Điều 71 | — | Quyền, nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử | không có điều tương ứng |
| Điều 72 | — | Khai báo chất phóng xạ, thiết bị bức xạ, vật liệu hạt nhân, thiết bị hạt nhân | không có điều tương ứng |
| Điều 73 | — | Giấy phép tiến hành công việc bức xạ | không có điều tương ứng |
| Điều 74 | — | Thời hạn của giấy phép tiến hành công việc bức xạ | không có điều tương ứng |
| Điều 75 | — | Điều kiện cấp giấy phép | không có điều tương ứng |
| Điều 76 | — | Các loại hồ sơ xin cấp giấy phép | không có điều tương ứng |
| Điều 77 | — | Thẩm quyền, trình tự, thủ tục cấp giấy phép | không có điều tương ứng |
| Điều 78 | — | Sửa đổi, bổ sung, gia hạn, cấp lại giấy phép | không có điều tương ứng |
| Điều 79 | — | Thu hồi giấy phép | không có điều tương ứng |
| Điều 80 | — | Phí và lệ phí | không có điều tương ứng |
| Điều 81 | — | Trách nhiệm quy định, hướng dẫn việc khai báo, cấp giấy phép tiến hành công việc bức xạ | không có điều tương ứng |
| Điều 83 | — | Kế hoạch ứng phó sự cố | không có điều tương ứng |
| Điều 84 | — | Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân có liên quan khi sự cố xảy ra | không có điều tương ứng |
| Điều 85 | — | Nguyên tắc cung cấp thông tin về sự cố bức xạ, sự cố hạt nhân | không có điều tương ứng |
| Điều 86 | — | Ứng phó sự cố bức xạ, sự cố hạt nhân khi có tình trạng khẩn cấp | không có điều tương ứng |
| Điều 87 | — | Trách nhiệm bồi thường thiệt hại bức xạ, thiệt hại hạt nhân | không có điều tương ứng |
| Điều 88 | — | Mức bồi thường thiệt hại bức xạ, thiệt hại hạt nhân | không có điều tương ứng |
| Điều 89 | — | Thời hiệu khởi kiện đòi bồi thường thiệt hại bức xạ, thiệt hại hạt nhân | không có điều tương ứng |
| Điều 90 | — | Bảo hiểm nghề nghiệp, bảo hiểm trách nhiệm dân sự và bảo hiểm trách nhiệm bồi thường thiệt hại về môi trường | không có điều tương ứng |
| Điều 91 | — | Quỹ hỗ trợ khắc phục thiệt hại hạt nhân | không có điều tương ứng |
| Điều 93 | — | Hướng dẫn thi hành | không có điều tương ứng |
Cách đọc bảng này
Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.
Văn bản thay thế khác
- 108/2025/QH15 thay 38/2019/QH14 — Luật Quản lý thuế
- 127/2025/QH15 thay 41/2019/QH14 — luật thi hành án hình sự số
- 135/2025/QH15 thay 50/2014/QH13 — Luật Xây dựng
- 111/2025/QH15 thay 06/2012/QH13 — Luật Bảo hiểm tiền gửi
- 143/2025/QH15 thay 61/2020/QH14 — Luật Đầu tư
- 66/2025/QH15 thay 27/2008/QH12 — Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt
- 69/2025/QH15 thay 06/2007/QH12 — Luật Hóa chất
- 74/2025/QH15 thay 38/2013/QH13 — Luật Việc làm
- 89/2025/QH15 thay 83/2015/QH13 — Luật Ngân sách nhà nước
- 92/2025/QH15 thay 130/2020/QH14 — Luật Tham gia lực lượng gìn giữ hòa bình của liên hợp quốc
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.