Thông tư 99/2025/TT-BTC thay Thông tư 200/2014/TT-BTC và 3 văn bản khác từ 01/01/2026: 8 điều mới, 107 điều không còn, 8 điều đổi tên

Thông tư 99/2025/TT-BTC (chế độ kế toán doanh nghiệp) thay Thông tư 200/2014/TT-BTC và 3 văn bản khác từ 01/01/2026. Trang này đối chiếu với Thông tư 200/2014/TT-BTC. Văn bản mới có 31 điều, văn bản cũ có 130 điều. Đối chiếu theo tên điều: 23 điều có điều tương ứng (8 điều đổi tên, 22 điều đổi số thứ tự), 8 điều không có trong văn bản cũ, 107 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 1 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 9 điều sửa một phần, 13 điều viết lại phần lớn.

Văn bản mới: Thông tư 99/2025/TT-BTC. Văn bản cũ: Thông tư 200/2014/TT-BTC. Căn cứ thay thế, theo chính Thông tư 99/2025/TT-BTC: Thông tư này thay thế cho các Thông tư số 200/2014/TT-BTC ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ kế toán doanh nghiệp (trừ trường …

Toàn văn: bản chính thức của 99/2025/TT-BTC; bản chính thức của 200/2014/TT-BTC.

8 điều không có trong Thông tư 200/2014/TT-BTC

Điều (mới)Tên điều
Điều 3Công tác quản trị và kiểm soát nội bộ
Điều 7Tổ chức bộ máy kế toán và công tác kế toán tại đơn vị trực thuộc doanh nghiệp
Điều 11Hệ thống tài khoản kế toán
Điều 13Mở sổ, ghi sổ và khóa sổ kế toán
Điều 18Sửa đổi, bổ sung Báo cáo tài chính
Điều 27Công khai Báo cáo tài chính
Điều 28Quy định về sử dụng phần mềm kế toán
Điều 30Điều khoản chuyển tiếp

Thông tư 99/2025/TT-BTC còn thay 53/2016/TT-BTC, 75/2015/TT-BTC, 195/2012/TT-BTC — một điều không có trong Thông tư 200/2014/TT-BTC có thể đến từ văn bản đó.

107 điều của Thông tư 200/2014/TT-BTC không có điều tương ứng

Điều (cũ)Tên điều
Điều 4Lựa chọn đơn vị tiền tệ trong kế toán
Điều 5Chuyển đổi Báo cáo tài chính lập bằng đơn vị tiền tệ trong kế toán là ngoại tệ sang Đồng Việt Nam
Điều 8Quyền và trách nhiệm của doanh nghiệp đối với việc tổ chức kế toán tại các đơn vị trực thuộc không có tư cách pháp nhân hạch toán phụ thuộc (gọi tắt là đơn vị hạch toán phụ thuộc)
Điều 9Đăng ký sửa đổi Chế độ kế toán
Điều 10Chế độ kế toán áp dụng đối với nhà thầu nước ngoài
Điều 11Nguyên tắc kế toán tiền
Điều 12Tài khoản 111 – Tiền mặt
Điều 13Tài khoản 112 - Tiền gửi ngân hàng
Điều 14Tài khoản 113 – Tiền đang chuyển
Điều 15Tài khoản 121 - Chứng khoán kinh doanh
Điều 16Tài khoản 128 - Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn
Điều 17Nguyên tắc kế toán các khoản phải thu
Điều 18Tài khoản 131 - Phải thu của khách hàng
Điều 19Tài khoản 133 – Thuế giá trị gia tăng được khấu trừ
Điều 20Tài khoản 136 - Phải thu nội bộ
Điều 21Tài khoản 138 - Phải thu khác
Điều 22Tài khoản 141 - Tạm ứng
Điều 23Nguyên tắc kế toán Hàng tồn kho
Điều 24Tài khoản 151 - Hàng mua đang đi đường
Điều 25Tài khoản 152 - Nguyên liệu, vật liệu
Điều 26Tài khoản 153 - Công cụ, dụng cụ
Điều 27Tài khoản 154 - Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang
Điều 28Tài khoản 155 - Thành phẩm
Điều 29Tài khoản 156 - Hàng hóa
Điều 30Tài khoản 157 – Hàng gửi đi bán
Điều 31Tài khoản 158 - Hàng hóa kho bảo thuế
Điều 32Tài khoản 161 - Chi sự nghiệp
Điều 33Tài khoản 171 - Giao dịch mua, bán lại trái phiếu Chính phủ
Điều 34Nguyên tắc kế toán tài sản cố định, bất động sản đầu tư và chi phí đầu tư xây dựng cơ bản dở dang
Điều 35Tài khoản 211 - Tài sản cố định hữu hình
Điều 36Tài khoản 212 - Tài sản cố định thuê tài chính
Điều 37Tài khoản 213 - Tài sản cố định vô hình
Điều 38Tài khoản 214 - Hao mòn tài sản cố định
Điều 39Tài khoản 217 - Bất động sản đầu tư
Điều 40Nguyên tắc kế toán các khoản đầu tư vốn vào đơn vị khác
Điều 41Tài khoản 221 – Đầu tư vào công ty con
Điều 42Tài khoản 222 - Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết
Điều 43Tài khoản 228 - Đầu tư khác
Điều 44Kế toán giao dịch hợp đồng hợp tác kinh doanh
Điều 45Tài khoản 229 - Dự phòng tổn thất tài sản
Điều 46Tài khoản 241 - Xây dựng cơ bản dở dang
Điều 47Tài khoản 242 - Chi phí trả trước
Điều 48Tài khoản 243 - Tài sản thuế thu nhập hoãn lại
Điều 49Tài khoản 244 - Cầm cố, thế chấp, ký quỹ, ký cược
Điều 50Nguyên tắc kế toán các khoản nợ phải trả
Điều 51Tài khoản 331 – Phải trả cho người bán
Điều 52Tài khoản 333 – Thuế và các khoản phải nộp nhà nước
Điều 53Tài khoản 334 - Phải trả người lao động
Điều 54Tài khoản 335 – Chi phí phải trả
Điều 55Tài khoản 336 – Phải trả nội bộ
Điều 56Tài khoản 337 – Thanh toán theo tiến độ hợp đồng xây dựng
Điều 57Tài khoản 338 – Phải trả, phải nộp khác
Điều 58Tài khoản 341 – Vay và nợ thuê tài chính
Điều 59Tài khoản 343 – Trái phiếu phát hành
Điều 60Tài khoản 344 - Nhận ký quỹ, ký cược
Điều 61Tài khoản 347 – Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
Điều 62Tài khoản 352 – Dự phòng phải trả
Điều 63Tài khoản 353 – Quỹ khen thưởng, phúc lợi
Điều 64Tài khoản 356 – Quỹ phát triển khoa học và công nghệ
Điều 65Tài khoản 357 - Quỹ bình ổn giá
Điều 66Nguyên tắc kế toán vốn chủ sở hữu
Điều 67Tài khoản 411 – Vốn đầu tư của chủ sở hữu
Điều 68Tài khoản 412 – Chênh lệch đánh giá lại tài sản
Điều 69Tài khoản 413 – Chênh lệch tỷ giá hối đoái
Điều 70Tài khoản 414 - Quỹ đầu tư phát triển
Điều 71Tài khoản 417 – Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp
Điều 72Tài khoản 418 – Các quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu
Điều 73Tài khoản 419 – Cổ phiếu quỹ
Điều 74Tài khoản 421 – Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối
Điều 75Tài khoản 441 – Nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản
Điều 76Tài khoản 461 – Nguồn kinh phí sự nghiệp
Điều 77Tài khoản 466 – Nguồn kinh phí hình thành tài sản cố định
Điều 78Nguyên tắc kế toán các khoản doanh thu
Điều 79Tài khoản 511 - Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
Điều 80Tài khoản 515 - Doanh thu hoạt động tài chính
Điều 81Tài khoản 521 - Các khoản giảm trừ doanh thu
Điều 82Nguyên tắc kế toán các khoản chi phí
Điều 83Tài khoản 611 - Mua hàng
Điều 84Tài khoản 621 – Chi phí nguyên liệu, vật liệu trực tiếp
Điều 85Tài khoản 622 – Chi phí nhân công trực tiếp
Điều 86Tài khoản 623 - Chi phí sử dụng máy thi công
Điều 87Tài khoản 627 – Chi phí sản xuất chung
Điều 88Tài khoản 631 - Giá thành sản xuất
Điều 89Tài khoản 632 – Giá vốn hàng bán
Điều 90Tài khoản 635 – Chi phí tài chính
Điều 91Tài khoản 641 - Chi phí bán hàng
Điều 92Tài khoản 642 – Chi phí quản lý doanh nghiệp
Điều 93Tài khoản 711 - Thu nhập khác
Điều 94Tài khoản 811 - Chi phí khác
Điều 95Tài khoản 821 – Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp
Điều 96Tài khoản 911 - Xác định kết quả kinh doanh
Điều 107Đồng tiền sử dụng để lập Báo cáo tài chính khi công bố ra công chúng và nộp các cơ quan chức năng quản lý Nhà nước tại Việt Nam
Điều 108Nguyên tắc lập Báo cáo tài chính khi thay đổi đơn vị tiền tệ trong kế toán
Điều 111Những thông tin chung về doanh nghiệp
Điều 112Hướng dẫn lập và trình bày Bảng cân đối kế toán năm
Điều 113Hướng dẫn lập và trình bày Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh (Mẫu số B02-DN)
Điều 114Hướng dẫn lập và trình bày Báo cáo lưu chuyển tiền tệ (Mẫu số B03 – DN)
Điều 115Phương pháp lập và trình bày Thuyết minh BCTC (Mẫu số B09 - DN)
Điều 119Trình tự luân chuyển và kiểm tra chứng từ kế toán
Điều 120Dịch chứng từ kế toán ra tiếng Việt
Điều 121Sử dụng, quản lý, in và phát hành biểu mẫu chứng từ kế toán
Điều 123Trách nhiệm của người giữ và ghi sổ kế toán
Điều 124Mở, ghi sổ kế toán và chữ ký
Điều 125Sửa chữa sổ kế toán
Điều 128Thông tư này có hiệu lực áp dụng sau 45 ngày kể từ ngày ký và áp dụng cho năm tài chính bắt đầu hoặc sau ngày 1/1/2015. Những quy định trái với Thông tư này đều bãi bỏ. Thông tư này thay thế cho Chế độ kế toán doanh nghiệp ban hành theo Quyết định số 15/2006/QĐ-BTC ngày 20/3/2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính và Thông tư số 244/2009/TT-BTC ngày 31/12/2009 của Bộ Tài chính. Những nội dung tại các Thông tư hướng dẫn Chuẩn mực kế toán Việt Nam không trái với Thông tư này vẫn còn hiệu lực.
Điều 129Các Tổng công ty, Công ty có chế độ kế toán đặc thù đã được Bộ Tài chính ban hành Thông tư riêng hoặc chấp thuận phải căn cứ vào Thông tư này để hướng dẫn, bổ sung phù hợp.
Điều 130Các Bộ, ngành, Uỷ ban Nhân dân, Sở Tài chính, Cục Thuế các Tỉnh, Thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm triển khai hướng dẫn các doanh nghiệp thực hiện Thông tư này. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc đề nghị phản ánh về Bộ Tài chính để nghiên cứu giải quyết./.

Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Thông tư 99/2025/TT-BTC. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.

13 điều viết lại phần lớn

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 1Điều 2Đối tượng áp dụngviết lại phần lớn (giữ 33% cụm từ)
Điều 7Điều 5Thay đổi đơn vị tiền tệ trong kế toánviết lại phần lớn (giữ 46% cụm từ)
Điều 116Điều 8Quy định chung về chứng từ kế toánviết lại phần lớn (giữ 41% cụm từ)
Điều 117Điều 9Hệ thống biểu mẫu chứng từ kế toánviết lại phần lớn (giữ 25% cụm từ)
Điều 118Điều 10Lập, ký và kiểm soát chứng từ kế toánviết lại phần lớn (giữ 12% cụm từ)
Điều 122Điều 12Sổ kế toánviết lại phần lớn (giữ 16% cụm từ)
Điều 98Điều 15Kỳ lập Báo cáo tài chínhviết lại phần lớn (giữ 33% cụm từ)
Điều 99Điều 16Đối tượng, trách nhiệm lập Báo cáo tài chínhviết lại phần lớn (giữ 21% cụm từ)
Điều 105Điều 23Nguyên tắc lập và trình bày Báo cáo tài chính khi chia, tách, hợp nhất, sáp nhập doanh nghiệpviết lại phần lớn (giữ 48% cụm từ)
Điều 109Điều 25Thời hạn nộp Báo cáo tài chínhviết lại phần lớn (giữ 21% cụm từ)
Điều 110Điều 26Nơi nhận Báo cáo tài chínhviết lại phần lớn (giữ 8% cụm từ)
Điều 126Điều 29Chuyển đổi số dư trên sổ kế toánviết lại phần lớn (giữ 10% cụm từ)
Điều 127Điều 31Điều khoản thi hànhviết lại phần lớn (giữ 12% cụm từ)

8 điều đổi tên

Điều (cũ)Điều (mới)Tên cũ → tên mới
Điều 6Điều 6Kiểm toán Báo cáo tài chính trong trường hợp sử dụng đơn vị tiền tệ trong kế toán là ngoại tệ → Công tác kế toán khi doanh nghiệp lựa chọn đơn vị tiền tệ trong kế toán không phải là Đồng Việt Nam
Điều 118Điều 10Lập và ký chứng từ kế toán → Lập, ký và kiểm soát chứng từ kế toán
Điều 99Điều 16Đối tượng áp dụng, trách nhiệm lập và chữ ký trên Báo cáo tài chính → Đối tượng, trách nhiệm lập Báo cáo tài chính
Điều 101Điều 19Yêu cầu đối với thông tin trình bày trong Báo cáo tài chính → Yêu cầu đối với thông tin trình bày trên Báo cáo tài chính
Điều 104Điều 22Nguyên tắc lập và trình bày Báo cáo tài chính khi chuyển đổi hình thức sở hữu doanh nghiệp → Nguyên tắc lập và trình bày Báo cáo tài chính khi chuyển đổi loại hình doanh nghiệp
Điều 105Điều 23Nguyên tắc lập và trình bày Báo cáo tài chính khi chia tách, sáp nhập doanh nghiệp → Nguyên tắc lập và trình bày Báo cáo tài chính khi chia, tách, hợp nhất, sáp nhập doanh nghiệp
Điều 106Điều 24Lập và trình bày Báo cáo tài chính khi doanh nghiệp không đáp ứng giả định hoạt động liên tục → Nguyên tắc lập và trình bày Báo cáo tài chính khi doanh nghiệp không đáp ứng giả định hoạt động liên tục
Điều 127Điều 31Điều khoản hồi tố → Điều khoản thi hành

Bảng đối chiếu toàn bộ

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 2Điều 1Phạm vi điều chỉnhsửa một phần (giữ 74% cụm từ)
Điều 1Điều 2Đối tượng áp dụngviết lại phần lớn (giữ 33% cụm từ)
—Điều 3Công tác quản trị và kiểm soát nội bộđiều mới
Điều 3Điều 4Đơn vị tiền tệ trong kế toánsửa một phần (giữ 77% cụm từ)
Điều 7Điều 5Thay đổi đơn vị tiền tệ trong kế toánviết lại phần lớn (giữ 46% cụm từ)
Điều 6Điều 6Công tác kế toán khi doanh nghiệp lựa chọn đơn vị tiền tệ trong kế toán không phải là Đồng Việt Namsửa một phần (giữ 82% cụm từ)
—Điều 7Tổ chức bộ máy kế toán và công tác kế toán tại đơn vị trực thuộc doanh nghiệpđiều mới
Điều 116Điều 8Quy định chung về chứng từ kế toánviết lại phần lớn (giữ 41% cụm từ)
Điều 117Điều 9Hệ thống biểu mẫu chứng từ kế toánviết lại phần lớn (giữ 25% cụm từ)
Điều 118Điều 10Lập, ký và kiểm soát chứng từ kế toánviết lại phần lớn (giữ 12% cụm từ)
—Điều 11Hệ thống tài khoản kế toánđiều mới
Điều 122Điều 12Sổ kế toánviết lại phần lớn (giữ 16% cụm từ)
—Điều 13Mở sổ, ghi sổ và khóa sổ kế toánđiều mới
Điều 97Điều 14Mục đích của Báo cáo tài chínhsửa một phần (giữ 85% cụm từ)
Điều 98Điều 15Kỳ lập Báo cáo tài chínhviết lại phần lớn (giữ 33% cụm từ)
Điều 99Điều 16Đối tượng, trách nhiệm lập Báo cáo tài chínhviết lại phần lớn (giữ 21% cụm từ)
Điều 100Điều 17Hệ thống Báo cáo tài chính của doanh nghiệpsửa một phần (giữ 65% cụm từ)
—Điều 18Sửa đổi, bổ sung Báo cáo tài chínhđiều mới
Điều 101Điều 19Yêu cầu đối với thông tin trình bày trên Báo cáo tài chínhsửa một phần (giữ 57% cụm từ)
Điều 102Điều 20Nguyên tắc lập và trình bày Báo cáo tài chính của doanh nghiệp đáp ứng giả định hoạt động liên tụcsửa một phần (giữ 71% cụm từ)
Điều 103Điều 21Nguyên tắc lập và trình bày Báo cáo tài chính khi thay đổi kỳ kế toánsửa một phần (giữ 55% cụm từ)
Điều 104Điều 22Nguyên tắc lập và trình bày Báo cáo tài chính khi chuyển đổi loại hình doanh nghiệpgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 90% cụm từ)
Điều 105Điều 23Nguyên tắc lập và trình bày Báo cáo tài chính khi chia, tách, hợp nhất, sáp nhập doanh nghiệpviết lại phần lớn (giữ 48% cụm từ)
Điều 106Điều 24Nguyên tắc lập và trình bày Báo cáo tài chính khi doanh nghiệp không đáp ứng giả định hoạt động liên tụcsửa một phần (giữ 64% cụm từ)
Điều 109Điều 25Thời hạn nộp Báo cáo tài chínhviết lại phần lớn (giữ 21% cụm từ)
Điều 110Điều 26Nơi nhận Báo cáo tài chínhviết lại phần lớn (giữ 8% cụm từ)
—Điều 27Công khai Báo cáo tài chínhđiều mới
—Điều 28Quy định về sử dụng phần mềm kế toánđiều mới
Điều 126Điều 29Chuyển đổi số dư trên sổ kế toánviết lại phần lớn (giữ 10% cụm từ)
—Điều 30Điều khoản chuyển tiếpđiều mới
Điều 127Điều 31Điều khoản thi hànhviết lại phần lớn (giữ 12% cụm từ)
Điều 4—Lựa chọn đơn vị tiền tệ trong kế toánkhông có điều tương ứng
Điều 5—Chuyển đổi Báo cáo tài chính lập bằng đơn vị tiền tệ trong kế toán là ngoại tệ sang Đồng Việt Namkhông có điều tương ứng
Điều 8—Quyền và trách nhiệm của doanh nghiệp đối với việc tổ chức kế toán tại các đơn vị trực thuộc không có tư cách pháp nhân hạch toán phụ thuộc (gọi tắt là đơn vị hạch toán phụ thuộc)không có điều tương ứng
Điều 9—Đăng ký sửa đổi Chế độ kế toánkhông có điều tương ứng
Điều 10—Chế độ kế toán áp dụng đối với nhà thầu nước ngoàikhông có điều tương ứng
Điều 11—Nguyên tắc kế toán tiềnkhông có điều tương ứng
Điều 12—Tài khoản 111 – Tiền mặtkhông có điều tương ứng
Điều 13—Tài khoản 112 - Tiền gửi ngân hàngkhông có điều tương ứng
Điều 14—Tài khoản 113 – Tiền đang chuyểnkhông có điều tương ứng
Điều 15—Tài khoản 121 - Chứng khoán kinh doanhkhông có điều tương ứng
Điều 16—Tài khoản 128 - Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạnkhông có điều tương ứng
Điều 17—Nguyên tắc kế toán các khoản phải thukhông có điều tương ứng
Điều 18—Tài khoản 131 - Phải thu của khách hàngkhông có điều tương ứng
Điều 19—Tài khoản 133 – Thuế giá trị gia tăng được khấu trừkhông có điều tương ứng
Điều 20—Tài khoản 136 - Phải thu nội bộkhông có điều tương ứng
Điều 21—Tài khoản 138 - Phải thu kháckhông có điều tương ứng
Điều 22—Tài khoản 141 - Tạm ứngkhông có điều tương ứng
Điều 23—Nguyên tắc kế toán Hàng tồn khokhông có điều tương ứng
Điều 24—Tài khoản 151 - Hàng mua đang đi đườngkhông có điều tương ứng
Điều 25—Tài khoản 152 - Nguyên liệu, vật liệukhông có điều tương ứng
Điều 26—Tài khoản 153 - Công cụ, dụng cụkhông có điều tương ứng
Điều 27—Tài khoản 154 - Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dangkhông có điều tương ứng
Điều 28—Tài khoản 155 - Thành phẩmkhông có điều tương ứng
Điều 29—Tài khoản 156 - Hàng hóakhông có điều tương ứng
Điều 30—Tài khoản 157 – Hàng gửi đi bánkhông có điều tương ứng
Điều 31—Tài khoản 158 - Hàng hóa kho bảo thuếkhông có điều tương ứng
Điều 32—Tài khoản 161 - Chi sự nghiệpkhông có điều tương ứng
Điều 33—Tài khoản 171 - Giao dịch mua, bán lại trái phiếu Chính phủkhông có điều tương ứng
Điều 34—Nguyên tắc kế toán tài sản cố định, bất động sản đầu tư và chi phí đầu tư xây dựng cơ bản dở dangkhông có điều tương ứng
Điều 35—Tài khoản 211 - Tài sản cố định hữu hìnhkhông có điều tương ứng
Điều 36—Tài khoản 212 - Tài sản cố định thuê tài chínhkhông có điều tương ứng
Điều 37—Tài khoản 213 - Tài sản cố định vô hìnhkhông có điều tương ứng
Điều 38—Tài khoản 214 - Hao mòn tài sản cố địnhkhông có điều tương ứng
Điều 39—Tài khoản 217 - Bất động sản đầu tưkhông có điều tương ứng
Điều 40—Nguyên tắc kế toán các khoản đầu tư vốn vào đơn vị kháckhông có điều tương ứng
Điều 41—Tài khoản 221 – Đầu tư vào công ty conkhông có điều tương ứng
Điều 42—Tài khoản 222 - Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kếtkhông có điều tương ứng
Điều 43—Tài khoản 228 - Đầu tư kháckhông có điều tương ứng
Điều 44—Kế toán giao dịch hợp đồng hợp tác kinh doanhkhông có điều tương ứng
Điều 45—Tài khoản 229 - Dự phòng tổn thất tài sảnkhông có điều tương ứng
Điều 46—Tài khoản 241 - Xây dựng cơ bản dở dangkhông có điều tương ứng
Điều 47—Tài khoản 242 - Chi phí trả trướckhông có điều tương ứng
Điều 48—Tài khoản 243 - Tài sản thuế thu nhập hoãn lạikhông có điều tương ứng
Điều 49—Tài khoản 244 - Cầm cố, thế chấp, ký quỹ, ký cượckhông có điều tương ứng
Điều 50—Nguyên tắc kế toán các khoản nợ phải trảkhông có điều tương ứng
Điều 51—Tài khoản 331 – Phải trả cho người bánkhông có điều tương ứng
Điều 52—Tài khoản 333 – Thuế và các khoản phải nộp nhà nướckhông có điều tương ứng
Điều 53—Tài khoản 334 - Phải trả người lao độngkhông có điều tương ứng
Điều 54—Tài khoản 335 – Chi phí phải trảkhông có điều tương ứng
Điều 55—Tài khoản 336 – Phải trả nội bộkhông có điều tương ứng
Điều 56—Tài khoản 337 – Thanh toán theo tiến độ hợp đồng xây dựngkhông có điều tương ứng
Điều 57—Tài khoản 338 – Phải trả, phải nộp kháckhông có điều tương ứng
Điều 58—Tài khoản 341 – Vay và nợ thuê tài chínhkhông có điều tương ứng
Điều 59—Tài khoản 343 – Trái phiếu phát hànhkhông có điều tương ứng
Điều 60—Tài khoản 344 - Nhận ký quỹ, ký cượckhông có điều tương ứng
Điều 61—Tài khoản 347 – Thuế thu nhập hoãn lại phải trảkhông có điều tương ứng
Điều 62—Tài khoản 352 – Dự phòng phải trảkhông có điều tương ứng
Điều 63—Tài khoản 353 – Quỹ khen thưởng, phúc lợikhông có điều tương ứng
Điều 64—Tài khoản 356 – Quỹ phát triển khoa học và công nghệkhông có điều tương ứng
Điều 65—Tài khoản 357 - Quỹ bình ổn giákhông có điều tương ứng
Điều 66—Nguyên tắc kế toán vốn chủ sở hữukhông có điều tương ứng
Điều 67—Tài khoản 411 – Vốn đầu tư của chủ sở hữukhông có điều tương ứng
Điều 68—Tài khoản 412 – Chênh lệch đánh giá lại tài sảnkhông có điều tương ứng
Điều 69—Tài khoản 413 – Chênh lệch tỷ giá hối đoáikhông có điều tương ứng
Điều 70—Tài khoản 414 - Quỹ đầu tư phát triểnkhông có điều tương ứng
Điều 71—Tài khoản 417 – Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệpkhông có điều tương ứng
Điều 72—Tài khoản 418 – Các quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữukhông có điều tương ứng
Điều 73—Tài khoản 419 – Cổ phiếu quỹkhông có điều tương ứng
Điều 74—Tài khoản 421 – Lợi nhuận sau thuế chưa phân phốikhông có điều tương ứng
Điều 75—Tài khoản 441 – Nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bảnkhông có điều tương ứng
Điều 76—Tài khoản 461 – Nguồn kinh phí sự nghiệpkhông có điều tương ứng
Điều 77—Tài khoản 466 – Nguồn kinh phí hình thành tài sản cố địnhkhông có điều tương ứng
Điều 78—Nguyên tắc kế toán các khoản doanh thukhông có điều tương ứng
Điều 79—Tài khoản 511 - Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụkhông có điều tương ứng
Điều 80—Tài khoản 515 - Doanh thu hoạt động tài chínhkhông có điều tương ứng
Điều 81—Tài khoản 521 - Các khoản giảm trừ doanh thukhông có điều tương ứng
Điều 82—Nguyên tắc kế toán các khoản chi phíkhông có điều tương ứng
Điều 83—Tài khoản 611 - Mua hàngkhông có điều tương ứng
Điều 84—Tài khoản 621 – Chi phí nguyên liệu, vật liệu trực tiếpkhông có điều tương ứng
Điều 85—Tài khoản 622 – Chi phí nhân công trực tiếpkhông có điều tương ứng
Điều 86—Tài khoản 623 - Chi phí sử dụng máy thi côngkhông có điều tương ứng
Điều 87—Tài khoản 627 – Chi phí sản xuất chungkhông có điều tương ứng
Điều 88—Tài khoản 631 - Giá thành sản xuấtkhông có điều tương ứng
Điều 89—Tài khoản 632 – Giá vốn hàng bánkhông có điều tương ứng
Điều 90—Tài khoản 635 – Chi phí tài chínhkhông có điều tương ứng
Điều 91—Tài khoản 641 - Chi phí bán hàngkhông có điều tương ứng
Điều 92—Tài khoản 642 – Chi phí quản lý doanh nghiệpkhông có điều tương ứng
Điều 93—Tài khoản 711 - Thu nhập kháckhông có điều tương ứng
Điều 94—Tài khoản 811 - Chi phí kháckhông có điều tương ứng
Điều 95—Tài khoản 821 – Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệpkhông có điều tương ứng
Điều 96—Tài khoản 911 - Xác định kết quả kinh doanhkhông có điều tương ứng
Điều 107—Đồng tiền sử dụng để lập Báo cáo tài chính khi công bố ra công chúng và nộp các cơ quan chức năng quản lý Nhà nước tại Việt Namkhông có điều tương ứng
Điều 108—Nguyên tắc lập Báo cáo tài chính khi thay đổi đơn vị tiền tệ trong kế toánkhông có điều tương ứng
Điều 111—Những thông tin chung về doanh nghiệpkhông có điều tương ứng
Điều 112—Hướng dẫn lập và trình bày Bảng cân đối kế toán nămkhông có điều tương ứng
Điều 113—Hướng dẫn lập và trình bày Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh (Mẫu số B02-DN)không có điều tương ứng
Điều 114—Hướng dẫn lập và trình bày Báo cáo lưu chuyển tiền tệ (Mẫu số B03 – DN)không có điều tương ứng
Điều 115—Phương pháp lập và trình bày Thuyết minh BCTC (Mẫu số B09 - DN)không có điều tương ứng
Điều 119—Trình tự luân chuyển và kiểm tra chứng từ kế toánkhông có điều tương ứng
Điều 120—Dịch chứng từ kế toán ra tiếng Việtkhông có điều tương ứng
Điều 121—Sử dụng, quản lý, in và phát hành biểu mẫu chứng từ kế toánkhông có điều tương ứng
Điều 123—Trách nhiệm của người giữ và ghi sổ kế toánkhông có điều tương ứng
Điều 124—Mở, ghi sổ kế toán và chữ kýkhông có điều tương ứng
Điều 125—Sửa chữa sổ kế toánkhông có điều tương ứng
Điều 128—Thông tư này có hiệu lực áp dụng sau 45 ngày kể từ ngày ký và áp dụng cho năm tài chính bắt đầu hoặc sau ngày 1/1/2015. Những quy định trái với Thông tư này đều bãi bỏ. Thông tư này thay thế cho Chế độ kế toán doanh nghiệp ban hành theo Quyết định số 15/2006/QĐ-BTC ngày 20/3/2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính và Thông tư số 244/2009/TT-BTC ngày 31/12/2009 của Bộ Tài chính. Những nội dung tại các Thông tư hướng dẫn Chuẩn mực kế toán Việt Nam không trái với Thông tư này vẫn còn hiệu lực.không có điều tương ứng
Điều 129—Các Tổng công ty, Công ty có chế độ kế toán đặc thù đã được Bộ Tài chính ban hành Thông tư riêng hoặc chấp thuận phải căn cứ vào Thông tư này để hướng dẫn, bổ sung phù hợp.không có điều tương ứng
Điều 130—Các Bộ, ngành, Uỷ ban Nhân dân, Sở Tài chính, Cục Thuế các Tỉnh, Thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm triển khai hướng dẫn các doanh nghiệp thực hiện Thông tư này. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc đề nghị phản ánh về Bộ Tài chính để nghiên cứu giải quyết./.không có điều tương ứng

Cách đọc bảng này

Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.

Văn bản thay thế khác

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.