Thông tư 99/2025/TT-BTC thay Thông tư 200/2014/TT-BTC và 3 văn bản khác từ 01/01/2026: 8 điều mới, 107 điều không còn, 8 điều đổi tên
Thông tư 99/2025/TT-BTC (chế độ kế toán doanh nghiệp) thay Thông tư 200/2014/TT-BTC và 3 văn bản khác từ 01/01/2026. Trang này đối chiếu với Thông tư 200/2014/TT-BTC. Văn bản mới có 31 điều, văn bản cũ có 130 điều. Đối chiếu theo tên điều: 23 điều có điều tương ứng (8 điều đổi tên, 22 điều đổi số thứ tự), 8 điều không có trong văn bản cũ, 107 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 1 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 9 điều sửa một phần, 13 điều viết lại phần lớn.
Văn bản mới: Thông tư 99/2025/TT-BTC. Văn bản cũ: Thông tư 200/2014/TT-BTC. Căn cứ thay thế, theo chính Thông tư 99/2025/TT-BTC: Thông tư này thay thế cho các Thông tư số 200/2014/TT-BTC ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ kế toán doanh nghiệp (trừ trường …
Toàn văn: bản chính thức của 99/2025/TT-BTC; bản chính thức của 200/2014/TT-BTC.
8 điều không có trong Thông tư 200/2014/TT-BTC
| Điều (mới) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 3 | Công tác quản trị và kiểm soát nội bộ |
| Điều 7 | Tổ chức bộ máy kế toán và công tác kế toán tại đơn vị trực thuộc doanh nghiệp |
| Điều 11 | Hệ thống tài khoản kế toán |
| Điều 13 | Mở sổ, ghi sổ và khóa sổ kế toán |
| Điều 18 | Sửa đổi, bổ sung Báo cáo tài chính |
| Điều 27 | Công khai Báo cáo tài chính |
| Điều 28 | Quy định về sử dụng phần mềm kế toán |
| Điều 30 | Điều khoản chuyển tiếp |
Thông tư 99/2025/TT-BTC còn thay 53/2016/TT-BTC, 75/2015/TT-BTC, 195/2012/TT-BTC — một điều không có trong Thông tư 200/2014/TT-BTC có thể đến từ văn bản đó.
107 điều của Thông tư 200/2014/TT-BTC không có điều tương ứng
| Điều (cũ) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 4 | Lựa chọn đơn vị tiền tệ trong kế toán |
| Điều 5 | Chuyển đổi Báo cáo tài chính lập bằng đơn vị tiền tệ trong kế toán là ngoại tệ sang Đồng Việt Nam |
| Điều 8 | Quyền và trách nhiệm của doanh nghiệp đối với việc tổ chức kế toán tại các đơn vị trực thuộc không có tư cách pháp nhân hạch toán phụ thuộc (gọi tắt là đơn vị hạch toán phụ thuộc) |
| Điều 9 | Đăng ký sửa đổi Chế độ kế toán |
| Điều 10 | Chế độ kế toán áp dụng đối với nhà thầu nước ngoài |
| Điều 11 | Nguyên tắc kế toán tiền |
| Điều 12 | Tài khoản 111 – Tiền mặt |
| Điều 13 | Tài khoản 112 - Tiền gửi ngân hàng |
| Điều 14 | Tài khoản 113 – Tiền đang chuyển |
| Điều 15 | Tài khoản 121 - Chứng khoán kinh doanh |
| Điều 16 | Tài khoản 128 - Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn |
| Điều 17 | Nguyên tắc kế toán các khoản phải thu |
| Điều 18 | Tài khoản 131 - Phải thu của khách hàng |
| Điều 19 | Tài khoản 133 – Thuế giá trị gia tăng được khấu trừ |
| Điều 20 | Tài khoản 136 - Phải thu nội bộ |
| Điều 21 | Tài khoản 138 - Phải thu khác |
| Điều 22 | Tài khoản 141 - Tạm ứng |
| Điều 23 | Nguyên tắc kế toán Hàng tồn kho |
| Điều 24 | Tài khoản 151 - Hàng mua đang đi đường |
| Điều 25 | Tài khoản 152 - Nguyên liệu, vật liệu |
| Điều 26 | Tài khoản 153 - Công cụ, dụng cụ |
| Điều 27 | Tài khoản 154 - Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang |
| Điều 28 | Tài khoản 155 - Thành phẩm |
| Điều 29 | Tài khoản 156 - Hàng hóa |
| Điều 30 | Tài khoản 157 – Hàng gửi đi bán |
| Điều 31 | Tài khoản 158 - Hàng hóa kho bảo thuế |
| Điều 32 | Tài khoản 161 - Chi sự nghiệp |
| Điều 33 | Tài khoản 171 - Giao dịch mua, bán lại trái phiếu Chính phủ |
| Điều 34 | Nguyên tắc kế toán tài sản cố định, bất động sản đầu tư và chi phí đầu tư xây dựng cơ bản dở dang |
| Điều 35 | Tài khoản 211 - Tài sản cố định hữu hình |
| Điều 36 | Tài khoản 212 - Tài sản cố định thuê tài chính |
| Điều 37 | Tài khoản 213 - Tài sản cố định vô hình |
| Điều 38 | Tài khoản 214 - Hao mòn tài sản cố định |
| Điều 39 | Tài khoản 217 - Bất động sản đầu tư |
| Điều 40 | Nguyên tắc kế toán các khoản đầu tư vốn vào đơn vị khác |
| Điều 41 | Tài khoản 221 – Đầu tư vào công ty con |
| Điều 42 | Tài khoản 222 - Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết |
| Điều 43 | Tài khoản 228 - Đầu tư khác |
| Điều 44 | Kế toán giao dịch hợp đồng hợp tác kinh doanh |
| Điều 45 | Tài khoản 229 - Dự phòng tổn thất tài sản |
| Điều 46 | Tài khoản 241 - Xây dựng cơ bản dở dang |
| Điều 47 | Tài khoản 242 - Chi phí trả trước |
| Điều 48 | Tài khoản 243 - Tài sản thuế thu nhập hoãn lại |
| Điều 49 | Tài khoản 244 - Cầm cố, thế chấp, ký quỹ, ký cược |
| Điều 50 | Nguyên tắc kế toán các khoản nợ phải trả |
| Điều 51 | Tài khoản 331 – Phải trả cho người bán |
| Điều 52 | Tài khoản 333 – Thuế và các khoản phải nộp nhà nước |
| Điều 53 | Tài khoản 334 - Phải trả người lao động |
| Điều 54 | Tài khoản 335 – Chi phí phải trả |
| Điều 55 | Tài khoản 336 – Phải trả nội bộ |
| Điều 56 | Tài khoản 337 – Thanh toán theo tiến độ hợp đồng xây dựng |
| Điều 57 | Tài khoản 338 – Phải trả, phải nộp khác |
| Điều 58 | Tài khoản 341 – Vay và nợ thuê tài chính |
| Điều 59 | Tài khoản 343 – Trái phiếu phát hành |
| Điều 60 | Tài khoản 344 - Nhận ký quỹ, ký cược |
| Điều 61 | Tài khoản 347 – Thuế thu nhập hoãn lại phải trả |
| Điều 62 | Tài khoản 352 – Dự phòng phải trả |
| Điều 63 | Tài khoản 353 – Quỹ khen thưởng, phúc lợi |
| Điều 64 | Tài khoản 356 – Quỹ phát triển khoa học và công nghệ |
| Điều 65 | Tài khoản 357 - Quỹ bình ổn giá |
| Điều 66 | Nguyên tắc kế toán vốn chủ sở hữu |
| Điều 67 | Tài khoản 411 – Vốn đầu tư của chủ sở hữu |
| Điều 68 | Tài khoản 412 – Chênh lệch đánh giá lại tài sản |
| Điều 69 | Tài khoản 413 – Chênh lệch tỷ giá hối đoái |
| Điều 70 | Tài khoản 414 - Quỹ đầu tư phát triển |
| Điều 71 | Tài khoản 417 – Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp |
| Điều 72 | Tài khoản 418 – Các quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu |
| Điều 73 | Tài khoản 419 – Cổ phiếu quỹ |
| Điều 74 | Tài khoản 421 – Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối |
| Điều 75 | Tài khoản 441 – Nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản |
| Điều 76 | Tài khoản 461 – Nguồn kinh phí sự nghiệp |
| Điều 77 | Tài khoản 466 – Nguồn kinh phí hình thành tài sản cố định |
| Điều 78 | Nguyên tắc kế toán các khoản doanh thu |
| Điều 79 | Tài khoản 511 - Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ |
| Điều 80 | Tài khoản 515 - Doanh thu hoạt động tài chính |
| Điều 81 | Tài khoản 521 - Các khoản giảm trừ doanh thu |
| Điều 82 | Nguyên tắc kế toán các khoản chi phí |
| Điều 83 | Tài khoản 611 - Mua hàng |
| Điều 84 | Tài khoản 621 – Chi phí nguyên liệu, vật liệu trực tiếp |
| Điều 85 | Tài khoản 622 – Chi phí nhân công trực tiếp |
| Điều 86 | Tài khoản 623 - Chi phí sử dụng máy thi công |
| Điều 87 | Tài khoản 627 – Chi phí sản xuất chung |
| Điều 88 | Tài khoản 631 - Giá thành sản xuất |
| Điều 89 | Tài khoản 632 – Giá vốn hàng bán |
| Điều 90 | Tài khoản 635 – Chi phí tài chính |
| Điều 91 | Tài khoản 641 - Chi phí bán hàng |
| Điều 92 | Tài khoản 642 – Chi phí quản lý doanh nghiệp |
| Điều 93 | Tài khoản 711 - Thu nhập khác |
| Điều 94 | Tài khoản 811 - Chi phí khác |
| Điều 95 | Tài khoản 821 – Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp |
| Điều 96 | Tài khoản 911 - Xác định kết quả kinh doanh |
| Điều 107 | Đồng tiền sử dụng để lập Báo cáo tài chính khi công bố ra công chúng và nộp các cơ quan chức năng quản lý Nhà nước tại Việt Nam |
| Điều 108 | Nguyên tắc lập Báo cáo tài chính khi thay đổi đơn vị tiền tệ trong kế toán |
| Điều 111 | Những thông tin chung về doanh nghiệp |
| Điều 112 | Hướng dẫn lập và trình bày Bảng cân đối kế toán năm |
| Điều 113 | Hướng dẫn lập và trình bày Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh (Mẫu số B02-DN) |
| Điều 114 | Hướng dẫn lập và trình bày Báo cáo lưu chuyển tiền tệ (Mẫu số B03 – DN) |
| Điều 115 | Phương pháp lập và trình bày Thuyết minh BCTC (Mẫu số B09 - DN) |
| Điều 119 | Trình tự luân chuyển và kiểm tra chứng từ kế toán |
| Điều 120 | Dịch chứng từ kế toán ra tiếng Việt |
| Điều 121 | Sử dụng, quản lý, in và phát hành biểu mẫu chứng từ kế toán |
| Điều 123 | Trách nhiệm của người giữ và ghi sổ kế toán |
| Điều 124 | Mở, ghi sổ kế toán và chữ ký |
| Điều 125 | Sửa chữa sổ kế toán |
| Điều 128 | Thông tư này có hiệu lực áp dụng sau 45 ngày kể từ ngày ký và áp dụng cho năm tài chính bắt đầu hoặc sau ngày 1/1/2015. Những quy định trái với Thông tư này đều bãi bỏ. Thông tư này thay thế cho Chế độ kế toán doanh nghiệp ban hành theo Quyết định số 15/2006/QĐ-BTC ngày 20/3/2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính và Thông tư số 244/2009/TT-BTC ngày 31/12/2009 của Bộ Tài chính. Những nội dung tại các Thông tư hướng dẫn Chuẩn mực kế toán Việt Nam không trái với Thông tư này vẫn còn hiệu lực. |
| Điều 129 | Các Tổng công ty, Công ty có chế độ kế toán đặc thù đã được Bộ Tài chính ban hành Thông tư riêng hoặc chấp thuận phải căn cứ vào Thông tư này để hướng dẫn, bổ sung phù hợp. |
| Điều 130 | Các Bộ, ngành, Uỷ ban Nhân dân, Sở Tài chính, Cục Thuế các Tỉnh, Thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm triển khai hướng dẫn các doanh nghiệp thực hiện Thông tư này. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc đề nghị phản ánh về Bộ Tài chính để nghiên cứu giải quyết./. |
Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Thông tư 99/2025/TT-BTC. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.
13 điều viết lại phần lớn
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 2 | Đối tượng áp dụng | viết lại phần lớn (giữ 33% cụm từ) |
| Điều 7 | Điều 5 | Thay đổi đơn vị tiền tệ trong kế toán | viết lại phần lớn (giữ 46% cụm từ) |
| Điều 116 | Điều 8 | Quy định chung về chứng từ kế toán | viết lại phần lớn (giữ 41% cụm từ) |
| Điều 117 | Điều 9 | Hệ thống biểu mẫu chứng từ kế toán | viết lại phần lớn (giữ 25% cụm từ) |
| Điều 118 | Điều 10 | Lập, ký và kiểm soát chứng từ kế toán | viết lại phần lớn (giữ 12% cụm từ) |
| Điều 122 | Điều 12 | Sổ kế toán | viết lại phần lớn (giữ 16% cụm từ) |
| Điều 98 | Điều 15 | Kỳ lập Báo cáo tài chính | viết lại phần lớn (giữ 33% cụm từ) |
| Điều 99 | Điều 16 | Đối tượng, trách nhiệm lập Báo cáo tài chính | viết lại phần lớn (giữ 21% cụm từ) |
| Điều 105 | Điều 23 | Nguyên tắc lập và trình bày Báo cáo tài chính khi chia, tách, hợp nhất, sáp nhập doanh nghiệp | viết lại phần lớn (giữ 48% cụm từ) |
| Điều 109 | Điều 25 | Thời hạn nộp Báo cáo tài chính | viết lại phần lớn (giữ 21% cụm từ) |
| Điều 110 | Điều 26 | Nơi nhận Báo cáo tài chính | viết lại phần lớn (giữ 8% cụm từ) |
| Điều 126 | Điều 29 | Chuyển đổi số dư trên sổ kế toán | viết lại phần lớn (giữ 10% cụm từ) |
| Điều 127 | Điều 31 | Điều khoản thi hành | viết lại phần lớn (giữ 12% cụm từ) |
8 điều đổi tên
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên cũ → tên mới |
|---|---|---|
| Điều 6 | Điều 6 | Kiểm toán Báo cáo tài chính trong trường hợp sử dụng đơn vị tiền tệ trong kế toán là ngoại tệ → Công tác kế toán khi doanh nghiệp lựa chọn đơn vị tiền tệ trong kế toán không phải là Đồng Việt Nam |
| Điều 118 | Điều 10 | Lập và ký chứng từ kế toán → Lập, ký và kiểm soát chứng từ kế toán |
| Điều 99 | Điều 16 | Đối tượng áp dụng, trách nhiệm lập và chữ ký trên Báo cáo tài chính → Đối tượng, trách nhiệm lập Báo cáo tài chính |
| Điều 101 | Điều 19 | Yêu cầu đối với thông tin trình bày trong Báo cáo tài chính → Yêu cầu đối với thông tin trình bày trên Báo cáo tài chính |
| Điều 104 | Điều 22 | Nguyên tắc lập và trình bày Báo cáo tài chính khi chuyển đổi hình thức sở hữu doanh nghiệp → Nguyên tắc lập và trình bày Báo cáo tài chính khi chuyển đổi loại hình doanh nghiệp |
| Điều 105 | Điều 23 | Nguyên tắc lập và trình bày Báo cáo tài chính khi chia tách, sáp nhập doanh nghiệp → Nguyên tắc lập và trình bày Báo cáo tài chính khi chia, tách, hợp nhất, sáp nhập doanh nghiệp |
| Điều 106 | Điều 24 | Lập và trình bày Báo cáo tài chính khi doanh nghiệp không đáp ứng giả định hoạt động liên tục → Nguyên tắc lập và trình bày Báo cáo tài chính khi doanh nghiệp không đáp ứng giả định hoạt động liên tục |
| Điều 127 | Điều 31 | Điều khoản hồi tố → Điều khoản thi hành |
Bảng đối chiếu toàn bộ
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 2 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | sửa một phần (giữ 74% cụm từ) |
| Điều 1 | Điều 2 | Đối tượng áp dụng | viết lại phần lớn (giữ 33% cụm từ) |
| — | Điều 3 | Công tác quản trị và kiểm soát nội bộ | điều mới |
| Điều 3 | Điều 4 | Đơn vị tiền tệ trong kế toán | sửa một phần (giữ 77% cụm từ) |
| Điều 7 | Điều 5 | Thay đổi đơn vị tiền tệ trong kế toán | viết lại phần lớn (giữ 46% cụm từ) |
| Điều 6 | Điều 6 | Công tác kế toán khi doanh nghiệp lựa chọn đơn vị tiền tệ trong kế toán không phải là Đồng Việt Nam | sửa một phần (giữ 82% cụm từ) |
| — | Điều 7 | Tổ chức bộ máy kế toán và công tác kế toán tại đơn vị trực thuộc doanh nghiệp | điều mới |
| Điều 116 | Điều 8 | Quy định chung về chứng từ kế toán | viết lại phần lớn (giữ 41% cụm từ) |
| Điều 117 | Điều 9 | Hệ thống biểu mẫu chứng từ kế toán | viết lại phần lớn (giữ 25% cụm từ) |
| Điều 118 | Điều 10 | Lập, ký và kiểm soát chứng từ kế toán | viết lại phần lớn (giữ 12% cụm từ) |
| — | Điều 11 | Hệ thống tài khoản kế toán | điều mới |
| Điều 122 | Điều 12 | Sổ kế toán | viết lại phần lớn (giữ 16% cụm từ) |
| — | Điều 13 | Mở sổ, ghi sổ và khóa sổ kế toán | điều mới |
| Điều 97 | Điều 14 | Mục đích của Báo cáo tài chính | sửa một phần (giữ 85% cụm từ) |
| Điều 98 | Điều 15 | Kỳ lập Báo cáo tài chính | viết lại phần lớn (giữ 33% cụm từ) |
| Điều 99 | Điều 16 | Đối tượng, trách nhiệm lập Báo cáo tài chính | viết lại phần lớn (giữ 21% cụm từ) |
| Điều 100 | Điều 17 | Hệ thống Báo cáo tài chính của doanh nghiệp | sửa một phần (giữ 65% cụm từ) |
| — | Điều 18 | Sửa đổi, bổ sung Báo cáo tài chính | điều mới |
| Điều 101 | Điều 19 | Yêu cầu đối với thông tin trình bày trên Báo cáo tài chính | sửa một phần (giữ 57% cụm từ) |
| Điều 102 | Điều 20 | Nguyên tắc lập và trình bày Báo cáo tài chính của doanh nghiệp đáp ứng giả định hoạt động liên tục | sửa một phần (giữ 71% cụm từ) |
| Điều 103 | Điều 21 | Nguyên tắc lập và trình bày Báo cáo tài chính khi thay đổi kỳ kế toán | sửa một phần (giữ 55% cụm từ) |
| Điều 104 | Điều 22 | Nguyên tắc lập và trình bày Báo cáo tài chính khi chuyển đổi loại hình doanh nghiệp | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 90% cụm từ) |
| Điều 105 | Điều 23 | Nguyên tắc lập và trình bày Báo cáo tài chính khi chia, tách, hợp nhất, sáp nhập doanh nghiệp | viết lại phần lớn (giữ 48% cụm từ) |
| Điều 106 | Điều 24 | Nguyên tắc lập và trình bày Báo cáo tài chính khi doanh nghiệp không đáp ứng giả định hoạt động liên tục | sửa một phần (giữ 64% cụm từ) |
| Điều 109 | Điều 25 | Thời hạn nộp Báo cáo tài chính | viết lại phần lớn (giữ 21% cụm từ) |
| Điều 110 | Điều 26 | Nơi nhận Báo cáo tài chính | viết lại phần lớn (giữ 8% cụm từ) |
| — | Điều 27 | Công khai Báo cáo tài chính | điều mới |
| — | Điều 28 | Quy định về sử dụng phần mềm kế toán | điều mới |
| Điều 126 | Điều 29 | Chuyển đổi số dư trên sổ kế toán | viết lại phần lớn (giữ 10% cụm từ) |
| — | Điều 30 | Điều khoản chuyển tiếp | điều mới |
| Điều 127 | Điều 31 | Điều khoản thi hành | viết lại phần lớn (giữ 12% cụm từ) |
| Điều 4 | — | Lựa chọn đơn vị tiền tệ trong kế toán | không có điều tương ứng |
| Điều 5 | — | Chuyển đổi Báo cáo tài chính lập bằng đơn vị tiền tệ trong kế toán là ngoại tệ sang Đồng Việt Nam | không có điều tương ứng |
| Điều 8 | — | Quyền và trách nhiệm của doanh nghiệp đối với việc tổ chức kế toán tại các đơn vị trực thuộc không có tư cách pháp nhân hạch toán phụ thuộc (gọi tắt là đơn vị hạch toán phụ thuộc) | không có điều tương ứng |
| Điều 9 | — | Đăng ký sửa đổi Chế độ kế toán | không có điều tương ứng |
| Điều 10 | — | Chế độ kế toán áp dụng đối với nhà thầu nước ngoài | không có điều tương ứng |
| Điều 11 | — | Nguyên tắc kế toán tiền | không có điều tương ứng |
| Điều 12 | — | Tài khoản 111 – Tiền mặt | không có điều tương ứng |
| Điều 13 | — | Tài khoản 112 - Tiền gửi ngân hàng | không có điều tương ứng |
| Điều 14 | — | Tài khoản 113 – Tiền đang chuyển | không có điều tương ứng |
| Điều 15 | — | Tài khoản 121 - Chứng khoán kinh doanh | không có điều tương ứng |
| Điều 16 | — | Tài khoản 128 - Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn | không có điều tương ứng |
| Điều 17 | — | Nguyên tắc kế toán các khoản phải thu | không có điều tương ứng |
| Điều 18 | — | Tài khoản 131 - Phải thu của khách hàng | không có điều tương ứng |
| Điều 19 | — | Tài khoản 133 – Thuế giá trị gia tăng được khấu trừ | không có điều tương ứng |
| Điều 20 | — | Tài khoản 136 - Phải thu nội bộ | không có điều tương ứng |
| Điều 21 | — | Tài khoản 138 - Phải thu khác | không có điều tương ứng |
| Điều 22 | — | Tài khoản 141 - Tạm ứng | không có điều tương ứng |
| Điều 23 | — | Nguyên tắc kế toán Hàng tồn kho | không có điều tương ứng |
| Điều 24 | — | Tài khoản 151 - Hàng mua đang đi đường | không có điều tương ứng |
| Điều 25 | — | Tài khoản 152 - Nguyên liệu, vật liệu | không có điều tương ứng |
| Điều 26 | — | Tài khoản 153 - Công cụ, dụng cụ | không có điều tương ứng |
| Điều 27 | — | Tài khoản 154 - Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang | không có điều tương ứng |
| Điều 28 | — | Tài khoản 155 - Thành phẩm | không có điều tương ứng |
| Điều 29 | — | Tài khoản 156 - Hàng hóa | không có điều tương ứng |
| Điều 30 | — | Tài khoản 157 – Hàng gửi đi bán | không có điều tương ứng |
| Điều 31 | — | Tài khoản 158 - Hàng hóa kho bảo thuế | không có điều tương ứng |
| Điều 32 | — | Tài khoản 161 - Chi sự nghiệp | không có điều tương ứng |
| Điều 33 | — | Tài khoản 171 - Giao dịch mua, bán lại trái phiếu Chính phủ | không có điều tương ứng |
| Điều 34 | — | Nguyên tắc kế toán tài sản cố định, bất động sản đầu tư và chi phí đầu tư xây dựng cơ bản dở dang | không có điều tương ứng |
| Điều 35 | — | Tài khoản 211 - Tài sản cố định hữu hình | không có điều tương ứng |
| Điều 36 | — | Tài khoản 212 - Tài sản cố định thuê tài chính | không có điều tương ứng |
| Điều 37 | — | Tài khoản 213 - Tài sản cố định vô hình | không có điều tương ứng |
| Điều 38 | — | Tài khoản 214 - Hao mòn tài sản cố định | không có điều tương ứng |
| Điều 39 | — | Tài khoản 217 - Bất động sản đầu tư | không có điều tương ứng |
| Điều 40 | — | Nguyên tắc kế toán các khoản đầu tư vốn vào đơn vị khác | không có điều tương ứng |
| Điều 41 | — | Tài khoản 221 – Đầu tư vào công ty con | không có điều tương ứng |
| Điều 42 | — | Tài khoản 222 - Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết | không có điều tương ứng |
| Điều 43 | — | Tài khoản 228 - Đầu tư khác | không có điều tương ứng |
| Điều 44 | — | Kế toán giao dịch hợp đồng hợp tác kinh doanh | không có điều tương ứng |
| Điều 45 | — | Tài khoản 229 - Dự phòng tổn thất tài sản | không có điều tương ứng |
| Điều 46 | — | Tài khoản 241 - Xây dựng cơ bản dở dang | không có điều tương ứng |
| Điều 47 | — | Tài khoản 242 - Chi phí trả trước | không có điều tương ứng |
| Điều 48 | — | Tài khoản 243 - Tài sản thuế thu nhập hoãn lại | không có điều tương ứng |
| Điều 49 | — | Tài khoản 244 - Cầm cố, thế chấp, ký quỹ, ký cược | không có điều tương ứng |
| Điều 50 | — | Nguyên tắc kế toán các khoản nợ phải trả | không có điều tương ứng |
| Điều 51 | — | Tài khoản 331 – Phải trả cho người bán | không có điều tương ứng |
| Điều 52 | — | Tài khoản 333 – Thuế và các khoản phải nộp nhà nước | không có điều tương ứng |
| Điều 53 | — | Tài khoản 334 - Phải trả người lao động | không có điều tương ứng |
| Điều 54 | — | Tài khoản 335 – Chi phí phải trả | không có điều tương ứng |
| Điều 55 | — | Tài khoản 336 – Phải trả nội bộ | không có điều tương ứng |
| Điều 56 | — | Tài khoản 337 – Thanh toán theo tiến độ hợp đồng xây dựng | không có điều tương ứng |
| Điều 57 | — | Tài khoản 338 – Phải trả, phải nộp khác | không có điều tương ứng |
| Điều 58 | — | Tài khoản 341 – Vay và nợ thuê tài chính | không có điều tương ứng |
| Điều 59 | — | Tài khoản 343 – Trái phiếu phát hành | không có điều tương ứng |
| Điều 60 | — | Tài khoản 344 - Nhận ký quỹ, ký cược | không có điều tương ứng |
| Điều 61 | — | Tài khoản 347 – Thuế thu nhập hoãn lại phải trả | không có điều tương ứng |
| Điều 62 | — | Tài khoản 352 – Dự phòng phải trả | không có điều tương ứng |
| Điều 63 | — | Tài khoản 353 – Quỹ khen thưởng, phúc lợi | không có điều tương ứng |
| Điều 64 | — | Tài khoản 356 – Quỹ phát triển khoa học và công nghệ | không có điều tương ứng |
| Điều 65 | — | Tài khoản 357 - Quỹ bình ổn giá | không có điều tương ứng |
| Điều 66 | — | Nguyên tắc kế toán vốn chủ sở hữu | không có điều tương ứng |
| Điều 67 | — | Tài khoản 411 – Vốn đầu tư của chủ sở hữu | không có điều tương ứng |
| Điều 68 | — | Tài khoản 412 – Chênh lệch đánh giá lại tài sản | không có điều tương ứng |
| Điều 69 | — | Tài khoản 413 – Chênh lệch tỷ giá hối đoái | không có điều tương ứng |
| Điều 70 | — | Tài khoản 414 - Quỹ đầu tư phát triển | không có điều tương ứng |
| Điều 71 | — | Tài khoản 417 – Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp | không có điều tương ứng |
| Điều 72 | — | Tài khoản 418 – Các quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu | không có điều tương ứng |
| Điều 73 | — | Tài khoản 419 – Cổ phiếu quỹ | không có điều tương ứng |
| Điều 74 | — | Tài khoản 421 – Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối | không có điều tương ứng |
| Điều 75 | — | Tài khoản 441 – Nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản | không có điều tương ứng |
| Điều 76 | — | Tài khoản 461 – Nguồn kinh phí sự nghiệp | không có điều tương ứng |
| Điều 77 | — | Tài khoản 466 – Nguồn kinh phí hình thành tài sản cố định | không có điều tương ứng |
| Điều 78 | — | Nguyên tắc kế toán các khoản doanh thu | không có điều tương ứng |
| Điều 79 | — | Tài khoản 511 - Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | không có điều tương ứng |
| Điều 80 | — | Tài khoản 515 - Doanh thu hoạt động tài chính | không có điều tương ứng |
| Điều 81 | — | Tài khoản 521 - Các khoản giảm trừ doanh thu | không có điều tương ứng |
| Điều 82 | — | Nguyên tắc kế toán các khoản chi phí | không có điều tương ứng |
| Điều 83 | — | Tài khoản 611 - Mua hàng | không có điều tương ứng |
| Điều 84 | — | Tài khoản 621 – Chi phí nguyên liệu, vật liệu trực tiếp | không có điều tương ứng |
| Điều 85 | — | Tài khoản 622 – Chi phí nhân công trực tiếp | không có điều tương ứng |
| Điều 86 | — | Tài khoản 623 - Chi phí sử dụng máy thi công | không có điều tương ứng |
| Điều 87 | — | Tài khoản 627 – Chi phí sản xuất chung | không có điều tương ứng |
| Điều 88 | — | Tài khoản 631 - Giá thành sản xuất | không có điều tương ứng |
| Điều 89 | — | Tài khoản 632 – Giá vốn hàng bán | không có điều tương ứng |
| Điều 90 | — | Tài khoản 635 – Chi phí tài chính | không có điều tương ứng |
| Điều 91 | — | Tài khoản 641 - Chi phí bán hàng | không có điều tương ứng |
| Điều 92 | — | Tài khoản 642 – Chi phí quản lý doanh nghiệp | không có điều tương ứng |
| Điều 93 | — | Tài khoản 711 - Thu nhập khác | không có điều tương ứng |
| Điều 94 | — | Tài khoản 811 - Chi phí khác | không có điều tương ứng |
| Điều 95 | — | Tài khoản 821 – Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp | không có điều tương ứng |
| Điều 96 | — | Tài khoản 911 - Xác định kết quả kinh doanh | không có điều tương ứng |
| Điều 107 | — | Đồng tiền sử dụng để lập Báo cáo tài chính khi công bố ra công chúng và nộp các cơ quan chức năng quản lý Nhà nước tại Việt Nam | không có điều tương ứng |
| Điều 108 | — | Nguyên tắc lập Báo cáo tài chính khi thay đổi đơn vị tiền tệ trong kế toán | không có điều tương ứng |
| Điều 111 | — | Những thông tin chung về doanh nghiệp | không có điều tương ứng |
| Điều 112 | — | Hướng dẫn lập và trình bày Bảng cân đối kế toán năm | không có điều tương ứng |
| Điều 113 | — | Hướng dẫn lập và trình bày Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh (Mẫu số B02-DN) | không có điều tương ứng |
| Điều 114 | — | Hướng dẫn lập và trình bày Báo cáo lưu chuyển tiền tệ (Mẫu số B03 – DN) | không có điều tương ứng |
| Điều 115 | — | Phương pháp lập và trình bày Thuyết minh BCTC (Mẫu số B09 - DN) | không có điều tương ứng |
| Điều 119 | — | Trình tự luân chuyển và kiểm tra chứng từ kế toán | không có điều tương ứng |
| Điều 120 | — | Dịch chứng từ kế toán ra tiếng Việt | không có điều tương ứng |
| Điều 121 | — | Sử dụng, quản lý, in và phát hành biểu mẫu chứng từ kế toán | không có điều tương ứng |
| Điều 123 | — | Trách nhiệm của người giữ và ghi sổ kế toán | không có điều tương ứng |
| Điều 124 | — | Mở, ghi sổ kế toán và chữ ký | không có điều tương ứng |
| Điều 125 | — | Sửa chữa sổ kế toán | không có điều tương ứng |
| Điều 128 | — | Thông tư này có hiệu lực áp dụng sau 45 ngày kể từ ngày ký và áp dụng cho năm tài chính bắt đầu hoặc sau ngày 1/1/2015. Những quy định trái với Thông tư này đều bãi bỏ. Thông tư này thay thế cho Chế độ kế toán doanh nghiệp ban hành theo Quyết định số 15/2006/QĐ-BTC ngày 20/3/2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính và Thông tư số 244/2009/TT-BTC ngày 31/12/2009 của Bộ Tài chính. Những nội dung tại các Thông tư hướng dẫn Chuẩn mực kế toán Việt Nam không trái với Thông tư này vẫn còn hiệu lực. | không có điều tương ứng |
| Điều 129 | — | Các Tổng công ty, Công ty có chế độ kế toán đặc thù đã được Bộ Tài chính ban hành Thông tư riêng hoặc chấp thuận phải căn cứ vào Thông tư này để hướng dẫn, bổ sung phù hợp. | không có điều tương ứng |
| Điều 130 | — | Các Bộ, ngành, Uỷ ban Nhân dân, Sở Tài chính, Cục Thuế các Tỉnh, Thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm triển khai hướng dẫn các doanh nghiệp thực hiện Thông tư này. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc đề nghị phản ánh về Bộ Tài chính để nghiên cứu giải quyết./. | không có điều tương ứng |
Cách đọc bảng này
Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.
Văn bản thay thế khác
- 19/2026/TT-BNV thay 14/2024/TT-BNV — quản lý, cập nhật, kết nối, chia sẻ, khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu ngành nội vụ
- 05/2026/TT-BDTTG thay 03/2025/TT-BDTTG — hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật 06/2026/QH16…
- 107/2026/TT-BTC thay 78/2020/TT-BTC — kế toán nghiệp vụ thi hành án dân sự
- 32/2026/TT-BYT thay 12/2025/TT-BYT — đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc
- 64/2026/TT-BXD thay 55/2025/TT-BXD — công tác thi đua, khen thưởng của Bộ Xây dựng
- 85/2026/TT-BTC thay 14/2015/TT-BTC — phân loại hàng hóa, phân tích để phân loại hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
- 11/2026/TT-BNG thay 01/2010/TT-BNG — sử dụng biểu tượng quốc gia và nghi thức nhà nước trong tổ chức một số hoạt động đối ngoại tại cơ quan đại…
- 60/2026/TT-BGDĐT thay 30/2021/TT-BGDĐT — tiêu chuẩn, quy trình biên soạn tài liệu hướng dẫn thực hiện Chương trình giáo dục mầm non và việc lựa chọn đồ…
- 60/2026/TT-BGDĐT thay 47/2020/TT-BGDĐT — tiêu chuẩn, quy trình biên soạn tài liệu hướng dẫn thực hiện Chương trình giáo dục mầm non và việc lựa chọn đồ…
- 32/2026/TT-NHNN thay 36/2018/TT-NHNN — hoạt động cho vay để đầu tư ra nước ngoài của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài đối với khách…
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.