Thông tư 04/2025/TT-BCT thay Thông tư 23/2020/TT-BCT và 2 văn bản khác từ 01/02/2025: 13 điều mới, 5 điều không còn, 0 điều đổi tên
Thông tư 04/2025/TT-BCT (trình tự ngừng, giảm mức cung cấp điện) thay Thông tư 23/2020/TT-BCT và 2 văn bản khác từ 01/02/2025. Trang này đối chiếu với Thông tư 23/2020/TT-BCT. Văn bản mới có 18 điều, văn bản cũ có 10 điều. Đối chiếu theo tên điều: 5 điều có điều tương ứng (0 điều đổi tên, 2 điều đổi số thứ tự), 13 điều không có trong văn bản cũ, 5 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 0 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 2 điều sửa một phần, 3 điều viết lại phần lớn.
Văn bản mới: Thông tư 04/2025/TT-BCT. Văn bản cũ: Thông tư 23/2020/TT-BCT. Căn cứ thay thế, theo chính Thông tư 04/2025/TT-BCT: … điện khi hệ thống điện quốc gia thiếu nguồn điện, Thông tư số 23/2020/TT-BCT ngày 09 tháng 9 năm 2020 quy định phương pháp xác định và mức chi phí ngừng, cấp điện trở lại hết hiệu lực thi hành từ ngày Thông tư này …
Toàn văn: bản chính thức của 04/2025/TT-BCT; bản chính thức của 23/2020/TT-BCT.
13 điều không có trong Thông tư 23/2020/TT-BCT
| Điều (mới) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 4 | Thông báo ngừng, giảm mức cung cấp điện |
| Điều 5 | Ngừng, giảm mức cung cấp điện khi có nhu cầu sửa chữa, bảo dưỡng hoặc nhu cầu khác theo kế hoạch |
| Điều 6 | Ngừng, giảm mức cung cấp điện khi xảy ra sự kiện bất khả kháng, sự cố mà bên bán điện không kiểm soát được có nguy cơ làm mất an toàn nghiêm trọng cho người, trang thiết bị hoặc do thiếu nguồn điện đe dọa đến an toàn của hệ thống điện |
| Điều 7 | Ngừng cấp điện do tổ chức, cá nhân vi phạm quy định của pháp luật |
| Điều 8 | Trình tự ngừng, giảm mức cung cấp điện khi có nhu cầu sửa chữa, bảo dưỡng hoặc nhu cầu khác theo kế hoạch |
| Điều 9 | Trình tự ngừng, giảm mức cung cấp điện khi xảy ra sự kiện bất khả kháng, sự cố mà bên bán điện không kiểm soát được có nguy cơ làm mất an toàn nghiêm trọng cho người, trang thiết bị hoặc do thiếu nguồn điện đe dọa đến an toàn của hệ thống điện |
| Điều 10 | Trình tự ngừng cấp điện do tổ chức, cá nhân vi phạm quy định của pháp luật |
| Điều 11 | Báo cáo định kỳ hằng tháng |
| Điều 12 | Báo cáo đột xuất |
| Điều 13 | Chế độ báo cáo của công ty điện lực cấp tỉnh trong trường hợp thực hiện ngừng, giảm mức cung cấp điện do thiếu nguồn điện |
| Điều 14 | Chế độ báo cáo của Tổng công ty Điện lực trong trường hợp thực hiện ngừng, giảm mức cung cấp điện do thiếu nguồn điện |
| Điều 15 | Chế độ báo cáo của Tập đoàn Điện lực Việt Nam trong trường hợp thực hiện ngừng, giảm mức cung cấp điện do thiếu nguồn điện |
| Điều 16 | Giám sát thực hiện ngừng, giảm mức cung cấp điện |
Thông tư 04/2025/TT-BCT còn thay 22/2020/TT-BCT, 34/2011/TT-BCT — một điều không có trong Thông tư 23/2020/TT-BCT có thể đến từ văn bản đó.
5 điều của Thông tư 23/2020/TT-BCT không có điều tương ứng
| Điều (cũ) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 4 | Thu và hạch toán chi phí ngừng, cấp điện trở lại |
| Điều 5 | Nguyên tắc tính mức chi phí ngừng, cấp điện trở lại |
| Điều 6 | Mức chi phí ngừng, cấp điện trở lại cơ sở (M) |
| Điều 7 | Hệ số điều chỉnh theo khoảng cách (k) |
| Điều 8 | Hệ số điều chỉnh theo vùng, miền (n) |
Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Thông tư 04/2025/TT-BCT. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.
3 điều viết lại phần lớn
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | viết lại phần lớn (giữ 7% cụm từ) |
| Điều 2 | Điều 2 | Đối tượng áp dụng | viết lại phần lớn (giữ 7% cụm từ) |
| Điều 9 | Điều 17 | Tổ chức thực hiện | viết lại phần lớn (giữ 24% cụm từ) |
Bảng đối chiếu toàn bộ
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | viết lại phần lớn (giữ 7% cụm từ) |
| Điều 2 | Điều 2 | Đối tượng áp dụng | viết lại phần lớn (giữ 7% cụm từ) |
| Điều 3 | Điều 3 | Giải thích từ ngữ | sửa một phần (giữ 60% cụm từ) |
| — | Điều 4 | Thông báo ngừng, giảm mức cung cấp điện | điều mới |
| — | Điều 5 | Ngừng, giảm mức cung cấp điện khi có nhu cầu sửa chữa, bảo dưỡng hoặc nhu cầu khác theo kế hoạch | điều mới |
| — | Điều 6 | Ngừng, giảm mức cung cấp điện khi xảy ra sự kiện bất khả kháng, sự cố mà bên bán điện không kiểm soát được có nguy cơ làm mất an toàn nghiêm trọng cho người, trang thiết bị hoặc do thiếu nguồn điện đe dọa đến an toàn của hệ thống điện | điều mới |
| — | Điều 7 | Ngừng cấp điện do tổ chức, cá nhân vi phạm quy định của pháp luật | điều mới |
| — | Điều 8 | Trình tự ngừng, giảm mức cung cấp điện khi có nhu cầu sửa chữa, bảo dưỡng hoặc nhu cầu khác theo kế hoạch | điều mới |
| — | Điều 9 | Trình tự ngừng, giảm mức cung cấp điện khi xảy ra sự kiện bất khả kháng, sự cố mà bên bán điện không kiểm soát được có nguy cơ làm mất an toàn nghiêm trọng cho người, trang thiết bị hoặc do thiếu nguồn điện đe dọa đến an toàn của hệ thống điện | điều mới |
| — | Điều 10 | Trình tự ngừng cấp điện do tổ chức, cá nhân vi phạm quy định của pháp luật | điều mới |
| — | Điều 11 | Báo cáo định kỳ hằng tháng | điều mới |
| — | Điều 12 | Báo cáo đột xuất | điều mới |
| — | Điều 13 | Chế độ báo cáo của công ty điện lực cấp tỉnh trong trường hợp thực hiện ngừng, giảm mức cung cấp điện do thiếu nguồn điện | điều mới |
| — | Điều 14 | Chế độ báo cáo của Tổng công ty Điện lực trong trường hợp thực hiện ngừng, giảm mức cung cấp điện do thiếu nguồn điện | điều mới |
| — | Điều 15 | Chế độ báo cáo của Tập đoàn Điện lực Việt Nam trong trường hợp thực hiện ngừng, giảm mức cung cấp điện do thiếu nguồn điện | điều mới |
| — | Điều 16 | Giám sát thực hiện ngừng, giảm mức cung cấp điện | điều mới |
| Điều 9 | Điều 17 | Tổ chức thực hiện | viết lại phần lớn (giữ 24% cụm từ) |
| Điều 10 | Điều 18 | Hiệu lực thi hành | sửa một phần (giữ 74% cụm từ) |
| Điều 4 | — | Thu và hạch toán chi phí ngừng, cấp điện trở lại | không có điều tương ứng |
| Điều 5 | — | Nguyên tắc tính mức chi phí ngừng, cấp điện trở lại | không có điều tương ứng |
| Điều 6 | — | Mức chi phí ngừng, cấp điện trở lại cơ sở (M) | không có điều tương ứng |
| Điều 7 | — | Hệ số điều chỉnh theo khoảng cách (k) | không có điều tương ứng |
| Điều 8 | — | Hệ số điều chỉnh theo vùng, miền (n) | không có điều tương ứng |
Cách đọc bảng này
Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.
Văn bản thay thế khác
- 19/2026/TT-BNV thay 14/2024/TT-BNV — quản lý, cập nhật, kết nối, chia sẻ, khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu ngành nội vụ
- 05/2026/TT-BDTTG thay 03/2025/TT-BDTTG — hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật 06/2026/QH16…
- 107/2026/TT-BTC thay 78/2020/TT-BTC — kế toán nghiệp vụ thi hành án dân sự
- 32/2026/TT-BYT thay 12/2025/TT-BYT — đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc
- 64/2026/TT-BXD thay 55/2025/TT-BXD — công tác thi đua, khen thưởng của Bộ Xây dựng
- 85/2026/TT-BTC thay 14/2015/TT-BTC — phân loại hàng hóa, phân tích để phân loại hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
- 11/2026/TT-BNG thay 01/2010/TT-BNG — sử dụng biểu tượng quốc gia và nghi thức nhà nước trong tổ chức một số hoạt động đối ngoại tại cơ quan đại…
- 60/2026/TT-BGDĐT thay 30/2021/TT-BGDĐT — tiêu chuẩn, quy trình biên soạn tài liệu hướng dẫn thực hiện Chương trình giáo dục mầm non và việc lựa chọn đồ…
- 60/2026/TT-BGDĐT thay 47/2020/TT-BGDĐT — tiêu chuẩn, quy trình biên soạn tài liệu hướng dẫn thực hiện Chương trình giáo dục mầm non và việc lựa chọn đồ…
- 32/2026/TT-NHNN thay 36/2018/TT-NHNN — hoạt động cho vay để đầu tư ra nước ngoài của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài đối với khách…
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.