Thông tư 47/2025/TT-NHNN thay Thông tư 26/2012/TT-NHNN và 1 văn bản khác từ 29/01/2026: 3 điều mới, 4 điều không còn, 4 điều đổi tên
Thông tư 47/2025/TT-NHNN (thủ tục chấp thuận của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam đối với việc niêm yết cổ phiếu trên thị trường chứng khoán…) thay Thông tư 26/2012/TT-NHNN và 1 văn bản khác từ 29/01/2026. Trang này đối chiếu với Thông tư 26/2012/TT-NHNN. Văn bản mới có 10 điều, văn bản cũ có 11 điều. Đối chiếu theo tên điều: 7 điều có điều tương ứng (4 điều đổi tên, 3 điều đổi số thứ tự), 3 điều không có trong văn bản cũ, 4 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 0 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 4 điều sửa một phần, 3 điều viết lại phần lớn.
Văn bản mới: Thông tư 47/2025/TT-NHNN. Văn bản cũ: Thông tư 26/2012/TT-NHNN. Căn cứ thay thế, theo chính Thông tư 47/2025/TT-NHNN: … thi hành, các văn bản, quy định sau đây hết hiệu lực thi hành: … a) Thông tư số 26/2012/TT-NHNN ngày 13 tháng 9 năm 2012 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước hướng dẫn thủ tục chấp …
Toàn văn: bản chính thức của 47/2025/TT-NHNN; bản chính thức của 26/2012/TT-NHNN.
3 điều không có trong Thông tư 26/2012/TT-NHNN
| Điều (mới) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 8 | Trách nhiệm của Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng |
| Điều 9 | Trách nhiệm tổ chức thực hiện |
| Điều 10 | Điều khoản thi hành |
Thông tư 47/2025/TT-NHNN còn thay 29/2015/TT-NHNN — một điều không có trong Thông tư 26/2012/TT-NHNN có thể đến từ văn bản đó.
4 điều của Thông tư 26/2012/TT-NHNN không có điều tương ứng
| Điều (cũ) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 5 | Điều kiện để tổ chức tín dụng cổ phần được Ngân hàng Nhà nước chấp thuận niêm yết trên thị trường chứng khoán |
| Điều 9 | Trách nhiệm của Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng |
| Điều 10 | Hiệu lực thi hành |
| Điều 11 | Tổ chức thực hiện |
Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Thông tư 47/2025/TT-NHNN. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.
3 điều viết lại phần lớn
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 3 | Điều 3 | Nguyên tắc lập, gửi hồ sơ đề nghị chấp thuận niêm yết trên thị trường chứng khoán nước ngoài | viết lại phần lớn (giữ 38% cụm từ) |
| Điều 4 | Điều 4 | Hiệu lực văn bản chấp thuận của Ngân hàng Nhà nước đối với việc niêm yết trên thị trường chứng khoán nước ngoài | viết lại phần lớn (giữ 43% cụm từ) |
| Điều 6 | Điều 5 | Hồ sơ đề nghị chấp thuận niêm yết trên thị trường chứng khoán nước ngoài | viết lại phần lớn (giữ 25% cụm từ) |
4 điều đổi tên
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên cũ → tên mới |
|---|---|---|
| Điều 3 | Điều 3 | Nguyên tắc lập hồ sơ đề nghị chấp thuận niêm yết trên thị trường chứng khoán → Nguyên tắc lập, gửi hồ sơ đề nghị chấp thuận niêm yết trên thị trường chứng khoán nước ngoài |
| Điều 4 | Điều 4 | Hiệu lực văn bản chấp thuận của Ngân hàng Nhà nước đối với việc niêm yết trên thị trường chứng khoán → Hiệu lực văn bản chấp thuận của Ngân hàng Nhà nước đối với việc niêm yết trên thị trường chứng khoán nước ngoài |
| Điều 6 | Điều 5 | Hồ sơ đề nghị chấp thuận niêm yết trên thị trường chứng khoán → Hồ sơ đề nghị chấp thuận niêm yết trên thị trường chứng khoán nước ngoài |
| Điều 7 | Điều 6 | Quy trình, thủ tục chấp thuận niêm yết trên thị trường chứng khoán → Thủ tục chấp thuận niêm yết trên thị trường chứng khoán nước ngoài |
Bảng đối chiếu toàn bộ
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | sửa một phần (giữ 71% cụm từ) |
| Điều 2 | Điều 2 | Đối tượng áp dụng | sửa một phần (giữ 71% cụm từ) |
| Điều 3 | Điều 3 | Nguyên tắc lập, gửi hồ sơ đề nghị chấp thuận niêm yết trên thị trường chứng khoán nước ngoài | viết lại phần lớn (giữ 38% cụm từ) |
| Điều 4 | Điều 4 | Hiệu lực văn bản chấp thuận của Ngân hàng Nhà nước đối với việc niêm yết trên thị trường chứng khoán nước ngoài | viết lại phần lớn (giữ 43% cụm từ) |
| Điều 6 | Điều 5 | Hồ sơ đề nghị chấp thuận niêm yết trên thị trường chứng khoán nước ngoài | viết lại phần lớn (giữ 25% cụm từ) |
| Điều 7 | Điều 6 | Thủ tục chấp thuận niêm yết trên thị trường chứng khoán nước ngoài | sửa một phần (giữ 55% cụm từ) |
| Điều 8 | Điều 7 | Trách nhiệm của tổ chức tín dụng cổ phần | sửa một phần (giữ 54% cụm từ) |
| — | Điều 8 | Trách nhiệm của Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng | điều mới |
| — | Điều 9 | Trách nhiệm tổ chức thực hiện | điều mới |
| — | Điều 10 | Điều khoản thi hành | điều mới |
| Điều 5 | — | Điều kiện để tổ chức tín dụng cổ phần được Ngân hàng Nhà nước chấp thuận niêm yết trên thị trường chứng khoán | không có điều tương ứng |
| Điều 9 | — | Trách nhiệm của Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng | không có điều tương ứng |
| Điều 10 | — | Hiệu lực thi hành | không có điều tương ứng |
| Điều 11 | — | Tổ chức thực hiện | không có điều tương ứng |
Cách đọc bảng này
Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.
Văn bản thay thế khác
- 19/2026/TT-BNV thay 14/2024/TT-BNV — quản lý, cập nhật, kết nối, chia sẻ, khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu ngành nội vụ
- 05/2026/TT-BDTTG thay 03/2025/TT-BDTTG — hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật 06/2026/QH16…
- 107/2026/TT-BTC thay 78/2020/TT-BTC — kế toán nghiệp vụ thi hành án dân sự
- 32/2026/TT-BYT thay 12/2025/TT-BYT — đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc
- 64/2026/TT-BXD thay 55/2025/TT-BXD — công tác thi đua, khen thưởng của Bộ Xây dựng
- 85/2026/TT-BTC thay 14/2015/TT-BTC — phân loại hàng hóa, phân tích để phân loại hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
- 11/2026/TT-BNG thay 01/2010/TT-BNG — sử dụng biểu tượng quốc gia và nghi thức nhà nước trong tổ chức một số hoạt động đối ngoại tại cơ quan đại…
- 60/2026/TT-BGDĐT thay 30/2021/TT-BGDĐT — tiêu chuẩn, quy trình biên soạn tài liệu hướng dẫn thực hiện Chương trình giáo dục mầm non và việc lựa chọn đồ…
- 60/2026/TT-BGDĐT thay 47/2020/TT-BGDĐT — tiêu chuẩn, quy trình biên soạn tài liệu hướng dẫn thực hiện Chương trình giáo dục mầm non và việc lựa chọn đồ…
- 32/2026/TT-NHNN thay 36/2018/TT-NHNN — hoạt động cho vay để đầu tư ra nước ngoài của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài đối với khách…
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.