Thông tư 63/2025/TT-BCT thay Thông tư 26/2014/TT-BCT và 2 văn bản khác từ 10/02/2026: 8 điều mới, 13 điều không còn, 5 điều đổi tên
Thông tư 63/2025/TT-BCT (tổ chức bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu) thay Thông tư 26/2014/TT-BCT và 2 văn bản khác từ 10/02/2026. Trang này đối chiếu với Thông tư 26/2014/TT-BCT. Văn bản mới có 20 điều, văn bản cũ có 25 điều. Đối chiếu theo tên điều: 12 điều có điều tương ứng (5 điều đổi tên, 8 điều đổi số thứ tự), 8 điều không có trong văn bản cũ, 13 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 0 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 4 điều sửa một phần, 8 điều viết lại phần lớn.
Văn bản mới: Thông tư 63/2025/TT-BCT. Văn bản cũ: Thông tư 26/2014/TT-BCT. Căn cứ thay thế, theo chính Thông tư 63/2025/TT-BCT: a) Thay thế Thông tư số 26/2014/TT-BCT ngày 28 tháng 8 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về việc tổ chức …
Toàn văn: bản chính thức của 63/2025/TT-BCT; bản chính thức của 26/2014/TT-BCT.
8 điều không có trong Thông tư 26/2014/TT-BCT
| Điều (mới) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 7 | Quyền lợi của cơ sở công nghiệp nông thôn có sản phẩm được trao Chứng nhận |
| Điều 10 | Tham gia bình chọn |
| Điều 12 | Công nhận kết quả bình chọn và tổ chức trao Chứng nhận |
| Điều 14 | Tiếp nhận, giải quyết phản ánh, kiến nghị |
| Điều 15 | Trách nhiệm của Cục Đổi mới sáng tạo, Chuyển đổi xanh và Khuyến công thuộc Bộ Công Thương |
| Điều 16 | Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp |
| Điều 17 | Trách nhiệm của cơ sở công nghiệp nông thôn có sản phẩm được trao Chứng nhận |
| Điều 19 | Điều khoản chuyển tiếp |
Thông tư 63/2025/TT-BCT còn thay 38/2025/TT-BCT, 14/2018/TT-BCT — một điều không có trong Thông tư 26/2014/TT-BCT có thể đến từ văn bản đó.
13 điều của Thông tư 26/2014/TT-BCT không có điều tương ứng
| Điều (cũ) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 2 | Mục đích bình chọn |
| Điều 9 | Cơ cấu, thành phần của Hội đồng bình chọn |
| Điều 10 | Nhiệm vụ của Hội đồng bình chọn |
| Điều 12 | Hồ sơ đăng ký bình chọn |
| Điều 13 | Lưu giữ hồ sơ bình chọn |
| Điều 14 | Địa điểm và thời gian tổ chức bình chọn sản phẩm |
| Điều 15 | Địa điểm, thời gian tiếp nhận hồ sơ và sản phẩm |
| Điều 17 | Công nhận kết quả và cấp Giấy chứng nhận |
| Điều 18 | Tổ chức trao Giấy chứng nhận |
| Điều 20 | Xử lý khiếu nại, thu hồi giấy chứng nhận |
| Điều 21 | Quyền lợi |
| Điều 22 | Trách nhiệm |
| Điều 24 | Kiểm tra, giám sát và quy định khác của địa phương |
Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Thông tư 63/2025/TT-BCT; Thông tư 26/2014/TT-BCT còn được thay bởi 14/2018/TT-BCT — nội dung có thể nằm ở văn bản đó. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.
8 điều viết lại phần lớn
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng | viết lại phần lớn (giữ 32% cụm từ) |
| Điều 3 | Điều 2 | Giải thích từ ngữ | viết lại phần lớn (giữ 13% cụm từ) |
| Điều 4 | Điều 4 | Sản phẩm tham gia bình chọn | viết lại phần lớn (giữ 36% cụm từ) |
| Điều 8 | Điều 8 | Hội đồng bình chọn | viết lại phần lớn (giữ 34% cụm từ) |
| Điều 16 | Điều 11 | Tổ chức bình chọn các cấp | viết lại phần lớn (giữ 4% cụm từ) |
| Điều 19 | Điều 13 | Kinh phí tổ chức bình chọn các cấp | viết lại phần lớn (giữ 23% cụm từ) |
| Điều 25 | Điều 18 | Hiệu lực thi hành | viết lại phần lớn (giữ 36% cụm từ) |
| Điều 23 | Điều 20 | Trách nhiệm thi hành | viết lại phần lớn (giữ 14% cụm từ) |
5 điều đổi tên
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên cũ → tên mới |
|---|---|---|
| Điều 6 | Điều 3 | Nguyên tắc tổ chức và tham gia bình chọn → Mục đích và nguyên tắc tổ chức bình chọn |
| Điều 5 | Điều 5 | Phân nhóm các sản phẩm tham gia bình chọn → Phân nhóm sản phẩm |
| Điều 16 | Điều 11 | Tổ chức bình chọn → Tổ chức bình chọn các cấp |
| Điều 19 | Điều 13 | Kinh phí tổ chức bình chọn → Kinh phí tổ chức bình chọn các cấp |
| Điều 23 | Điều 20 | Trách nhiệm thực hiện → Trách nhiệm thi hành |
Bảng đối chiếu toàn bộ
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng | viết lại phần lớn (giữ 32% cụm từ) |
| Điều 3 | Điều 2 | Giải thích từ ngữ | viết lại phần lớn (giữ 13% cụm từ) |
| Điều 6 | Điều 3 | Mục đích và nguyên tắc tổ chức bình chọn | sửa một phần (giữ 60% cụm từ) |
| Điều 4 | Điều 4 | Sản phẩm tham gia bình chọn | viết lại phần lớn (giữ 36% cụm từ) |
| Điều 5 | Điều 5 | Phân nhóm sản phẩm | sửa một phần (giữ 69% cụm từ) |
| Điều 7 | Điều 6 | Tiêu chí bình chọn | sửa một phần (giữ 56% cụm từ) |
| — | Điều 7 | Quyền lợi của cơ sở công nghiệp nông thôn có sản phẩm được trao Chứng nhận | điều mới |
| Điều 8 | Điều 8 | Hội đồng bình chọn | viết lại phần lớn (giữ 34% cụm từ) |
| Điều 11 | Điều 9 | Ban Giám khảo | sửa một phần (giữ 63% cụm từ) |
| — | Điều 10 | Tham gia bình chọn | điều mới |
| Điều 16 | Điều 11 | Tổ chức bình chọn các cấp | viết lại phần lớn (giữ 4% cụm từ) |
| — | Điều 12 | Công nhận kết quả bình chọn và tổ chức trao Chứng nhận | điều mới |
| Điều 19 | Điều 13 | Kinh phí tổ chức bình chọn các cấp | viết lại phần lớn (giữ 23% cụm từ) |
| — | Điều 14 | Tiếp nhận, giải quyết phản ánh, kiến nghị | điều mới |
| — | Điều 15 | Trách nhiệm của Cục Đổi mới sáng tạo, Chuyển đổi xanh và Khuyến công thuộc Bộ Công Thương | điều mới |
| — | Điều 16 | Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp | điều mới |
| — | Điều 17 | Trách nhiệm của cơ sở công nghiệp nông thôn có sản phẩm được trao Chứng nhận | điều mới |
| Điều 25 | Điều 18 | Hiệu lực thi hành | viết lại phần lớn (giữ 36% cụm từ) |
| — | Điều 19 | Điều khoản chuyển tiếp | điều mới |
| Điều 23 | Điều 20 | Trách nhiệm thi hành | viết lại phần lớn (giữ 14% cụm từ) |
| Điều 2 | — | Mục đích bình chọn | không có điều tương ứng |
| Điều 9 | — | Cơ cấu, thành phần của Hội đồng bình chọn | không có điều tương ứng |
| Điều 10 | — | Nhiệm vụ của Hội đồng bình chọn | không có điều tương ứng |
| Điều 12 | — | Hồ sơ đăng ký bình chọn | không có điều tương ứng |
| Điều 13 | — | Lưu giữ hồ sơ bình chọn | không có điều tương ứng |
| Điều 14 | — | Địa điểm và thời gian tổ chức bình chọn sản phẩm | không có điều tương ứng |
| Điều 15 | — | Địa điểm, thời gian tiếp nhận hồ sơ và sản phẩm | không có điều tương ứng |
| Điều 17 | — | Công nhận kết quả và cấp Giấy chứng nhận | không có điều tương ứng |
| Điều 18 | — | Tổ chức trao Giấy chứng nhận | không có điều tương ứng |
| Điều 20 | — | Xử lý khiếu nại, thu hồi giấy chứng nhận | không có điều tương ứng |
| Điều 21 | — | Quyền lợi | không có điều tương ứng |
| Điều 22 | — | Trách nhiệm | không có điều tương ứng |
| Điều 24 | — | Kiểm tra, giám sát và quy định khác của địa phương | không có điều tương ứng |
Cách đọc bảng này
Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.
Văn bản thay thế khác
- 19/2026/TT-BNV thay 14/2024/TT-BNV — quản lý, cập nhật, kết nối, chia sẻ, khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu ngành nội vụ
- 05/2026/TT-BDTTG thay 03/2025/TT-BDTTG — hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật 06/2026/QH16…
- 107/2026/TT-BTC thay 78/2020/TT-BTC — kế toán nghiệp vụ thi hành án dân sự
- 32/2026/TT-BYT thay 12/2025/TT-BYT — đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc
- 64/2026/TT-BXD thay 55/2025/TT-BXD — công tác thi đua, khen thưởng của Bộ Xây dựng
- 85/2026/TT-BTC thay 14/2015/TT-BTC — phân loại hàng hóa, phân tích để phân loại hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
- 11/2026/TT-BNG thay 01/2010/TT-BNG — sử dụng biểu tượng quốc gia và nghi thức nhà nước trong tổ chức một số hoạt động đối ngoại tại cơ quan đại…
- 60/2026/TT-BGDĐT thay 30/2021/TT-BGDĐT — tiêu chuẩn, quy trình biên soạn tài liệu hướng dẫn thực hiện Chương trình giáo dục mầm non và việc lựa chọn đồ…
- 60/2026/TT-BGDĐT thay 47/2020/TT-BGDĐT — tiêu chuẩn, quy trình biên soạn tài liệu hướng dẫn thực hiện Chương trình giáo dục mầm non và việc lựa chọn đồ…
- 32/2026/TT-NHNN thay 36/2018/TT-NHNN — hoạt động cho vay để đầu tư ra nước ngoài của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài đối với khách…
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.