Thông tư 52/2024/TT-BTNMT thay Thông tư 27/2016/TT-BTNMT từ 14/02/2025: 0 điều mới, 3 điều không còn, 2 điều đổi tên
Thông tư 52/2024/TT-BTNMT (bộ chỉ số và việc đánh giá kết quả hoạt động kiểm soát ô nhiễm môi trường biển và hải đảo) thay Thông tư 27/2016/TT-BTNMT từ 14/02/2025. Văn bản mới có 11 điều, văn bản cũ có 14 điều. Đối chiếu theo tên điều: 11 điều có điều tương ứng (2 điều đổi tên, 7 điều đổi số thứ tự), 0 điều không có trong văn bản cũ, 3 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 5 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 4 điều sửa một phần, 2 điều viết lại phần lớn.
Văn bản mới: Thông tư 52/2024/TT-BTNMT. Văn bản cũ: Thông tư 27/2016/TT-BTNMT. Căn cứ thay thế, theo chính Thông tư 52/2024/TT-BTNMT: Kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành, Thông tư số 27/2016/TT-BTNMT ngày 29 tháng 9 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết bộ chỉ số và việc đánh giá kết quả hoạt động kiểm soát ô nhiễm môi trường biển và hải đảo hết hiệu lực thi hành.
Toàn văn: bản chính thức của 52/2024/TT-BTNMT; bản chính thức của 27/2016/TT-BTNMT.
3 điều của Thông tư 27/2016/TT-BTNMT không có điều tương ứng
| Điều (cũ) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 5 | Tiêu chí, tiêu chí thành phần |
| Điều 9 | Xác định chỉ số đánh giá kết quả hoạt động kiểm soát ô nhiễm môi trường biển và hải đảo |
| Điều 10 | Xếp loại kết quả hoạt động kiểm soát ô nhiễm môi trường biển và hải đảo |
Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Thông tư 52/2024/TT-BTNMT. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.
2 điều viết lại phần lớn
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 4 | Điều 4 | Bộ chỉ số đánh giá kết quả hoạt động kiểm soát ô nhiễm môi trường biển và hải đảo | viết lại phần lớn (giữ 37% cụm từ) |
| Điều 6 | Điều 5 | Điểm đánh giá kết quả kiểm soát ô nhiễm môi trường biển, hải đảo | viết lại phần lớn (giữ 15% cụm từ) |
2 điều đổi tên
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên cũ → tên mới |
|---|---|---|
| Điều 6 | Điều 5 | Thang điểm, điểm đánh giá kết quả hoạt động kiểm soát ô nhiễm môi trường biển và hải đảo → Điểm đánh giá kết quả kiểm soát ô nhiễm môi trường biển, hải đảo |
| Điều 8 | Điều 7 | Quy trình đánh giá kết quả hoạt động kiểm soát ô nhiễm môi trường biển và hải đảo → Quy trình đánh giá kết quả kiểm soát ô nhiễm môi trường biển và hải đảo |
Bảng đối chiếu toàn bộ
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ) |
| Điều 2 | Điều 2 | Đối tượng áp dụng | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ) |
| Điều 3 | Điều 3 | Giải thích từ ngữ | sửa một phần (giữ 73% cụm từ) |
| Điều 4 | Điều 4 | Bộ chỉ số đánh giá kết quả hoạt động kiểm soát ô nhiễm môi trường biển và hải đảo | viết lại phần lớn (giữ 37% cụm từ) |
| Điều 6 | Điều 5 | Điểm đánh giá kết quả kiểm soát ô nhiễm môi trường biển, hải đảo | viết lại phần lớn (giữ 15% cụm từ) |
| Điều 7 | Điều 6 | Yêu cầu đối với việc đánh giá kết quả hoạt động kiểm soát ô nhiễm môi trường biển và hải đảo | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 92% cụm từ) |
| Điều 8 | Điều 7 | Quy trình đánh giá kết quả kiểm soát ô nhiễm môi trường biển và hải đảo | sửa một phần (giữ 55% cụm từ) |
| Điều 11 | Điều 8 | Hồ sơ đánh giá kết quả hoạt động kiểm soát ô nhiễm môi trường biển và hải đảo | sửa một phần (giữ 57% cụm từ) |
| Điều 12 | Điều 9 | Phê duyệt, công bố kết quả đánh giá hoạt động kiểm soát ô nhiễm môi trường biển và hải đảo | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 97% cụm từ) |
| Điều 13 | Điều 10 | Tổ chức thực hiện | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 97% cụm từ) |
| Điều 14 | Điều 11 | Hiệu lực thi hành | sửa một phần (giữ 87% cụm từ) |
| Điều 5 | — | Tiêu chí, tiêu chí thành phần | không có điều tương ứng |
| Điều 9 | — | Xác định chỉ số đánh giá kết quả hoạt động kiểm soát ô nhiễm môi trường biển và hải đảo | không có điều tương ứng |
| Điều 10 | — | Xếp loại kết quả hoạt động kiểm soát ô nhiễm môi trường biển và hải đảo | không có điều tương ứng |
Cách đọc bảng này
Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.
Văn bản thay thế khác
- 19/2026/TT-BNV thay 14/2024/TT-BNV — quản lý, cập nhật, kết nối, chia sẻ, khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu ngành nội vụ
- 05/2026/TT-BDTTG thay 03/2025/TT-BDTTG — hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật 06/2026/QH16…
- 107/2026/TT-BTC thay 78/2020/TT-BTC — kế toán nghiệp vụ thi hành án dân sự
- 32/2026/TT-BYT thay 12/2025/TT-BYT — đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc
- 64/2026/TT-BXD thay 55/2025/TT-BXD — công tác thi đua, khen thưởng của Bộ Xây dựng
- 85/2026/TT-BTC thay 14/2015/TT-BTC — phân loại hàng hóa, phân tích để phân loại hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
- 11/2026/TT-BNG thay 01/2010/TT-BNG — sử dụng biểu tượng quốc gia và nghi thức nhà nước trong tổ chức một số hoạt động đối ngoại tại cơ quan đại…
- 60/2026/TT-BGDĐT thay 30/2021/TT-BGDĐT — tiêu chuẩn, quy trình biên soạn tài liệu hướng dẫn thực hiện Chương trình giáo dục mầm non và việc lựa chọn đồ…
- 60/2026/TT-BGDĐT thay 47/2020/TT-BGDĐT — tiêu chuẩn, quy trình biên soạn tài liệu hướng dẫn thực hiện Chương trình giáo dục mầm non và việc lựa chọn đồ…
- 32/2026/TT-NHNN thay 36/2018/TT-NHNN — hoạt động cho vay để đầu tư ra nước ngoài của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài đối với khách…
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.