Thông tư 02/2025/TT-BCT thay Thông tư 33/2015/TT-BCT và 4 văn bản khác từ 01/02/2025: 14 điều mới, 3 điều không còn, 0 điều đổi tên

Thông tư 02/2025/TT-BCT (bảo vệ công trình điện lực và an toàn trong lĩnh vực điện lực) thay Thông tư 33/2015/TT-BCT và 4 văn bản khác từ 01/02/2025. Trang này đối chiếu với Thông tư 33/2015/TT-BCT. Văn bản mới có 22 điều, văn bản cũ có 11 điều. Đối chiếu theo tên điều: 8 điều có điều tương ứng (0 điều đổi tên, 5 điều đổi số thứ tự), 14 điều không có trong văn bản cũ, 3 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 0 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 2 điều sửa một phần, 6 điều viết lại phần lớn.

Văn bản mới: Thông tư 02/2025/TT-BCT. Văn bản cũ: Thông tư 33/2015/TT-BCT. Căn cứ thay thế, theo chính Thông tư 02/2025/TT-BCT: Các văn bản sau đây hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành: … c) Thông tư số 33/2015/TT-BCT ngày 27 tháng 10 năm 2015 của Bộ Công Thương quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện.

Toàn văn: bản chính thức của 02/2025/TT-BCT; bản chính thức của 33/2015/TT-BCT.

14 điều không có trong Thông tư 33/2015/TT-BCT

Điều (mới)Tên điều
Điều 4Điều kiện sử dụng điện làm phương tiện bảo vệ trực tiếp
Điều 5Yêu cầu kỹ thuật của hệ thống hàng rào điện
Điều 6Công trình phát điện phải thực hiện đánh giá an toàn kỹ thuật
Điều 7Chu kỳ thực hiện đánh giá an toàn kỹ thuật đối với công trình phát điện
Điều 8Nội dung đánh giá an toàn kỹ thuật công trình phát điện
Điều 9Báo cáo kết quả đánh giá an toàn kỹ thuật công trình phát điện
Điều 10Nội dung kiểm tra an toàn trong phát điện, truyền tải điện, phân phối điện
Điều 11Nội dung kiểm tra an toàn trong sử dụng điện
Điều 15Quy trình kiểm định
Điều 16Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân sử dụng, vận hành thiết bị, dụng cụ điện
Điều 17Trách nhiệm của tổ chức kiểm định
Điều 18Trách nhiệm của Cục Kỹ thuật an toàn và Môi trường công nghiệp
Điều 19Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Điều 21Quy định chuyển tiếp

Thông tư 02/2025/TT-BCT còn thay 13/2022/TT-BCT, 05/2021/TT-BCT, 28/2017/TT-BCT, 07/2006/QĐ-BCN — một điều không có trong Thông tư 33/2015/TT-BCT có thể đến từ văn bản đó.

3 điều của Thông tư 33/2015/TT-BCT không có điều tương ứng

Điều (cũ)Tên điều
Điều 7Kiểm định thiết bị, dụng cụ điện
Điều 8Đăng ký hoạt động kiểm định
Điều 9Hồ sơ đăng ký hoạt động kiểm định

Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Thông tư 02/2025/TT-BCT; Thông tư 33/2015/TT-BCT còn được thay bởi 12/2026/TT-BCT, 28/2017/TT-BCT — nội dung có thể nằm ở văn bản đó. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.

6 điều viết lại phần lớn

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 1Điều 1Phạm vi điều chỉnhviết lại phần lớn (giữ 10% cụm từ)
Điều 3Điều 3Giải thích từ ngữviết lại phần lớn (giữ 15% cụm từ)
Điều 4Điều 12Danh mục các thiết bị, dụng cụ điện phải kiểm địnhviết lại phần lớn (giữ 8% cụm từ)
Điều 5Điều 13Nội dung kiểm địnhviết lại phần lớn (giữ 14% cụm từ)
Điều 11Điều 20Hiệu lực thi hànhviết lại phần lớn (giữ 13% cụm từ)
Điều 10Điều 22Tổ chức thực hiệnviết lại phần lớn (giữ 7% cụm từ)

Bảng đối chiếu toàn bộ

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 1Điều 1Phạm vi điều chỉnhviết lại phần lớn (giữ 10% cụm từ)
Điều 2Điều 2Đối tượng áp dụngsửa một phần (giữ 56% cụm từ)
Điều 3Điều 3Giải thích từ ngữviết lại phần lớn (giữ 15% cụm từ)
—Điều 4Điều kiện sử dụng điện làm phương tiện bảo vệ trực tiếpđiều mới
—Điều 5Yêu cầu kỹ thuật của hệ thống hàng rào điệnđiều mới
—Điều 6Công trình phát điện phải thực hiện đánh giá an toàn kỹ thuậtđiều mới
—Điều 7Chu kỳ thực hiện đánh giá an toàn kỹ thuật đối với công trình phát điệnđiều mới
—Điều 8Nội dung đánh giá an toàn kỹ thuật công trình phát điệnđiều mới
—Điều 9Báo cáo kết quả đánh giá an toàn kỹ thuật công trình phát điệnđiều mới
—Điều 10Nội dung kiểm tra an toàn trong phát điện, truyền tải điện, phân phối điệnđiều mới
—Điều 11Nội dung kiểm tra an toàn trong sử dụng điệnđiều mới
Điều 4Điều 12Danh mục các thiết bị, dụng cụ điện phải kiểm địnhviết lại phần lớn (giữ 8% cụm từ)
Điều 5Điều 13Nội dung kiểm địnhviết lại phần lớn (giữ 14% cụm từ)
Điều 6Điều 14Chu kỳ kiểm địnhsửa một phần (giữ 66% cụm từ)
—Điều 15Quy trình kiểm địnhđiều mới
—Điều 16Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân sử dụng, vận hành thiết bị, dụng cụ điệnđiều mới
—Điều 17Trách nhiệm của tổ chức kiểm địnhđiều mới
—Điều 18Trách nhiệm của Cục Kỹ thuật an toàn và Môi trường công nghiệpđiều mới
—Điều 19Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnhđiều mới
Điều 11Điều 20Hiệu lực thi hànhviết lại phần lớn (giữ 13% cụm từ)
—Điều 21Quy định chuyển tiếpđiều mới
Điều 10Điều 22Tổ chức thực hiệnviết lại phần lớn (giữ 7% cụm từ)
Điều 7—Kiểm định thiết bị, dụng cụ điệnkhông có điều tương ứng
Điều 8—Đăng ký hoạt động kiểm địnhkhông có điều tương ứng
Điều 9—Hồ sơ đăng ký hoạt động kiểm địnhkhông có điều tương ứng

Cách đọc bảng này

Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.

Văn bản thay thế khác

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.