Thông tư 04/2025/TT-BCT thay Thông tư 34/2011/TT-BCT và 2 văn bản khác từ 01/02/2025: 9 điều mới, 14 điều không còn, 4 điều đổi tên
Thông tư 04/2025/TT-BCT (trình tự ngừng, giảm mức cung cấp điện) thay Thông tư 34/2011/TT-BCT và 2 văn bản khác từ 01/02/2025. Trang này đối chiếu với Thông tư 34/2011/TT-BCT. Văn bản mới có 18 điều, văn bản cũ có 23 điều. Đối chiếu theo tên điều: 9 điều có điều tương ứng (4 điều đổi tên, 6 điều đổi số thứ tự), 9 điều không có trong văn bản cũ, 14 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 0 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 6 điều sửa một phần, 3 điều viết lại phần lớn.
Văn bản mới: Thông tư 04/2025/TT-BCT. Văn bản cũ: Thông tư 34/2011/TT-BCT. Căn cứ thay thế, theo chính Thông tư 04/2025/TT-BCT: … điều kiện, trình tự ngừng, giảm mức cung cấp điện, Thông tư số 34/2011/TT-BCT ngày 07 tháng 9 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về việc lập và thực … chi phí ngừng, cấp điện trở lại hết hiệu lực thi hành từ ngày Thông tư này …
Toàn văn: bản chính thức của 04/2025/TT-BCT; bản chính thức của 34/2011/TT-BCT.
9 điều không có trong Thông tư 34/2011/TT-BCT
| Điều (mới) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 4 | Thông báo ngừng, giảm mức cung cấp điện |
| Điều 5 | Ngừng, giảm mức cung cấp điện khi có nhu cầu sửa chữa, bảo dưỡng hoặc nhu cầu khác theo kế hoạch |
| Điều 6 | Ngừng, giảm mức cung cấp điện khi xảy ra sự kiện bất khả kháng, sự cố mà bên bán điện không kiểm soát được có nguy cơ làm mất an toàn nghiêm trọng cho người, trang thiết bị hoặc do thiếu nguồn điện đe dọa đến an toàn của hệ thống điện |
| Điều 7 | Ngừng cấp điện do tổ chức, cá nhân vi phạm quy định của pháp luật |
| Điều 8 | Trình tự ngừng, giảm mức cung cấp điện khi có nhu cầu sửa chữa, bảo dưỡng hoặc nhu cầu khác theo kế hoạch |
| Điều 9 | Trình tự ngừng, giảm mức cung cấp điện khi xảy ra sự kiện bất khả kháng, sự cố mà bên bán điện không kiểm soát được có nguy cơ làm mất an toàn nghiêm trọng cho người, trang thiết bị hoặc do thiếu nguồn điện đe dọa đến an toàn của hệ thống điện |
| Điều 10 | Trình tự ngừng cấp điện do tổ chức, cá nhân vi phạm quy định của pháp luật |
| Điều 11 | Báo cáo định kỳ hằng tháng |
| Điều 12 | Báo cáo đột xuất |
Thông tư 04/2025/TT-BCT còn thay 22/2020/TT-BCT, 23/2020/TT-BCT — một điều không có trong Thông tư 34/2011/TT-BCT có thể đến từ văn bản đó.
14 điều của Thông tư 34/2011/TT-BCT không có điều tương ứng
| Điều (cũ) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 4 | Phương pháp xác định tổng điện năng, tổng công suất phân bổ cho các tổng công ty điện lực khi hệ thống điện quốc gia thiếu nguồn điện |
| Điều 5 | Phương pháp phân bổ sản lượng điện cho các tổng công ty điện lực |
| Điều 6 | Phương pháp phân bổ sản lượng điện cho các công ty điện lực cấp tỉnh |
| Điều 7 | Phương pháp phân bổ công suất cho tổng công ty điện lực |
| Điều 8 | Phương pháp phân bổ công suất cho công ty điện lực cấp tỉnh |
| Điều 9 | Nguyên tắc thực hiện điều hoà, tiết giảm điện |
| Điều 10 | Kế hoạch phân bổ sản lượng điện của hệ thống điện quốc gia năm tới |
| Điều 11 | Kế hoạch cung ứng điện tại địa phương năm tới |
| Điều 12 | Kế hoạch phân bổ sản lượng điện của hệ thống điện quốc gia tháng tới |
| Điều 13 | Kế hoạch cung ứng điện tại địa phương tháng tới |
| Điều 14 | Lập và thực hiện kế hoạch cung ứng điện tuần tại địa phương |
| Điều 15 | Kế hoạch phân bổ công suất của hệ thống điện quốc gia |
| Điều 16 | Lập và thực hiện kế hoạch tiết giảm công suất tại địa phương |
| Điều 17 | Phân bổ công suất và tiết giảm điện khi xảy ra thiếu công suất cục bộ |
Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Thông tư 04/2025/TT-BCT. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.
3 điều viết lại phần lớn
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | viết lại phần lớn (giữ 6% cụm từ) |
| Điều 2 | Điều 2 | Đối tượng áp dụng | viết lại phần lớn (giữ 34% cụm từ) |
| Điều 22 | Điều 17 | Tổ chức thực hiện | viết lại phần lớn (giữ 23% cụm từ) |
4 điều đổi tên
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên cũ → tên mới |
|---|---|---|
| Điều 18 | Điều 13 | Chế độ báo cáo của công ty điện lực cấp tỉnh → Chế độ báo cáo của công ty điện lực cấp tỉnh trong trường hợp thực hiện ngừng, giảm mức cung cấp điện do thiếu nguồn điện |
| Điều 19 | Điều 14 | Chế độ báo cáo của Tổng công ty điện lực → Chế độ báo cáo của Tổng công ty Điện lực trong trường hợp thực hiện ngừng, giảm mức cung cấp điện do thiếu nguồn điện |
| Điều 20 | Điều 15 | Chế độ báo cáo của Tập đoàn Điện lực Việt Nam → Chế độ báo cáo của Tập đoàn Điện lực Việt Nam trong trường hợp thực hiện ngừng, giảm mức cung cấp điện do thiếu nguồn điện |
| Điều 21 | Điều 16 | Giám sát cung ứng điện khi hệ thống điện thiếu nguồn điện → Giám sát thực hiện ngừng, giảm mức cung cấp điện |
Bảng đối chiếu toàn bộ
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | viết lại phần lớn (giữ 6% cụm từ) |
| Điều 2 | Điều 2 | Đối tượng áp dụng | viết lại phần lớn (giữ 34% cụm từ) |
| Điều 3 | Điều 3 | Giải thích từ ngữ | sửa một phần (giữ 51% cụm từ) |
| — | Điều 4 | Thông báo ngừng, giảm mức cung cấp điện | điều mới |
| — | Điều 5 | Ngừng, giảm mức cung cấp điện khi có nhu cầu sửa chữa, bảo dưỡng hoặc nhu cầu khác theo kế hoạch | điều mới |
| — | Điều 6 | Ngừng, giảm mức cung cấp điện khi xảy ra sự kiện bất khả kháng, sự cố mà bên bán điện không kiểm soát được có nguy cơ làm mất an toàn nghiêm trọng cho người, trang thiết bị hoặc do thiếu nguồn điện đe dọa đến an toàn của hệ thống điện | điều mới |
| — | Điều 7 | Ngừng cấp điện do tổ chức, cá nhân vi phạm quy định của pháp luật | điều mới |
| — | Điều 8 | Trình tự ngừng, giảm mức cung cấp điện khi có nhu cầu sửa chữa, bảo dưỡng hoặc nhu cầu khác theo kế hoạch | điều mới |
| — | Điều 9 | Trình tự ngừng, giảm mức cung cấp điện khi xảy ra sự kiện bất khả kháng, sự cố mà bên bán điện không kiểm soát được có nguy cơ làm mất an toàn nghiêm trọng cho người, trang thiết bị hoặc do thiếu nguồn điện đe dọa đến an toàn của hệ thống điện | điều mới |
| — | Điều 10 | Trình tự ngừng cấp điện do tổ chức, cá nhân vi phạm quy định của pháp luật | điều mới |
| — | Điều 11 | Báo cáo định kỳ hằng tháng | điều mới |
| — | Điều 12 | Báo cáo đột xuất | điều mới |
| Điều 18 | Điều 13 | Chế độ báo cáo của công ty điện lực cấp tỉnh trong trường hợp thực hiện ngừng, giảm mức cung cấp điện do thiếu nguồn điện | sửa một phần (giữ 84% cụm từ) |
| Điều 19 | Điều 14 | Chế độ báo cáo của Tổng công ty Điện lực trong trường hợp thực hiện ngừng, giảm mức cung cấp điện do thiếu nguồn điện | sửa một phần (giữ 83% cụm từ) |
| Điều 20 | Điều 15 | Chế độ báo cáo của Tập đoàn Điện lực Việt Nam trong trường hợp thực hiện ngừng, giảm mức cung cấp điện do thiếu nguồn điện | sửa một phần (giữ 86% cụm từ) |
| Điều 21 | Điều 16 | Giám sát thực hiện ngừng, giảm mức cung cấp điện | sửa một phần (giữ 79% cụm từ) |
| Điều 22 | Điều 17 | Tổ chức thực hiện | viết lại phần lớn (giữ 23% cụm từ) |
| Điều 23 | Điều 18 | Hiệu lực thi hành | sửa một phần (giữ 64% cụm từ) |
| Điều 4 | — | Phương pháp xác định tổng điện năng, tổng công suất phân bổ cho các tổng công ty điện lực khi hệ thống điện quốc gia thiếu nguồn điện | không có điều tương ứng |
| Điều 5 | — | Phương pháp phân bổ sản lượng điện cho các tổng công ty điện lực | không có điều tương ứng |
| Điều 6 | — | Phương pháp phân bổ sản lượng điện cho các công ty điện lực cấp tỉnh | không có điều tương ứng |
| Điều 7 | — | Phương pháp phân bổ công suất cho tổng công ty điện lực | không có điều tương ứng |
| Điều 8 | — | Phương pháp phân bổ công suất cho công ty điện lực cấp tỉnh | không có điều tương ứng |
| Điều 9 | — | Nguyên tắc thực hiện điều hoà, tiết giảm điện | không có điều tương ứng |
| Điều 10 | — | Kế hoạch phân bổ sản lượng điện của hệ thống điện quốc gia năm tới | không có điều tương ứng |
| Điều 11 | — | Kế hoạch cung ứng điện tại địa phương năm tới | không có điều tương ứng |
| Điều 12 | — | Kế hoạch phân bổ sản lượng điện của hệ thống điện quốc gia tháng tới | không có điều tương ứng |
| Điều 13 | — | Kế hoạch cung ứng điện tại địa phương tháng tới | không có điều tương ứng |
| Điều 14 | — | Lập và thực hiện kế hoạch cung ứng điện tuần tại địa phương | không có điều tương ứng |
| Điều 15 | — | Kế hoạch phân bổ công suất của hệ thống điện quốc gia | không có điều tương ứng |
| Điều 16 | — | Lập và thực hiện kế hoạch tiết giảm công suất tại địa phương | không có điều tương ứng |
| Điều 17 | — | Phân bổ công suất và tiết giảm điện khi xảy ra thiếu công suất cục bộ | không có điều tương ứng |
Cách đọc bảng này
Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.
Văn bản thay thế khác
- 19/2026/TT-BNV thay 14/2024/TT-BNV — quản lý, cập nhật, kết nối, chia sẻ, khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu ngành nội vụ
- 05/2026/TT-BDTTG thay 03/2025/TT-BDTTG — hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật 06/2026/QH16…
- 107/2026/TT-BTC thay 78/2020/TT-BTC — kế toán nghiệp vụ thi hành án dân sự
- 32/2026/TT-BYT thay 12/2025/TT-BYT — đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc
- 64/2026/TT-BXD thay 55/2025/TT-BXD — công tác thi đua, khen thưởng của Bộ Xây dựng
- 85/2026/TT-BTC thay 14/2015/TT-BTC — phân loại hàng hóa, phân tích để phân loại hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
- 11/2026/TT-BNG thay 01/2010/TT-BNG — sử dụng biểu tượng quốc gia và nghi thức nhà nước trong tổ chức một số hoạt động đối ngoại tại cơ quan đại…
- 60/2026/TT-BGDĐT thay 30/2021/TT-BGDĐT — tiêu chuẩn, quy trình biên soạn tài liệu hướng dẫn thực hiện Chương trình giáo dục mầm non và việc lựa chọn đồ…
- 60/2026/TT-BGDĐT thay 47/2020/TT-BGDĐT — tiêu chuẩn, quy trình biên soạn tài liệu hướng dẫn thực hiện Chương trình giáo dục mầm non và việc lựa chọn đồ…
- 32/2026/TT-NHNN thay 36/2018/TT-NHNN — hoạt động cho vay để đầu tư ra nước ngoài của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài đối với khách…
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.