Thông tư 09/2025/TT-BKHCN thay Thông tư 35/2017/TT-BTTTT từ 10/08/2025: 4 điều mới, 3 điều không còn, 2 điều đổi tên
Thông tư 09/2025/TT-BKHCN (điều kiện chuyển mạng, thủ tục chuyển mạng) thay Thông tư 35/2017/TT-BTTTT từ 10/08/2025. Văn bản mới có 15 điều, văn bản cũ có 14 điều. Đối chiếu theo tên điều: 11 điều có điều tương ứng (2 điều đổi tên, 7 điều đổi số thứ tự), 4 điều không có trong văn bản cũ, 3 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 0 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 6 điều sửa một phần, 5 điều viết lại phần lớn.
Văn bản mới: Thông tư 09/2025/TT-BKHCN. Văn bản cũ: Thông tư 35/2017/TT-BTTTT. Căn cứ thay thế, theo chính Thông tư 09/2025/TT-BKHCN: Thông tư số 35/2017/TT-BTTTT ngày 23 tháng 11 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định về việc cung cấp dịch vụ chuyển mạng viễn thông di động mặt đất giữ nguyên số hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực./.
Toàn văn: bản chính thức của 09/2025/TT-BKHCN; bản chính thức của 35/2017/TT-BTTTT.
4 điều không có trong Thông tư 35/2017/TT-BTTTT
| Điều (mới) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 5 | Điều kiện chuyển mạng |
| Điều 6 | Đăng ký và xử lý đăng ký dịch vụ chuyển mạng |
| Điều 10 | Quyền và trách nhiệm của thuê bao đăng ký dịch vụ chuyển mạng |
| Điều 12 | Trách nhiệm của Đơn vị quản lý, vận hành, khai thác Trung tâm chuyển mạng |
3 điều của Thông tư 35/2017/TT-BTTTT không có điều tương ứng
| Điều (cũ) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 9 | Quyền và nghĩa vụ của Doanh nghiệp chuyển đi |
| Điều 10 | Quyền và nghĩa vụ của Doanh nghiệp chuyển đến |
| Điều 11 | Trách nhiệm của Cục Viễn thông |
Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Thông tư 09/2025/TT-BKHCN. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.
5 điều viết lại phần lớn
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | viết lại phần lớn (giữ 4% cụm từ) |
| Điều 2 | Điều 2 | Đối tượng áp dụng | viết lại phần lớn (giữ 47% cụm từ) |
| Điều 4 | Điều 4 | Quy định chung | viết lại phần lớn (giữ 29% cụm từ) |
| Điều 6 | Điều 7 | Từ chối chuyển mạng | viết lại phần lớn (giữ 9% cụm từ) |
| Điều 8 | Điều 11 | Trách nhiệm của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông di động mặt đất | viết lại phần lớn (giữ 40% cụm từ) |
2 điều đổi tên
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên cũ → tên mới |
|---|---|---|
| Điều 8 | Điều 11 | Quyền và nghĩa vụ của các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông di động mặt đất → Trách nhiệm của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông di động mặt đất |
| Điều 12 | Điều 13 | Quyền và nghĩa vụ của các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ điện thoại nội hạt, đường dài trong nước và quốc tế và doanh nghiệp cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động mặt đất → Trách nhiệm của các tổ chức, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông, dịch vụ ứng dụng viễn thông |
Bảng đối chiếu toàn bộ
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | viết lại phần lớn (giữ 4% cụm từ) |
| Điều 2 | Điều 2 | Đối tượng áp dụng | viết lại phần lớn (giữ 47% cụm từ) |
| Điều 3 | Điều 3 | Giải thích từ ngữ | sửa một phần (giữ 51% cụm từ) |
| Điều 4 | Điều 4 | Quy định chung | viết lại phần lớn (giữ 29% cụm từ) |
| — | Điều 5 | Điều kiện chuyển mạng | điều mới |
| — | Điều 6 | Đăng ký và xử lý đăng ký dịch vụ chuyển mạng | điều mới |
| Điều 6 | Điều 7 | Từ chối chuyển mạng | viết lại phần lớn (giữ 9% cụm từ) |
| Điều 7 | Điều 8 | Hủy chuyển mạng | sửa một phần (giữ 76% cụm từ) |
| Điều 5 | Điều 9 | Thực hiện chuyển mạng | sửa một phần (giữ 77% cụm từ) |
| — | Điều 10 | Quyền và trách nhiệm của thuê bao đăng ký dịch vụ chuyển mạng | điều mới |
| Điều 8 | Điều 11 | Trách nhiệm của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông di động mặt đất | viết lại phần lớn (giữ 40% cụm từ) |
| — | Điều 12 | Trách nhiệm của Đơn vị quản lý, vận hành, khai thác Trung tâm chuyển mạng | điều mới |
| Điều 12 | Điều 13 | Trách nhiệm của các tổ chức, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông, dịch vụ ứng dụng viễn thông | sửa một phần (giữ 74% cụm từ) |
| Điều 13 | Điều 14 | Tổ chức thực hiện | sửa một phần (giữ 68% cụm từ) |
| Điều 14 | Điều 15 | Điều khoản thi hành | sửa một phần (giữ 78% cụm từ) |
| Điều 9 | — | Quyền và nghĩa vụ của Doanh nghiệp chuyển đi | không có điều tương ứng |
| Điều 10 | — | Quyền và nghĩa vụ của Doanh nghiệp chuyển đến | không có điều tương ứng |
| Điều 11 | — | Trách nhiệm của Cục Viễn thông | không có điều tương ứng |
Cách đọc bảng này
Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.
Văn bản thay thế khác
- 19/2026/TT-BNV thay 14/2024/TT-BNV — quản lý, cập nhật, kết nối, chia sẻ, khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu ngành nội vụ
- 05/2026/TT-BDTTG thay 03/2025/TT-BDTTG — hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật 06/2026/QH16…
- 107/2026/TT-BTC thay 78/2020/TT-BTC — kế toán nghiệp vụ thi hành án dân sự
- 32/2026/TT-BYT thay 12/2025/TT-BYT — đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc
- 64/2026/TT-BXD thay 55/2025/TT-BXD — công tác thi đua, khen thưởng của Bộ Xây dựng
- 85/2026/TT-BTC thay 14/2015/TT-BTC — phân loại hàng hóa, phân tích để phân loại hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
- 11/2026/TT-BNG thay 01/2010/TT-BNG — sử dụng biểu tượng quốc gia và nghi thức nhà nước trong tổ chức một số hoạt động đối ngoại tại cơ quan đại…
- 60/2026/TT-BGDĐT thay 30/2021/TT-BGDĐT — tiêu chuẩn, quy trình biên soạn tài liệu hướng dẫn thực hiện Chương trình giáo dục mầm non và việc lựa chọn đồ…
- 60/2026/TT-BGDĐT thay 47/2020/TT-BGDĐT — tiêu chuẩn, quy trình biên soạn tài liệu hướng dẫn thực hiện Chương trình giáo dục mầm non và việc lựa chọn đồ…
- 32/2026/TT-NHNN thay 36/2018/TT-NHNN — hoạt động cho vay để đầu tư ra nước ngoài của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài đối với khách…
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.