Thông tư 04/2025/TT-BGDĐT thay Thông tư 38/2013/TT-BGDĐT và 4 văn bản khác từ 04/04/2025: 27 điều mới, 12 điều không còn, 10 điều đổi tên

Thông tư 04/2025/TT-BGDĐT (kiểm định chất lượng chương trình đào tạo các trình độ của giáo dục đại học) thay Thông tư 38/2013/TT-BGDĐT và 4 văn bản khác từ 04/04/2025. Trang này đối chiếu với Thông tư 38/2013/TT-BGDĐT. Văn bản mới có 46 điều, văn bản cũ có 31 điều. Đối chiếu theo tên điều: 19 điều có điều tương ứng (10 điều đổi tên, 19 điều đổi số thứ tự), 27 điều không có trong văn bản cũ, 12 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 0 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 11 điều sửa một phần, 8 điều viết lại phần lớn.

Văn bản mới: Thông tư 04/2025/TT-BGDĐT. Văn bản cũ: Thông tư 38/2013/TT-BGDĐT. Căn cứ thay thế, theo chính Thông tư 04/2025/TT-BGDĐT: Thông tư này thay thế Thông tư số 38/2013/TT-BGDĐT ngày 29 tháng 11 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy định về quy trình và chu kỳ kiểm định chất lượng chương trình đào tạo của các trường đại học, cao đẳng và trung cấp chuyên nghiệp;

Toàn văn: bản chính thức của 04/2025/TT-BGDĐT; bản chính thức của 38/2013/TT-BGDĐT.

27 điều không có trong Thông tư 38/2013/TT-BGDĐT

Điều (mới)Tên điều
Điều 1Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
Điều 2Giải thích từ ngữ
Điều 3Mục đích sử dụng bộ tiêu chuẩn đánh giá chất lượng chương trình đào tạo và sử dụng kết quả kiểm định chất lượng chương trình đào tạo
Điều 4Tiêu chuẩn 1: Mục tiêu và chuẩn đầu ra của chương trình đào tạo
Điều 5Tiêu chuẩn 2: Cấu trúc và nội dung chương trình đào tạo
Điều 6Tiêu chuẩn 3: Hoạt động dạy và học
Điều 7Tiêu chuẩn 4: Đánh giá kết quả học tập
Điều 8Tiêu chuẩn 5: Đội ngũ giảng viên, nghiên cứu viên
Điều 9Tiêu chuẩn 6: Các dịch vụ hỗ trợ người học
Điều 10Tiêu chuẩn 7: Cơ sở hạ tầng, cơ sở vật chất và trang thiết bị
Điều 11Tiêu chuẩn 8: Đầu ra và kết quả đầu ra
Điều 12Quy trình và chu kỳ
Điều 13Cách đánh giá
Điều 18Tự đánh giá mức đạt của các tiêu chí
Điều 25Nhiệm vụ, quyền hạn các thành viên trong đoàn đánh giá ngoài
Điều 26Giám sát viên, thực tập viên
Điều 27Nguyên tắc làm việc của đoàn đánh giá ngoài
Điều 30Hội đồng kiểm định chất lượng giáo dục
Điều 36Thực hiện cải tiến, nâng cao chất lượng chương trình đào tạo
Điều 37Hồ sơ lưu trữ về hoạt động đánh giá, công nhận chương trình đào tạo đạt tiêu chuẩn chất lượng
Điều 38Tự đánh giá và đề nghị đánh giá lại
Điều 40Cục Quản lý chất lượng
Điều 41Trách nhiệm của Cục Công nghệ thông tin
Điều 42Cơ sở đào tạo
Điều 44Quy định chuyển tiếp
Điều 45Hiệu lực thi hành
Điều 46Trách nhiệm tổ chức thực hiện

Thông tư 04/2025/TT-BGDĐT còn thay 04/2016/TT-BGDĐT, 33/2014/TT-BGDĐT, 49/2012/TT-BGDĐT, 23/2011/TT-BGDĐT — một điều không có trong Thông tư 38/2013/TT-BGDĐT có thể đến từ văn bản đó.

12 điều của Thông tư 38/2013/TT-BGDĐT không có điều tương ứng

Điều (cũ)Tên điều
Điều 1Ban hành kèm theo Thông tư này Quy định về quy trình và chu kỳ kiểm định chất lượng chương trình đào tạo của các trường đại học, cao đẳng và trung cấp chuyên nghiệp.
Điều 2Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 13 tháng 01 năm 2014 và thay thế Quyết định số 29/2008/QĐ-BGDĐT ngày 06 tháng 6 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy định chu kỳ và quy trình kiểm định chất lượng chương trình giáo dục của các trường đại học, cao đẳng và trung cấp chuyên nghiệp.
Điều 3Chánh Văn phòng, Cục trưởng Cục Khảo thí và Kiểm định chất lượng giáo dục, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo; Thủ trưởng các cơ quan quản lý các đại học, học viện, trường đại học, cao đẳng và trung cấp chuyên nghiệp; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Giám đốc các đại học, học viện; Hiệu trưởng các trường đại học, cao đẳng và trung cấp chuyên nghiệp; Giám đốc các tổ chức kiểm định chất lượng giáo dục chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
Điều 5Chu kỳ kiểm định chất lượng chương trình đào tạo
Điều 8Chức năng, nhiệm vụ của Hội đồng tự đánh giá
Điều 18Đánh giá lại kết quả đánh giá của đoàn đánh giá ngoài
Điều 19Sử dụng kết quả đánh giá ngoài và đánh giá lại
Điều 25Trách nhiệm của cơ sở giáo dục có chương trình đào tạo được công nhận đạt tiêu chuẩn chất lượng giáo dục
Điều 27Trách nhiệm của tổ chức kiểm định chất lượng giáo dục
Điều 28Cục Khảo thí và Kiểm định chất lượng giáo dục
Điều 29Cơ sở giáo dục
Điều 31Kinh phí hoạt động

Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Thông tư 04/2025/TT-BGDĐT. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.

8 điều viết lại phần lớn

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 7Điều 15Hội đồng tự đánh giáviết lại phần lớn (giữ 47% cụm từ)
Điều 11Điều 19Viết báo cáo tự đánh giáviết lại phần lớn (giữ 28% cụm từ)
Điều 12Điều 20Lưu trữ và sử dụng báo cáo tự đánh giáviết lại phần lớn (giữ 27% cụm từ)
Điều 13Điều 21Triển khai các hoạt động sau khi hoàn thành báo cáo tự đánh giáviết lại phần lớn (giữ 36% cụm từ)
Điều 16Điều 24Thành lập đoàn đánh giá ngoàiviết lại phần lớn (giữ 23% cụm từ)
Điều 23Điều 33Điều kiện và việc công nhận chương trình đào tạo đạt tiêu chuẩn chất lượng giáo dụcviết lại phần lớn (giữ 28% cụm từ)
Điều 24Điều 34Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng chương trình đào tạoviết lại phần lớn (giữ 47% cụm từ)
Điều 30Điều 43Tổ chức kiểm định chất lượng giáo dụcviết lại phần lớn (giữ 42% cụm từ)

10 điều đổi tên

Điều (cũ)Điều (mới)Tên cũ → tên mới
Điều 6Điều 14Các bước tự đánh giá chương trình đào tạo → Quy trình tự đánh giá
Điều 7Điều 15Thành lập Hội đồng tự đánh giá → Hội đồng tự đánh giá
Điều 14Điều 22Quy trình và thủ tục đăng ký đánh giá ngoài → Đăng ký đánh giá ngoài
Điều 15Điều 23Hợp đồng thẩm định báo cáo tự đánh giá và đánh giá ngoài giữa tổ chức kiểm định chất lượng giáo dục và cơ sở giáo dục → Thẩm định hồ sơ báo cáo tự đánh giá và đề nghị đánh giá ngoài
Điều 17Điều 28Trình tự triển khai đánh giá ngoài → Trình tự đánh giá ngoài
Điều 20Điều 29Trách nhiệm của cơ sở giáo dục có chương trình đào tạo được đánh giá đối với hoạt động đánh giá ngoài và đánh giá lại (nếu có) → Trách nhiệm của cơ sở đào tạo trong hoạt động đánh giá ngoài chương trình đào tạo
Điều 21Điều 31Hồ sơ thẩm định kết quả đánh giá chất lượng chương trình đào tạo → Thời hạn và hồ sơ thẩm định kết quả đánh giá chất lượng chương trình đào tạo
Điều 22Điều 32Trình tự thẩm định kết quả đánh giá chất lượng chương trình đào tạo → Quy trình thẩm định kết quả đánh giá chất lượng chương trình đào tạo
Điều 23Điều 33Điều kiện công nhận đạt tiêu chuẩn chất lượng chương trình đào tạo → Điều kiện và việc công nhận chương trình đào tạo đạt tiêu chuẩn chất lượng giáo dục
Điều 4Điều 39Quy trình kiểm định chất lượng chương trình đào tạo → Đánh giá lại, thẩm định kết quả đánh giá, công nhận đạt tiêu chuẩn chất lượng giáo dục

Bảng đối chiếu toàn bộ

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
—Điều 1Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụngđiều mới
—Điều 2Giải thích từ ngữđiều mới
—Điều 3Mục đích sử dụng bộ tiêu chuẩn đánh giá chất lượng chương trình đào tạo và sử dụng kết quả kiểm định chất lượng chương trình đào tạođiều mới
—Điều 4Tiêu chuẩn 1: Mục tiêu và chuẩn đầu ra của chương trình đào tạođiều mới
—Điều 5Tiêu chuẩn 2: Cấu trúc và nội dung chương trình đào tạođiều mới
—Điều 6Tiêu chuẩn 3: Hoạt động dạy và họcđiều mới
—Điều 7Tiêu chuẩn 4: Đánh giá kết quả học tậpđiều mới
—Điều 8Tiêu chuẩn 5: Đội ngũ giảng viên, nghiên cứu viênđiều mới
—Điều 9Tiêu chuẩn 6: Các dịch vụ hỗ trợ người họcđiều mới
—Điều 10Tiêu chuẩn 7: Cơ sở hạ tầng, cơ sở vật chất và trang thiết bịđiều mới
—Điều 11Tiêu chuẩn 8: Đầu ra và kết quả đầu rađiều mới
—Điều 12Quy trình và chu kỳđiều mới
—Điều 13Cách đánh giáđiều mới
Điều 6Điều 14Quy trình tự đánh giásửa một phần (giữ 74% cụm từ)
Điều 7Điều 15Hội đồng tự đánh giáviết lại phần lớn (giữ 47% cụm từ)
Điều 9Điều 16Lập kế hoạch tự đánh giásửa một phần (giữ 66% cụm từ)
Điều 10Điều 17Thu thập, phân tích và xử lý thông tin, minh chứngsửa một phần (giữ 53% cụm từ)
—Điều 18Tự đánh giá mức đạt của các tiêu chíđiều mới
Điều 11Điều 19Viết báo cáo tự đánh giáviết lại phần lớn (giữ 28% cụm từ)
Điều 12Điều 20Lưu trữ và sử dụng báo cáo tự đánh giáviết lại phần lớn (giữ 27% cụm từ)
Điều 13Điều 21Triển khai các hoạt động sau khi hoàn thành báo cáo tự đánh giáviết lại phần lớn (giữ 36% cụm từ)
Điều 14Điều 22Đăng ký đánh giá ngoàisửa một phần (giữ 55% cụm từ)
Điều 15Điều 23Thẩm định hồ sơ báo cáo tự đánh giá và đề nghị đánh giá ngoàisửa một phần (giữ 52% cụm từ)
Điều 16Điều 24Thành lập đoàn đánh giá ngoàiviết lại phần lớn (giữ 23% cụm từ)
—Điều 25Nhiệm vụ, quyền hạn các thành viên trong đoàn đánh giá ngoàiđiều mới
—Điều 26Giám sát viên, thực tập viênđiều mới
—Điều 27Nguyên tắc làm việc của đoàn đánh giá ngoàiđiều mới
Điều 17Điều 28Trình tự đánh giá ngoàisửa một phần (giữ 71% cụm từ)
Điều 20Điều 29Trách nhiệm của cơ sở đào tạo trong hoạt động đánh giá ngoài chương trình đào tạosửa một phần (giữ 51% cụm từ)
—Điều 30Hội đồng kiểm định chất lượng giáo dụcđiều mới
Điều 21Điều 31Thời hạn và hồ sơ thẩm định kết quả đánh giá chất lượng chương trình đào tạosửa một phần (giữ 52% cụm từ)
Điều 22Điều 32Quy trình thẩm định kết quả đánh giá chất lượng chương trình đào tạosửa một phần (giữ 64% cụm từ)
Điều 23Điều 33Điều kiện và việc công nhận chương trình đào tạo đạt tiêu chuẩn chất lượng giáo dụcviết lại phần lớn (giữ 28% cụm từ)
Điều 24Điều 34Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng chương trình đào tạoviết lại phần lớn (giữ 47% cụm từ)
Điều 26Điều 35Thu hồi giấy chứng nhận kiểm định chất lượng chương trình đào tạosửa một phần (giữ 60% cụm từ)
—Điều 36Thực hiện cải tiến, nâng cao chất lượng chương trình đào tạođiều mới
—Điều 37Hồ sơ lưu trữ về hoạt động đánh giá, công nhận chương trình đào tạo đạt tiêu chuẩn chất lượngđiều mới
—Điều 38Tự đánh giá và đề nghị đánh giá lạiđiều mới
Điều 4Điều 39Đánh giá lại, thẩm định kết quả đánh giá, công nhận đạt tiêu chuẩn chất lượng giáo dụcsửa một phần (giữ 54% cụm từ)
—Điều 40Cục Quản lý chất lượngđiều mới
—Điều 41Trách nhiệm của Cục Công nghệ thông tinđiều mới
—Điều 42Cơ sở đào tạođiều mới
Điều 30Điều 43Tổ chức kiểm định chất lượng giáo dụcviết lại phần lớn (giữ 42% cụm từ)
—Điều 44Quy định chuyển tiếpđiều mới
—Điều 45Hiệu lực thi hànhđiều mới
—Điều 46Trách nhiệm tổ chức thực hiệnđiều mới
Điều 1—Ban hành kèm theo Thông tư này Quy định về quy trình và chu kỳ kiểm định chất lượng chương trình đào tạo của các trường đại học, cao đẳng và trung cấp chuyên nghiệp.không có điều tương ứng
Điều 2—Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 13 tháng 01 năm 2014 và thay thế Quyết định số 29/2008/QĐ-BGDĐT ngày 06 tháng 6 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy định chu kỳ và quy trình kiểm định chất lượng chương trình giáo dục của các trường đại học, cao đẳng và trung cấp chuyên nghiệp.không có điều tương ứng
Điều 3—Chánh Văn phòng, Cục trưởng Cục Khảo thí và Kiểm định chất lượng giáo dục, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo; Thủ trưởng các cơ quan quản lý các đại học, học viện, trường đại học, cao đẳng và trung cấp chuyên nghiệp; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Giám đốc các đại học, học viện; Hiệu trưởng các trường đại học, cao đẳng và trung cấp chuyên nghiệp; Giám đốc các tổ chức kiểm định chất lượng giáo dục chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.không có điều tương ứng
Điều 5—Chu kỳ kiểm định chất lượng chương trình đào tạokhông có điều tương ứng
Điều 8—Chức năng, nhiệm vụ của Hội đồng tự đánh giákhông có điều tương ứng
Điều 18—Đánh giá lại kết quả đánh giá của đoàn đánh giá ngoàikhông có điều tương ứng
Điều 19—Sử dụng kết quả đánh giá ngoài và đánh giá lạikhông có điều tương ứng
Điều 25—Trách nhiệm của cơ sở giáo dục có chương trình đào tạo được công nhận đạt tiêu chuẩn chất lượng giáo dụckhông có điều tương ứng
Điều 27—Trách nhiệm của tổ chức kiểm định chất lượng giáo dụckhông có điều tương ứng
Điều 28—Cục Khảo thí và Kiểm định chất lượng giáo dụckhông có điều tương ứng
Điều 29—Cơ sở giáo dụckhông có điều tương ứng
Điều 31—Kinh phí hoạt độngkhông có điều tương ứng

Cách đọc bảng này

Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.

Văn bản thay thế khác

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.