Thông tư 32/2025/TT-BYT thay Thông tư 38/2021/TT-BYT từ 01/07/2025: 4 điều mới, 5 điều không còn, 10 điều đổi tên
Thông tư 32/2025/TT-BYT (quản lý về chất lượng thuốc cổ truyền, vị thuốc cổ truyền, dược liệu do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành) thay Thông tư 38/2021/TT-BYT từ 01/07/2025. Văn bản mới có 26 điều, văn bản cũ có 27 điều. Đối chiếu theo tên điều: 22 điều có điều tương ứng (10 điều đổi tên, 19 điều đổi số thứ tự), 4 điều không có trong văn bản cũ, 5 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 1 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 15 điều sửa một phần, 6 điều viết lại phần lớn.
Văn bản mới: Thông tư 32/2025/TT-BYT. Văn bản cũ: Thông tư 38/2021/TT-BYT. Căn cứ thay thế, theo chính Thông tư 32/2025/TT-BYT: Thông tư số 38/2021/TT-BYT ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định chất lượng dược liệu, thuốc cổ truyền hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực.
Toàn văn: bản chính thức của 32/2025/TT-BYT; bản chính thức của 38/2021/TT-BYT.
4 điều không có trong Thông tư 38/2021/TT-BYT
| Điều (mới) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 3 | Quy định chung |
| Điều 8 | Hồ sơ, trình tự công bố chất lượng vị thuốc cổ truyền, dược liệu |
| Điều 20 | Tạm ngừng kinh doanh, sử dụng và niêm phong bảo quản thuốc cổ truyền, vị thuốc cổ truyền, dược liệu có dấu hiệu không an toàn cho người sử dụng |
| Điều 21 | Trách nhiệm xử lý thuốc cổ truyền, vị thuốc cổ truyền, dược liệu vi phạm chất lượng |
5 điều của Thông tư 38/2021/TT-BYT không có điều tương ứng
| Điều (cũ) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 2 | Đối tượng áp dụng |
| Điều 4 | Áp dụng tiêu chuẩn chất lượng của dược liệu, vị thuốc cổ truyền, thuốc cổ truyền |
| Điều 9 | Hồ sơ, trình tự công bố dược liệu: |
| Điều 20 | Xử lý dược liệu bị thu hồi |
| Điều 21 | Xử lý vị thuốc cổ truyền, thuốc cổ truyền bị thu hồi |
Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Thông tư 32/2025/TT-BYT. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.
6 điều viết lại phần lớn
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | viết lại phần lớn (giữ 48% cụm từ) |
| Điều 3 | Điều 2 | Giải thích từ ngữ | viết lại phần lớn (giữ 45% cụm từ) |
| Điều 17 | Điều 16 | Thủ tục thu hồi thuốc cổ truyền, vị thuốc cổ truyền, dược liệu theo hình thức tự nguyện | viết lại phần lớn (giữ 19% cụm từ) |
| Điều 18 | Điều 18 | Xử lý vị thuốc cổ truyền, dược liệu không đạt tiêu chuẩn chất lượng do cơ sở kiểm nghiệm nhà nước thông báo | viết lại phần lớn (giữ 40% cụm từ) |
| Điều 22 | Điều 19 | Hủy thuốc cổ truyền, vị thuốc cổ truyền, dược liệu | viết lại phần lớn (giữ 9% cụm từ) |
| Điều 25 | Điều 24 | Điều khoản chuyển tiếp | viết lại phần lớn (giữ 17% cụm từ) |
10 điều đổi tên
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên cũ → tên mới |
|---|---|---|
| Điều 8 | Điều 7 | Đối tượng và yêu cầu công bố tiêu chuẩn chất lượng dược liệu → Đối tượng và yêu cầu công bố tiêu chuẩn chất lượng vị thuốc cổ truyền, dược liệu |
| Điều 10 | Điều 9 | Kiểm nghiệm dược liệu, vị thuốc cổ truyền, thuốc cổ truyền → Kiểm nghiệm thuốc cổ truyền, vị thuốc cổ truyền, dược liệu |
| Điều 12 | Điều 10 | Thời hạn kiểm nghiệm dược liệu, vị thuốc cổ truyền, thuốc cổ truyền của cơ sở có tên trong Danh sách các cơ sở kinh doanh có dược liệu, vị thuốc cổ truyền, thuốc cổ truyền vi phạm chất lượng. → Thời hạn kiểm nghiệm thuốc cổ truyền, vị thuốc cổ truyền, dược liệu của cơ sở có tên trong Danh sách cơ sở kinh doanh có thuốc cổ truyền, vị thuốc cổ truyền, dược liệu vi phạm chất lượng |
| Điều 11 | Điều 11 | Cập nhật và rút tên khỏi Danh sách các cơ sở kinh doanh có dược liệu, vị thuốc cổ truyền, thuốc cổ truyền vi phạm chất lượng → Công bố và rút tên khỏi Danh sách các cơ sở kinh doanh có thuốc cổ truyền, vị thuốc cổ truyền, dược liệu vi phạm chất lượng |
| Điều 13 | Điều 12 | Tài liệu chứng minh nguồn gốc của dược liệu, vị thuốc cổ truyền, thuốc cổ truyền → Tài liệu chứng minh nguồn gốc, xuất xứ của thuốc cổ truyền, vị thuốc cổ truyền, dược liệu |
| Điều 14 | Điều 13 | Quy định về việc lưu trữ các tài liệu liên quan đến nguồn gốc xuất xứ của dược liệu, vị thuốc cổ truyền, thuốc cổ truyền → Quy định về việc lưu trữ các tài liệu liên quan đến nguồn gốc, xuất xứ của thuốc cổ truyền, vị thuốc cổ truyền, dược liệu |
| Điều 15 | Điều 14 | Hình thức, phạm vi thu hồi → Hình thức, phạm vi và thời gian yêu cầu thu hồi |
| Điều 19 | Điều 17 | Xác định mức độ vi phạm đối với thuốc cổ truyền do cơ sở kiểm nghiệm nhà nước đạt tiêu chuẩn GLP thông báo → Xử lý thuốc cổ truyền không đạt tiêu chuẩn chất lượng do cơ sở kiểm nghiệm nhà nước thông báo |
| Điều 18 | Điều 18 | Xác định mức độ vi phạm của dược liệu, vị thuốc cổ truyền do cơ sở kiểm nghiệm nhà nước đạt tiêu chuẩn GLP thông báo → Xử lý vị thuốc cổ truyền, dược liệu không đạt tiêu chuẩn chất lượng do cơ sở kiểm nghiệm nhà nước thông báo |
| Điều 22 | Điều 19 | Trách nhiệm thu hồi dược liệu, vị thuốc cổ truyền, thuốc cổ truyền → Hủy thuốc cổ truyền, vị thuốc cổ truyền, dược liệu |
Bảng đối chiếu toàn bộ
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | viết lại phần lớn (giữ 48% cụm từ) |
| Điều 3 | Điều 2 | Giải thích từ ngữ | viết lại phần lớn (giữ 45% cụm từ) |
| — | Điều 3 | Quy định chung | điều mới |
| Điều 5 | Điều 4 | Áp dụng dược điển | sửa một phần (giữ 58% cụm từ) |
| Điều 6 | Điều 5 | Áp dụng tiêu chuẩn cơ sở | sửa một phần (giữ 60% cụm từ) |
| Điều 7 | Điều 6 | Cập nhật tiêu chuẩn chất lượng và áp dụng dược điển cập nhật | sửa một phần (giữ 61% cụm từ) |
| Điều 8 | Điều 7 | Đối tượng và yêu cầu công bố tiêu chuẩn chất lượng vị thuốc cổ truyền, dược liệu | sửa một phần (giữ 75% cụm từ) |
| — | Điều 8 | Hồ sơ, trình tự công bố chất lượng vị thuốc cổ truyền, dược liệu | điều mới |
| Điều 10 | Điều 9 | Kiểm nghiệm thuốc cổ truyền, vị thuốc cổ truyền, dược liệu | sửa một phần (giữ 66% cụm từ) |
| Điều 12 | Điều 10 | Thời hạn kiểm nghiệm thuốc cổ truyền, vị thuốc cổ truyền, dược liệu của cơ sở có tên trong Danh sách cơ sở kinh doanh có thuốc cổ truyền, vị thuốc cổ truyền, dược liệu vi phạm chất lượng | sửa một phần (giữ 68% cụm từ) |
| Điều 11 | Điều 11 | Công bố và rút tên khỏi Danh sách các cơ sở kinh doanh có thuốc cổ truyền, vị thuốc cổ truyền, dược liệu vi phạm chất lượng | sửa một phần (giữ 75% cụm từ) |
| Điều 13 | Điều 12 | Tài liệu chứng minh nguồn gốc, xuất xứ của thuốc cổ truyền, vị thuốc cổ truyền, dược liệu | sửa một phần (giữ 64% cụm từ) |
| Điều 14 | Điều 13 | Quy định về việc lưu trữ các tài liệu liên quan đến nguồn gốc, xuất xứ của thuốc cổ truyền, vị thuốc cổ truyền, dược liệu | sửa một phần (giữ 69% cụm từ) |
| Điều 15 | Điều 14 | Hình thức, phạm vi và thời gian yêu cầu thu hồi | sửa một phần (giữ 61% cụm từ) |
| Điều 16 | Điều 15 | Trình tự thu hồi thuốc cổ truyền, vị thuốc cổ truyền, dược liệu theo hình thức bắt buộc | sửa một phần (giữ 69% cụm từ) |
| Điều 17 | Điều 16 | Thủ tục thu hồi thuốc cổ truyền, vị thuốc cổ truyền, dược liệu theo hình thức tự nguyện | viết lại phần lớn (giữ 19% cụm từ) |
| Điều 19 | Điều 17 | Xử lý thuốc cổ truyền không đạt tiêu chuẩn chất lượng do cơ sở kiểm nghiệm nhà nước thông báo | sửa một phần (giữ 73% cụm từ) |
| Điều 18 | Điều 18 | Xử lý vị thuốc cổ truyền, dược liệu không đạt tiêu chuẩn chất lượng do cơ sở kiểm nghiệm nhà nước thông báo | viết lại phần lớn (giữ 40% cụm từ) |
| Điều 22 | Điều 19 | Hủy thuốc cổ truyền, vị thuốc cổ truyền, dược liệu | viết lại phần lớn (giữ 9% cụm từ) |
| — | Điều 20 | Tạm ngừng kinh doanh, sử dụng và niêm phong bảo quản thuốc cổ truyền, vị thuốc cổ truyền, dược liệu có dấu hiệu không an toàn cho người sử dụng | điều mới |
| — | Điều 21 | Trách nhiệm xử lý thuốc cổ truyền, vị thuốc cổ truyền, dược liệu vi phạm chất lượng | điều mới |
| Điều 23 | Điều 22 | Hiệu lực thi hành | sửa một phần (giữ 66% cụm từ) |
| Điều 24 | Điều 23 | Điều khoản tham chiếu | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ) |
| Điều 25 | Điều 24 | Điều khoản chuyển tiếp | viết lại phần lớn (giữ 17% cụm từ) |
| Điều 26 | Điều 25 | Trách nhiệm tổ chức thực hiện | sửa một phần (giữ 78% cụm từ) |
| Điều 27 | Điều 26 | Trách nhiệm thi hành | sửa một phần (giữ 80% cụm từ) |
| Điều 2 | — | Đối tượng áp dụng | không có điều tương ứng |
| Điều 4 | — | Áp dụng tiêu chuẩn chất lượng của dược liệu, vị thuốc cổ truyền, thuốc cổ truyền | không có điều tương ứng |
| Điều 9 | — | Hồ sơ, trình tự công bố dược liệu: | không có điều tương ứng |
| Điều 20 | — | Xử lý dược liệu bị thu hồi | không có điều tương ứng |
| Điều 21 | — | Xử lý vị thuốc cổ truyền, thuốc cổ truyền bị thu hồi | không có điều tương ứng |
Cách đọc bảng này
Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.
Văn bản thay thế khác
- 19/2026/TT-BNV thay 14/2024/TT-BNV — quản lý, cập nhật, kết nối, chia sẻ, khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu ngành nội vụ
- 05/2026/TT-BDTTG thay 03/2025/TT-BDTTG — hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật 06/2026/QH16…
- 107/2026/TT-BTC thay 78/2020/TT-BTC — kế toán nghiệp vụ thi hành án dân sự
- 32/2026/TT-BYT thay 12/2025/TT-BYT — đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc
- 64/2026/TT-BXD thay 55/2025/TT-BXD — công tác thi đua, khen thưởng của Bộ Xây dựng
- 85/2026/TT-BTC thay 14/2015/TT-BTC — phân loại hàng hóa, phân tích để phân loại hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
- 11/2026/TT-BNG thay 01/2010/TT-BNG — sử dụng biểu tượng quốc gia và nghi thức nhà nước trong tổ chức một số hoạt động đối ngoại tại cơ quan đại…
- 60/2026/TT-BGDĐT thay 30/2021/TT-BGDĐT — tiêu chuẩn, quy trình biên soạn tài liệu hướng dẫn thực hiện Chương trình giáo dục mầm non và việc lựa chọn đồ…
- 60/2026/TT-BGDĐT thay 47/2020/TT-BGDĐT — tiêu chuẩn, quy trình biên soạn tài liệu hướng dẫn thực hiện Chương trình giáo dục mầm non và việc lựa chọn đồ…
- 32/2026/TT-NHNN thay 36/2018/TT-NHNN — hoạt động cho vay để đầu tư ra nước ngoài của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài đối với khách…
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.