Thông tư 79/2025/TT-NHNN thay Thông tư 45/2011/TT-NHNN và 2 văn bản khác từ 31/12/2025: 17 điều mới, 7 điều không còn, 4 điều đổi tên

Thông tư 79/2025/TT-NHNN (quản lý ngoại hối đối với việc cho vay ra nước ngoài và thu hồi nợ nước ngoài của tổ chức tín dụng, chi nhánh…) thay Thông tư 45/2011/TT-NHNN và 2 văn bản khác từ 31/12/2025. Trang này đối chiếu với Thông tư 45/2011/TT-NHNN. Văn bản mới có 28 điều, văn bản cũ có 18 điều. Đối chiếu theo tên điều: 11 điều có điều tương ứng (4 điều đổi tên, 10 điều đổi số thứ tự), 17 điều không có trong văn bản cũ, 7 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 0 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 5 điều sửa một phần, 6 điều viết lại phần lớn.

Văn bản mới: Thông tư 79/2025/TT-NHNN. Văn bản cũ: Thông tư 45/2011/TT-NHNN. Căn cứ thay thế, theo chính Thông tư 79/2025/TT-NHNN: Kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực, các văn bản, quy định sau đây hết hiệu lực thi hành: … a) Thông tư số 45/2011/TT-NHNN của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quy định về quản lý ngoại hối đối với việc cho vay, thu hồi nợ nước ngoài của tổ chức tín dụng;

Toàn văn: bản chính thức của 79/2025/TT-NHNN; bản chính thức của 45/2011/TT-NHNN.

17 điều không có trong Thông tư 45/2011/TT-NHNN

Điều (mới)Tên điều
Điều 2Đối tượng áp dụng
Điều 4Quy định về quản lý ngoại hối khi mua, bán khoản cho vay ra nước ngoài, khoản thu hồi nợ nước ngoài
Điều 5Nguyên tắc thực hiện cho vay ra nước ngoài và thu hồi nợ nước ngoài
Điều 6Các hình thức thu hồi nợ nước ngoài
Điều 11Tỷ lệ bảo đảm an toàn, giới hạn cấp tín dụng
Điều 13Nguyên tắc lập, gửi, tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ đăng ký, đăng ký thay đổi khoản cho vay ra nước ngoài
Điều 14Nghĩa vụ đăng ký khoản cho vay ra nước ngoài
Điều 15Trình tự thực hiện thủ tục đăng ký khoản cho vay ra nước ngoài
Điều 17Nghĩa vụ đăng ký thay đổi khoản cho vay ra nước ngoài
Điều 18Trình tự thực hiện thủ tục đăng ký thay đổi khoản cho vay ra nước ngoài
Điều 21Thẩm quyền xác nhận đăng ký, xác nhận đăng ký thay đổi
Điều 22Chuyển tiền thực hiện giải ngân và thu hồi nợ từ khoản cho vay ra nước ngoài
Điều 23Trách nhiệm của Bên cho vay và Bên thu hồi nợ
Điều 24Trách nhiệm của ngân hàng cung ứng dịch vụ thanh toán qua tài khoản
Điều 25Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước
Điều 26Hiệu lực thi hành
Điều 27Trách nhiệm tổ chức thực hiện

Thông tư 79/2025/TT-NHNN còn thay 13/2016/TT-NHNN, 09/2015/TT-NHNN — một điều không có trong Thông tư 45/2011/TT-NHNN có thể đến từ văn bản đó.

7 điều của Thông tư 45/2011/TT-NHNN không có điều tương ứng

Điều (cũ)Tên điều
Điều 3Trách nhiệm của tổ chức tín dụng
Điều 6Bảo lãnh khoản cho vay ra nước ngoài
Điều 7Điều kiện cho vay ra nước ngoài
Điều 9Đăng ký khoản cho vay, đăng ký thay đổi khoản cho vay
Điều 13Thời gian xử lý hồ sơ đăng ký khoản cho vay, đăng ký thay đổi khoản cho vay
Điều 16Phân công nhiệm vụ và cơ chế phối hợp
Điều 18Tổ chức thực hiện

Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Thông tư 79/2025/TT-NHNN. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.

6 điều viết lại phần lớn

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 14Điều 7Tài khoản cho vay, thu hồi nợ nước ngoàiviết lại phần lớn (giữ 39% cụm từ)
Điều 15Điều 8Chế độ báo cáoviết lại phần lớn (giữ 11% cụm từ)
Điều 8Điều 10Bên vay nước ngoàiviết lại phần lớn (giữ 38% cụm từ)
Điều 5Điều 12Đồng tiền cho vay ra nước ngoàiviết lại phần lớn (giữ 25% cụm từ)
Điều 10Điều 16Hồ sơ đăng ký khoản cho vay ra nước ngoàiviết lại phần lớn (giữ 22% cụm từ)
Điều 11Điều 19Hồ sơ đăng ký thay đổi khoản cho vayviết lại phần lớn (giữ 21% cụm từ)

4 điều đổi tên

Điều (cũ)Điều (mới)Tên cũ → tên mới
Điều 1Điều 1Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng → Phạm vi điều chỉnh
Điều 4Điều 9Cho vay hợp vốn ra nước ngoài → Cho vay ra nước ngoài hợp vốn
Điều 10Điều 16Hồ sơ đăng ký khoản cho vay → Hồ sơ đăng ký khoản cho vay ra nước ngoài
Điều 17Điều 28Điều khoản thi hành → Điều khoản chuyển tiếp

Bảng đối chiếu toàn bộ

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 1Điều 1Phạm vi điều chỉnhsửa một phần (giữ 54% cụm từ)
—Điều 2Đối tượng áp dụngđiều mới
Điều 2Điều 3Giải thích từ ngữsửa một phần (giữ 53% cụm từ)
—Điều 4Quy định về quản lý ngoại hối khi mua, bán khoản cho vay ra nước ngoài, khoản thu hồi nợ nước ngoàiđiều mới
—Điều 5Nguyên tắc thực hiện cho vay ra nước ngoài và thu hồi nợ nước ngoàiđiều mới
—Điều 6Các hình thức thu hồi nợ nước ngoàiđiều mới
Điều 14Điều 7Tài khoản cho vay, thu hồi nợ nước ngoàiviết lại phần lớn (giữ 39% cụm từ)
Điều 15Điều 8Chế độ báo cáoviết lại phần lớn (giữ 11% cụm từ)
Điều 4Điều 9Cho vay ra nước ngoài hợp vốnsửa một phần (giữ 50% cụm từ)
Điều 8Điều 10Bên vay nước ngoàiviết lại phần lớn (giữ 38% cụm từ)
—Điều 11Tỷ lệ bảo đảm an toàn, giới hạn cấp tín dụngđiều mới
Điều 5Điều 12Đồng tiền cho vay ra nước ngoàiviết lại phần lớn (giữ 25% cụm từ)
—Điều 13Nguyên tắc lập, gửi, tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ đăng ký, đăng ký thay đổi khoản cho vay ra nước ngoàiđiều mới
—Điều 14Nghĩa vụ đăng ký khoản cho vay ra nước ngoàiđiều mới
—Điều 15Trình tự thực hiện thủ tục đăng ký khoản cho vay ra nước ngoàiđiều mới
Điều 10Điều 16Hồ sơ đăng ký khoản cho vay ra nước ngoàiviết lại phần lớn (giữ 22% cụm từ)
—Điều 17Nghĩa vụ đăng ký thay đổi khoản cho vay ra nước ngoàiđiều mới
—Điều 18Trình tự thực hiện thủ tục đăng ký thay đổi khoản cho vay ra nước ngoàiđiều mới
Điều 11Điều 19Hồ sơ đăng ký thay đổi khoản cho vayviết lại phần lớn (giữ 21% cụm từ)
Điều 12Điều 20Cơ sở xem xét xác nhận đăng ký, xác nhận đăng ký thay đổisửa một phần (giữ 73% cụm từ)
—Điều 21Thẩm quyền xác nhận đăng ký, xác nhận đăng ký thay đổiđiều mới
—Điều 22Chuyển tiền thực hiện giải ngân và thu hồi nợ từ khoản cho vay ra nước ngoàiđiều mới
—Điều 23Trách nhiệm của Bên cho vay và Bên thu hồi nợđiều mới
—Điều 24Trách nhiệm của ngân hàng cung ứng dịch vụ thanh toán qua tài khoảnđiều mới
—Điều 25Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nướcđiều mới
—Điều 26Hiệu lực thi hànhđiều mới
—Điều 27Trách nhiệm tổ chức thực hiệnđiều mới
Điều 17Điều 28Điều khoản chuyển tiếpsửa một phần (giữ 53% cụm từ)
Điều 3—Trách nhiệm của tổ chức tín dụngkhông có điều tương ứng
Điều 6—Bảo lãnh khoản cho vay ra nước ngoàikhông có điều tương ứng
Điều 7—Điều kiện cho vay ra nước ngoàikhông có điều tương ứng
Điều 9—Đăng ký khoản cho vay, đăng ký thay đổi khoản cho vaykhông có điều tương ứng
Điều 13—Thời gian xử lý hồ sơ đăng ký khoản cho vay, đăng ký thay đổi khoản cho vaykhông có điều tương ứng
Điều 16—Phân công nhiệm vụ và cơ chế phối hợpkhông có điều tương ứng
Điều 18—Tổ chức thực hiệnkhông có điều tương ứng

Cách đọc bảng này

Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.

Văn bản thay thế khác

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.