Thông tư 22/2026/TT-BXD thay Thông tư 45/2024/TT-BGTVT từ 01/07/2026: 10 điều mới, 10 điều không còn, 0 điều đổi tên
Thông tư 22/2026/TT-BXD (tiêu chuẩn, tập huấn đăng kiểm viên) thay Thông tư 45/2024/TT-BGTVT từ 01/07/2026. Văn bản mới có 19 điều, văn bản cũ có 19 điều. Đối chiếu theo tên điều: 9 điều có điều tương ứng (0 điều đổi tên, 3 điều đổi số thứ tự), 10 điều không có trong văn bản cũ, 10 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 1 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 5 điều sửa một phần, 3 điều viết lại phần lớn.
Văn bản mới: Thông tư 22/2026/TT-BXD. Văn bản cũ: Thông tư 45/2024/TT-BGTVT. Căn cứ thay thế, theo chính Thông tư 22/2026/TT-BXD: Bãi bỏ Thông tư số 45/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về cấp mới, cấp lại, tạm đình chỉ, thu hồi chứng chỉ đăng kiểm viên phương tiện giao thông đường bộ kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực.
Toàn văn: bản chính thức của 22/2026/TT-BXD; bản chính thức của 45/2024/TT-BGTVT.
10 điều không có trong Thông tư 45/2024/TT-BGTVT
| Điều (mới) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 5 | Tiêu chuẩn đối với đăng kiểm viên |
| Điều 6 | Quy định chung về tập huấn đăng kiểm viên |
| Điều 7 | Quy định về tập huấn thực hành nghiệp vụ đăng kiểm viên |
| Điều 8 | Hồ sơ cấp mới, cấp lại chứng chỉ đăng kiểm viên |
| Điều 9 | Thủ tục cấp mới chứng chỉ đăng kiểm viên |
| Điều 10 | Thủ tục cấp lại chứng chỉ đăng kiểm viên |
| Điều 13 | Thẩm quyền thực hiện thủ tục cấp mới, cấp lại, tạm đình chỉ, |
| Điều 15 | Trách nhiệm của Sở Xây dựng |
| Điều 16 | Trách nhiệm của cơ sở tập huấn |
| Điều 17 | Trách nhiệm của cơ quan chứng nhận, cơ sở thử nghiệm, cơ |
10 điều của Thông tư 45/2024/TT-BGTVT không có điều tương ứng
| Điều (cũ) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 5 | Tập huấn nghiệp vụ đăng kiểm viên |
| Điều 6 | Thực tập nghiệp vụ đăng kiểm viên |
| Điều 7 | Hồ sơ cấp mới, cấp lại chứng chỉ đăng kiểm viên thực hiện công việc chuyên môn kiểm định xe cơ giới, kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy |
| Điều 8 | Thủ tục cấp mới chứng chỉ đăng kiểm viên thực hiện công việc chuyên môn kiểm định xe cơ giới, kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy |
| Điều 9 | Thủ tục cấp lại chứng chỉ đăng kiểm viên thực hiện công việc chuyên môn kiểm định xe cơ giới, kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy |
| Điều 10 | Hồ sơ cấp mới, cấp lại chứng chỉ đăng kiểm viên thực hiện công việc chuyên môn kiểm định xe máy chuyên dùng, chứng nhận |
| Điều 11 | Thủ tục cấp mới chứng chỉ đăng kiểm viên thực hiện công việc chuyên môn kiểm định xe máy chuyên dùng, chứng nhận |
| Điều 12 | Thủ tục cấp lại chứng chỉ đăng kiểm viên thực hiện công việc chuyên môn kiểm định xe máy chuyên dùng, chứng nhận |
| Điều 16 | Trách nhiệm của Sở Giao thông vận tải |
| Điều 17 | Trách nhiệm của cơ sở đăng kiểm đề nghị cấp mới, cấp lại chứng chỉ đăng kiểm viên |
Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Thông tư 22/2026/TT-BXD. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.
3 điều viết lại phần lớn
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 15 | Điều 14 | Trách nhiệm của Cục Đăng kiểm Việt Nam | viết lại phần lớn (giữ 43% cụm từ) |
| Điều 18 | Điều 18 | Hiệu lực thi hành | viết lại phần lớn (giữ 28% cụm từ) |
| Điều 19 | Điều 19 | Điều khoản chuyển tiếp | viết lại phần lớn (giữ 44% cụm từ) |
Bảng đối chiếu toàn bộ
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | sửa một phần (giữ 87% cụm từ) |
| Điều 2 | Điều 2 | Đối tượng áp dụng | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 90% cụm từ) |
| Điều 3 | Điều 3 | Giải thích từ ngữ | sửa một phần (giữ 52% cụm từ) |
| Điều 4 | Điều 4 | Công việc chuyên môn của đăng kiểm viên | sửa một phần (giữ 61% cụm từ) |
| — | Điều 5 | Tiêu chuẩn đối với đăng kiểm viên | điều mới |
| — | Điều 6 | Quy định chung về tập huấn đăng kiểm viên | điều mới |
| — | Điều 7 | Quy định về tập huấn thực hành nghiệp vụ đăng kiểm viên | điều mới |
| — | Điều 8 | Hồ sơ cấp mới, cấp lại chứng chỉ đăng kiểm viên | điều mới |
| — | Điều 9 | Thủ tục cấp mới chứng chỉ đăng kiểm viên | điều mới |
| — | Điều 10 | Thủ tục cấp lại chứng chỉ đăng kiểm viên | điều mới |
| Điều 13 | Điều 11 | Tạm đình chỉ chứng chỉ đăng kiểm viên | sửa một phần (giữ 65% cụm từ) |
| Điều 14 | Điều 12 | Thu hồi chứng chỉ đăng kiểm viên | sửa một phần (giữ 72% cụm từ) |
| — | Điều 13 | Thẩm quyền thực hiện thủ tục cấp mới, cấp lại, tạm đình chỉ, | điều mới |
| Điều 15 | Điều 14 | Trách nhiệm của Cục Đăng kiểm Việt Nam | viết lại phần lớn (giữ 43% cụm từ) |
| — | Điều 15 | Trách nhiệm của Sở Xây dựng | điều mới |
| — | Điều 16 | Trách nhiệm của cơ sở tập huấn | điều mới |
| — | Điều 17 | Trách nhiệm của cơ quan chứng nhận, cơ sở thử nghiệm, cơ | điều mới |
| Điều 18 | Điều 18 | Hiệu lực thi hành | viết lại phần lớn (giữ 28% cụm từ) |
| Điều 19 | Điều 19 | Điều khoản chuyển tiếp | viết lại phần lớn (giữ 44% cụm từ) |
| Điều 5 | — | Tập huấn nghiệp vụ đăng kiểm viên | không có điều tương ứng |
| Điều 6 | — | Thực tập nghiệp vụ đăng kiểm viên | không có điều tương ứng |
| Điều 7 | — | Hồ sơ cấp mới, cấp lại chứng chỉ đăng kiểm viên thực hiện công việc chuyên môn kiểm định xe cơ giới, kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy | không có điều tương ứng |
| Điều 8 | — | Thủ tục cấp mới chứng chỉ đăng kiểm viên thực hiện công việc chuyên môn kiểm định xe cơ giới, kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy | không có điều tương ứng |
| Điều 9 | — | Thủ tục cấp lại chứng chỉ đăng kiểm viên thực hiện công việc chuyên môn kiểm định xe cơ giới, kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy | không có điều tương ứng |
| Điều 10 | — | Hồ sơ cấp mới, cấp lại chứng chỉ đăng kiểm viên thực hiện công việc chuyên môn kiểm định xe máy chuyên dùng, chứng nhận | không có điều tương ứng |
| Điều 11 | — | Thủ tục cấp mới chứng chỉ đăng kiểm viên thực hiện công việc chuyên môn kiểm định xe máy chuyên dùng, chứng nhận | không có điều tương ứng |
| Điều 12 | — | Thủ tục cấp lại chứng chỉ đăng kiểm viên thực hiện công việc chuyên môn kiểm định xe máy chuyên dùng, chứng nhận | không có điều tương ứng |
| Điều 16 | — | Trách nhiệm của Sở Giao thông vận tải | không có điều tương ứng |
| Điều 17 | — | Trách nhiệm của cơ sở đăng kiểm đề nghị cấp mới, cấp lại chứng chỉ đăng kiểm viên | không có điều tương ứng |
Cách đọc bảng này
Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.
Văn bản thay thế khác
- 19/2026/TT-BNV thay 14/2024/TT-BNV — quản lý, cập nhật, kết nối, chia sẻ, khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu ngành nội vụ
- 05/2026/TT-BDTTG thay 03/2025/TT-BDTTG — hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật 06/2026/QH16…
- 107/2026/TT-BTC thay 78/2020/TT-BTC — kế toán nghiệp vụ thi hành án dân sự
- 32/2026/TT-BYT thay 12/2025/TT-BYT — đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc
- 64/2026/TT-BXD thay 55/2025/TT-BXD — công tác thi đua, khen thưởng của Bộ Xây dựng
- 85/2026/TT-BTC thay 14/2015/TT-BTC — phân loại hàng hóa, phân tích để phân loại hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
- 11/2026/TT-BNG thay 01/2010/TT-BNG — sử dụng biểu tượng quốc gia và nghi thức nhà nước trong tổ chức một số hoạt động đối ngoại tại cơ quan đại…
- 60/2026/TT-BGDĐT thay 30/2021/TT-BGDĐT — tiêu chuẩn, quy trình biên soạn tài liệu hướng dẫn thực hiện Chương trình giáo dục mầm non và việc lựa chọn đồ…
- 60/2026/TT-BGDĐT thay 47/2020/TT-BGDĐT — tiêu chuẩn, quy trình biên soạn tài liệu hướng dẫn thực hiện Chương trình giáo dục mầm non và việc lựa chọn đồ…
- 32/2026/TT-NHNN thay 36/2018/TT-NHNN — hoạt động cho vay để đầu tư ra nước ngoài của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài đối với khách…
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.