Thông tư 41/2024/TT-BGTVT thay Thông tư 50/2015/TT-BGTVT và 14 văn bản khác từ 01/01/2025: 16 điều mới, 59 điều không còn, 3 điều đổi tên

Thông tư 41/2024/TT-BGTVT (quản lý, vận hành, khai thác và bảo trì kết cấu hạ tầng đường bộ) thay Thông tư 50/2015/TT-BGTVT và 14 văn bản khác từ 01/01/2025. Trang này đối chiếu với Thông tư 50/2015/TT-BGTVT. Văn bản mới có 22 điều, văn bản cũ có 65 điều. Đối chiếu theo tên điều: 6 điều có điều tương ứng (3 điều đổi tên, 4 điều đổi số thứ tự), 16 điều không có trong văn bản cũ, 59 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 0 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 1 điều sửa một phần, 5 điều viết lại phần lớn.

Văn bản mới: Thông tư 41/2024/TT-BGTVT. Văn bản cũ: Thông tư 50/2015/TT-BGTVT. Căn cứ thay thế, theo chính Thông tư 41/2024/TT-BGTVT: Bãi bỏ các Thông tư sau: … a) Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT ngày 23 tháng 9 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn thực hiện …

Toàn văn: bản chính thức của 41/2024/TT-BGTVT; bản chính thức của 50/2015/TT-BGTVT.

16 điều không có trong Thông tư 50/2015/TT-BGTVT

Điều (mới)Tên điều
Điều 6Cung cấp thông tin và cơ chế phối hợp giữa các cơ quan, tổ chức, cá nhân khi thi công trên đường bộ đang khai thác
Điều 7Hồ sơ quy trình bảo trì kết cấu hạ tầng đường bộ
Điều 8Sử dụng tiêu chuẩn kỹ thuật về bảo trì, quy trình bảo trì của công trình tương tự để thực hiện bảo trì kết cấu hạ tầng đường bộ
Điều 9Kế hoạch quản lý, vận hành, khai thác, bảo trì kết cấu hạ tầng đường bộ
Điều 10Báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch quản lý, vận hành, khai thác, bảo trì kết cấu hạ tầng đường bộ
Điều 11Giám sát, nghiệm thu kết quả bảo trì công trình kết cấu hạ tầng đường bộ theo chất lượng thực hiện; thời hạn hợp đồng bảo trì theo chất lượng thực hiện; lập hồ sơ và ghi chép kết quả bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường bộ
Điều 12Thời hạn sử dụng công trình, thời hạn sửa chữa định kỳ
Điều 13Các trường hợp phải quan trắc kết cấu hạ tầng đường bộ; tổ chức đủ điều kiện đánh giá an toàn công trình đường bộ; danh mục các công trình phải được cơ quan có thẩm quyền tiếp nhận và cho ý kiến về kết quả đánh giá an toàn công trình
Điều 14Điểm hay xảy ra tai nạn giao thông đường bộ; điểm tiềm ẩn tai nạn giao thông đường bộ; tài liệu xác định điểm hay xảy ra tai nạn giao thông đường bộ, điểm tiềm ẩn tai nạn giao thông đường bộ
Điều 15Trình tự xử lý điểm hay xảy ra tai nạn giao thông đường bộ, điểm tiềm ẩn tai nạn giao thông đường bộ
Điều 16Hồ sơ quản lý, vận hành, khai thác kết cấu hạ tầng đường bộ
Điều 17Quản lý, vận hành, khai thác kết cấu hạ tầng đường bộ
Điều 18Hoạt động của công trình kiểm soát tải trọng xe trên đường bộ
Điều 19Tuần đường phục vụ quản lý, vận hành, khai thác và bảo trì đường bộ
Điều 20Tuần kiểm phục vụ quản lý, vận hành, khai thác và bảo trì đường bộ
Điều 21Điều khoản chuyển tiếp

Thông tư 41/2024/TT-BGTVT còn thay 25/2024/TT-BGTVT, 48/2023/TT-BGTVT, 06/2023/TT-BGTVT, 39/2021/TT-BGTVT, 36/2020/TT-BGTVT, 13/2020/TT-BGTVT, 48/2019/TT-BGTVT, 04/2019/TT-BGTVT và 6 văn bản khác — một điều không có trong Thông tư 50/2015/TT-BGTVT có thể đến từ văn bản đó.

59 điều của Thông tư 50/2015/TT-BGTVT không có điều tương ứng

Điều (cũ)Tên điều
Điều 3Đất của đường bộ
Điều 4Hành lang an toàn đường bộ
Điều 5Xác định phạm vi đất của đường bộ, đất hành lang an toàn đường bộ
Điều 6Phạm vi bảo vệ trên không của công trình đường bộ
Điều 7Khoảng cách an toàn đường bộ theo chiều ngang đối với công trình thiết yếu
Điều 8Hành lang chồng lấn giữa đường bộ và đường sắt
Điều 9Công trình nằm ngoài hành lang an toàn đường bộ
Điều 10Sử dụng, khai thác phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
Điều 11Quản lý, sử dụng, khai thác phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ được đầu tư xây dựng theo hình thức đối tác công tư và đường chuyên dùng
Điều 12Công trình thiết yếu xây dựng trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
Điều 13Chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của quốc lộ đang khai thác
Điều 14Cấp phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đang khai thác
Điều 15Trách nhiệm của chủ đầu tư, chủ sử dụng công trình thiết yếu
Điều 16Chấp thuận, cấp phép thi công xây dựng biển quảng cáo tạm thời trong phạm vi hành lang an toàn đường bộ của quốc lộ đang khai thác
Điều 17Xây dựng công trình thiết yếu trên các tuyến quốc lộ được xây dựng mới hoặc nâng cấp, cải tạo
Điều 18Chấp thuận, cấp phép thi công xây dựng công trình đường bộ trong phạm vi đất dành cho đường bộ đối với quốc lộ đang khai thác
Điều 19Trình tự, cách thức thực hiện thủ tục hành chính
Điều 20Đường nhánh đấu nối vào quốc lộ
Điều 21Khoảng cách tối thiểu giữa hai điểm đấu nối vào quốc lộ
Điều 22Quy hoạch các điểm đấu nối vào quốc lộ
Điều 23Trình tự thực hiện quy hoạch các điểm đấu nối vào quốc lộ
Điều 24Hồ sơ quy hoạch các điểm đấu nối vào quốc lộ
Điều 25Phê duyệt và thực hiện quy hoạch
Điều 28Đấu nối tạm thời có thời hạn vào quốc lộ đang khai thác
Điều 29Giải quyết các tồn tại về sử dụng hành lang an toàn đường bộ
Điều 30Trách nhiệm của đơn vị quản lý đường bộ hoặc chủ đầu tư đối với đường đang triển khai dự án xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo
Điều 31Trách nhiệm của cơ quan quản lý đường bộ và Ủy ban nhân dân các cấp
Điều 32Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân và các cơ quan khác
Điều 33Nguyên tắc, cách đặt số hiệu đường tỉnh
Điều 34Mã số đường tỉnh
Điều 36Nhận bàn giao mặt bằng, hiện trường để thi công
Điều 37Biện pháp và thời gian thi công
Điều 38Thi công công trình trong phạm vi đất dành cho đường bộ
Điều 39Đường tránh, cầu tạm và hệ thống báo hiệu đường bộ
Điều 40Người cảnh giới
Điều 41Biển hiệu, phù hiệu, trang phục khi thi công
Điều 42Phương tiện thi công
Điều 43Thi công nền đường, mặt đường, mặt cầu
Điều 44Vật liệu thi công
Điều 45Thi công có sử dụng mìn hoặc có cấm đường
Điều 46Thi công chặt cây ven đường
Điều 47Thi công sửa chữa cầu, kè, đường ngầm
Điều 48Thi công mở rộng đường lên, xuống bến phà, cầu phao
Điều 49Trục vớt phao, phà bị đắm
Điều 50Thu dọn mặt bằng, hiện trường và tiếp nhận bàn giao
Điều 51Công trình đã hoàn thành thi công nhưng chưa nghiệm thu, bàn giao công trình
Điều 52Trách nhiệm của chủ đầu tư
Điều 53Các giai đoạn thẩm định an toàn giao thông
Điều 54Thẩm quyền quyết định và tổ chức thực hiện thẩm định an toàn giao thông
Điều 55Các căn cứ làm cơ sở thẩm định an toàn giao thông
Điều 56Trình tự thẩm tra, thẩm định an toàn giao thông đối với các dự án xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo
Điều 57Trình tự thẩm tra, thẩm định an toàn giao thông trong quá trình khai thác
Điều 58Nội dung thẩm tra, thẩm định an toàn giao thông giai đoạn lập dự án đầu tư xây dựng công trình hoặc báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình
Điều 59Nội dung thẩm tra, thẩm định an toàn giao thông giai đoạn thiết kế kỹ thuật (đối với công trình thiết kế 3 bước) hoặc thiết kế bản vẽ thi công (đối với công trình thiết kế 1 bước và 2 bước) và trong quá trình xây dựng
Điều 60Nội dung thẩm tra, thẩm định an toàn giao thông giai đoạn trước khi nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào khai thác
Điều 61Nội dung thẩm tra, thẩm định an toàn giao thông trong quá trình khai thác đường
Điều 62Báo cáo thẩm tra an toàn giao thông
Điều 63Danh mục các nội dung xem xét trong quá trình thẩm tra, thẩm định an toàn giao thông đường bộ
Điều 65Tổ chức thực hiện

Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Thông tư 41/2024/TT-BGTVT. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.

5 điều viết lại phần lớn

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 1Điều 1Phạm vi điều chỉnhviết lại phần lớn (giữ 16% cụm từ)
Điều 2Điều 2Đối tượng áp dụngviết lại phần lớn (giữ 27% cụm từ)
Điều 26Điều 3Chấp thuận thiết kế nút giao đấu nối vào đường quốc lộ đang khai thácviết lại phần lớn (giữ 18% cụm từ)
Điều 27Điều 4Cấp phép thi công nút giao đấu nối vào đường quốc lộ đang khai thácviết lại phần lớn (giữ 18% cụm từ)
Điều 35Điều 5Cấp giấy phép thi công công trình trên đường bộ đang khai thácviết lại phần lớn (giữ 21% cụm từ)

3 điều đổi tên

Điều (cũ)Điều (mới)Tên cũ → tên mới
Điều 26Điều 3Chấp thuận thiết kế và phương án tổ chức thi công nút giao đấu nối vào quốc lộ → Chấp thuận thiết kế nút giao đấu nối vào đường quốc lộ đang khai thác
Điều 27Điều 4Cấp phép thi công nút giao đấu nối vào quốc lộ → Cấp phép thi công nút giao đấu nối vào đường quốc lộ đang khai thác
Điều 35Điều 5Cấp Giấy phép thi công công trình trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng đường bộ đang khai thác → Cấp giấy phép thi công công trình trên đường bộ đang khai thác

Bảng đối chiếu toàn bộ

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 1Điều 1Phạm vi điều chỉnhviết lại phần lớn (giữ 16% cụm từ)
Điều 2Điều 2Đối tượng áp dụngviết lại phần lớn (giữ 27% cụm từ)
Điều 26Điều 3Chấp thuận thiết kế nút giao đấu nối vào đường quốc lộ đang khai thácviết lại phần lớn (giữ 18% cụm từ)
Điều 27Điều 4Cấp phép thi công nút giao đấu nối vào đường quốc lộ đang khai thácviết lại phần lớn (giữ 18% cụm từ)
Điều 35Điều 5Cấp giấy phép thi công công trình trên đường bộ đang khai thácviết lại phần lớn (giữ 21% cụm từ)
—Điều 6Cung cấp thông tin và cơ chế phối hợp giữa các cơ quan, tổ chức, cá nhân khi thi công trên đường bộ đang khai thácđiều mới
—Điều 7Hồ sơ quy trình bảo trì kết cấu hạ tầng đường bộđiều mới
—Điều 8Sử dụng tiêu chuẩn kỹ thuật về bảo trì, quy trình bảo trì của công trình tương tự để thực hiện bảo trì kết cấu hạ tầng đường bộđiều mới
—Điều 9Kế hoạch quản lý, vận hành, khai thác, bảo trì kết cấu hạ tầng đường bộđiều mới
—Điều 10Báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch quản lý, vận hành, khai thác, bảo trì kết cấu hạ tầng đường bộđiều mới
—Điều 11Giám sát, nghiệm thu kết quả bảo trì công trình kết cấu hạ tầng đường bộ theo chất lượng thực hiện; thời hạn hợp đồng bảo trì theo chất lượng thực hiện; lập hồ sơ và ghi chép kết quả bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường bộđiều mới
—Điều 12Thời hạn sử dụng công trình, thời hạn sửa chữa định kỳđiều mới
—Điều 13Các trường hợp phải quan trắc kết cấu hạ tầng đường bộ; tổ chức đủ điều kiện đánh giá an toàn công trình đường bộ; danh mục các công trình phải được cơ quan có thẩm quyền tiếp nhận và cho ý kiến về kết quả đánh giá an toàn công trìnhđiều mới
—Điều 14Điểm hay xảy ra tai nạn giao thông đường bộ; điểm tiềm ẩn tai nạn giao thông đường bộ; tài liệu xác định điểm hay xảy ra tai nạn giao thông đường bộ, điểm tiềm ẩn tai nạn giao thông đường bộđiều mới
—Điều 15Trình tự xử lý điểm hay xảy ra tai nạn giao thông đường bộ, điểm tiềm ẩn tai nạn giao thông đường bộđiều mới
—Điều 16Hồ sơ quản lý, vận hành, khai thác kết cấu hạ tầng đường bộđiều mới
—Điều 17Quản lý, vận hành, khai thác kết cấu hạ tầng đường bộđiều mới
—Điều 18Hoạt động của công trình kiểm soát tải trọng xe trên đường bộđiều mới
—Điều 19Tuần đường phục vụ quản lý, vận hành, khai thác và bảo trì đường bộđiều mới
—Điều 20Tuần kiểm phục vụ quản lý, vận hành, khai thác và bảo trì đường bộđiều mới
—Điều 21Điều khoản chuyển tiếpđiều mới
Điều 64Điều 22Hiệu lực thi hành.sửa một phần (giữ 53% cụm từ)
Điều 3—Đất của đường bộkhông có điều tương ứng
Điều 4—Hành lang an toàn đường bộkhông có điều tương ứng
Điều 5—Xác định phạm vi đất của đường bộ, đất hành lang an toàn đường bộkhông có điều tương ứng
Điều 6—Phạm vi bảo vệ trên không của công trình đường bộkhông có điều tương ứng
Điều 7—Khoảng cách an toàn đường bộ theo chiều ngang đối với công trình thiết yếukhông có điều tương ứng
Điều 8—Hành lang chồng lấn giữa đường bộ và đường sắtkhông có điều tương ứng
Điều 9—Công trình nằm ngoài hành lang an toàn đường bộkhông có điều tương ứng
Điều 10—Sử dụng, khai thác phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộkhông có điều tương ứng
Điều 11—Quản lý, sử dụng, khai thác phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ được đầu tư xây dựng theo hình thức đối tác công tư và đường chuyên dùngkhông có điều tương ứng
Điều 12—Công trình thiết yếu xây dựng trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộkhông có điều tương ứng
Điều 13—Chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của quốc lộ đang khai tháckhông có điều tương ứng
Điều 14—Cấp phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đang khai tháckhông có điều tương ứng
Điều 15—Trách nhiệm của chủ đầu tư, chủ sử dụng công trình thiết yếukhông có điều tương ứng
Điều 16—Chấp thuận, cấp phép thi công xây dựng biển quảng cáo tạm thời trong phạm vi hành lang an toàn đường bộ của quốc lộ đang khai tháckhông có điều tương ứng
Điều 17—Xây dựng công trình thiết yếu trên các tuyến quốc lộ được xây dựng mới hoặc nâng cấp, cải tạokhông có điều tương ứng
Điều 18—Chấp thuận, cấp phép thi công xây dựng công trình đường bộ trong phạm vi đất dành cho đường bộ đối với quốc lộ đang khai tháckhông có điều tương ứng
Điều 19—Trình tự, cách thức thực hiện thủ tục hành chínhkhông có điều tương ứng
Điều 20—Đường nhánh đấu nối vào quốc lộkhông có điều tương ứng
Điều 21—Khoảng cách tối thiểu giữa hai điểm đấu nối vào quốc lộkhông có điều tương ứng
Điều 22—Quy hoạch các điểm đấu nối vào quốc lộkhông có điều tương ứng
Điều 23—Trình tự thực hiện quy hoạch các điểm đấu nối vào quốc lộkhông có điều tương ứng
Điều 24—Hồ sơ quy hoạch các điểm đấu nối vào quốc lộkhông có điều tương ứng
Điều 25—Phê duyệt và thực hiện quy hoạchkhông có điều tương ứng
Điều 28—Đấu nối tạm thời có thời hạn vào quốc lộ đang khai tháckhông có điều tương ứng
Điều 29—Giải quyết các tồn tại về sử dụng hành lang an toàn đường bộkhông có điều tương ứng
Điều 30—Trách nhiệm của đơn vị quản lý đường bộ hoặc chủ đầu tư đối với đường đang triển khai dự án xây dựng mới, nâng cấp, cải tạokhông có điều tương ứng
Điều 31—Trách nhiệm của cơ quan quản lý đường bộ và Ủy ban nhân dân các cấpkhông có điều tương ứng
Điều 32—Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân và các cơ quan kháckhông có điều tương ứng
Điều 33—Nguyên tắc, cách đặt số hiệu đường tỉnhkhông có điều tương ứng
Điều 34—Mã số đường tỉnhkhông có điều tương ứng
Điều 36—Nhận bàn giao mặt bằng, hiện trường để thi côngkhông có điều tương ứng
Điều 37—Biện pháp và thời gian thi côngkhông có điều tương ứng
Điều 38—Thi công công trình trong phạm vi đất dành cho đường bộkhông có điều tương ứng
Điều 39—Đường tránh, cầu tạm và hệ thống báo hiệu đường bộkhông có điều tương ứng
Điều 40—Người cảnh giớikhông có điều tương ứng
Điều 41—Biển hiệu, phù hiệu, trang phục khi thi côngkhông có điều tương ứng
Điều 42—Phương tiện thi côngkhông có điều tương ứng
Điều 43—Thi công nền đường, mặt đường, mặt cầukhông có điều tương ứng
Điều 44—Vật liệu thi côngkhông có điều tương ứng
Điều 45—Thi công có sử dụng mìn hoặc có cấm đườngkhông có điều tương ứng
Điều 46—Thi công chặt cây ven đườngkhông có điều tương ứng
Điều 47—Thi công sửa chữa cầu, kè, đường ngầmkhông có điều tương ứng
Điều 48—Thi công mở rộng đường lên, xuống bến phà, cầu phaokhông có điều tương ứng
Điều 49—Trục vớt phao, phà bị đắmkhông có điều tương ứng
Điều 50—Thu dọn mặt bằng, hiện trường và tiếp nhận bàn giaokhông có điều tương ứng
Điều 51—Công trình đã hoàn thành thi công nhưng chưa nghiệm thu, bàn giao công trìnhkhông có điều tương ứng
Điều 52—Trách nhiệm của chủ đầu tưkhông có điều tương ứng
Điều 53—Các giai đoạn thẩm định an toàn giao thôngkhông có điều tương ứng
Điều 54—Thẩm quyền quyết định và tổ chức thực hiện thẩm định an toàn giao thôngkhông có điều tương ứng
Điều 55—Các căn cứ làm cơ sở thẩm định an toàn giao thôngkhông có điều tương ứng
Điều 56—Trình tự thẩm tra, thẩm định an toàn giao thông đối với các dự án xây dựng mới, nâng cấp, cải tạokhông có điều tương ứng
Điều 57—Trình tự thẩm tra, thẩm định an toàn giao thông trong quá trình khai tháckhông có điều tương ứng
Điều 58—Nội dung thẩm tra, thẩm định an toàn giao thông giai đoạn lập dự án đầu tư xây dựng công trình hoặc báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trìnhkhông có điều tương ứng
Điều 59—Nội dung thẩm tra, thẩm định an toàn giao thông giai đoạn thiết kế kỹ thuật (đối với công trình thiết kế 3 bước) hoặc thiết kế bản vẽ thi công (đối với công trình thiết kế 1 bước và 2 bước) và trong quá trình xây dựngkhông có điều tương ứng
Điều 60—Nội dung thẩm tra, thẩm định an toàn giao thông giai đoạn trước khi nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào khai tháckhông có điều tương ứng
Điều 61—Nội dung thẩm tra, thẩm định an toàn giao thông trong quá trình khai thác đườngkhông có điều tương ứng
Điều 62—Báo cáo thẩm tra an toàn giao thôngkhông có điều tương ứng
Điều 63—Danh mục các nội dung xem xét trong quá trình thẩm tra, thẩm định an toàn giao thông đường bộkhông có điều tương ứng
Điều 65—Tổ chức thực hiệnkhông có điều tương ứng

Cách đọc bảng này

Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.

Văn bản thay thế khác

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.