Thông tư 41/2024/TT-BGTVT thay Thông tư 50/2015/TT-BGTVT và 14 văn bản khác từ 01/01/2025: 16 điều mới, 59 điều không còn, 3 điều đổi tên
Thông tư 41/2024/TT-BGTVT (quản lý, vận hành, khai thác và bảo trì kết cấu hạ tầng đường bộ) thay Thông tư 50/2015/TT-BGTVT và 14 văn bản khác từ 01/01/2025. Trang này đối chiếu với Thông tư 50/2015/TT-BGTVT. Văn bản mới có 22 điều, văn bản cũ có 65 điều. Đối chiếu theo tên điều: 6 điều có điều tương ứng (3 điều đổi tên, 4 điều đổi số thứ tự), 16 điều không có trong văn bản cũ, 59 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 0 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 1 điều sửa một phần, 5 điều viết lại phần lớn.
Văn bản mới: Thông tư 41/2024/TT-BGTVT. Văn bản cũ: Thông tư 50/2015/TT-BGTVT. Căn cứ thay thế, theo chính Thông tư 41/2024/TT-BGTVT: Bãi bỏ các Thông tư sau: … a) Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT ngày 23 tháng 9 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn thực hiện …
Toàn văn: bản chính thức của 41/2024/TT-BGTVT; bản chính thức của 50/2015/TT-BGTVT.
16 điều không có trong Thông tư 50/2015/TT-BGTVT
| Điều (mới) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 6 | Cung cấp thông tin và cơ chế phối hợp giữa các cơ quan, tổ chức, cá nhân khi thi công trên đường bộ đang khai thác |
| Điều 7 | Hồ sơ quy trình bảo trì kết cấu hạ tầng đường bộ |
| Điều 8 | Sử dụng tiêu chuẩn kỹ thuật về bảo trì, quy trình bảo trì của công trình tương tự để thực hiện bảo trì kết cấu hạ tầng đường bộ |
| Điều 9 | Kế hoạch quản lý, vận hành, khai thác, bảo trì kết cấu hạ tầng đường bộ |
| Điều 10 | Báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch quản lý, vận hành, khai thác, bảo trì kết cấu hạ tầng đường bộ |
| Điều 11 | Giám sát, nghiệm thu kết quả bảo trì công trình kết cấu hạ tầng đường bộ theo chất lượng thực hiện; thời hạn hợp đồng bảo trì theo chất lượng thực hiện; lập hồ sơ và ghi chép kết quả bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường bộ |
| Điều 12 | Thời hạn sử dụng công trình, thời hạn sửa chữa định kỳ |
| Điều 13 | Các trường hợp phải quan trắc kết cấu hạ tầng đường bộ; tổ chức đủ điều kiện đánh giá an toàn công trình đường bộ; danh mục các công trình phải được cơ quan có thẩm quyền tiếp nhận và cho ý kiến về kết quả đánh giá an toàn công trình |
| Điều 14 | Điểm hay xảy ra tai nạn giao thông đường bộ; điểm tiềm ẩn tai nạn giao thông đường bộ; tài liệu xác định điểm hay xảy ra tai nạn giao thông đường bộ, điểm tiềm ẩn tai nạn giao thông đường bộ |
| Điều 15 | Trình tự xử lý điểm hay xảy ra tai nạn giao thông đường bộ, điểm tiềm ẩn tai nạn giao thông đường bộ |
| Điều 16 | Hồ sơ quản lý, vận hành, khai thác kết cấu hạ tầng đường bộ |
| Điều 17 | Quản lý, vận hành, khai thác kết cấu hạ tầng đường bộ |
| Điều 18 | Hoạt động của công trình kiểm soát tải trọng xe trên đường bộ |
| Điều 19 | Tuần đường phục vụ quản lý, vận hành, khai thác và bảo trì đường bộ |
| Điều 20 | Tuần kiểm phục vụ quản lý, vận hành, khai thác và bảo trì đường bộ |
| Điều 21 | Điều khoản chuyển tiếp |
Thông tư 41/2024/TT-BGTVT còn thay 25/2024/TT-BGTVT, 48/2023/TT-BGTVT, 06/2023/TT-BGTVT, 39/2021/TT-BGTVT, 36/2020/TT-BGTVT, 13/2020/TT-BGTVT, 48/2019/TT-BGTVT, 04/2019/TT-BGTVT và 6 văn bản khác — một điều không có trong Thông tư 50/2015/TT-BGTVT có thể đến từ văn bản đó.
59 điều của Thông tư 50/2015/TT-BGTVT không có điều tương ứng
| Điều (cũ) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 3 | Đất của đường bộ |
| Điều 4 | Hành lang an toàn đường bộ |
| Điều 5 | Xác định phạm vi đất của đường bộ, đất hành lang an toàn đường bộ |
| Điều 6 | Phạm vi bảo vệ trên không của công trình đường bộ |
| Điều 7 | Khoảng cách an toàn đường bộ theo chiều ngang đối với công trình thiết yếu |
| Điều 8 | Hành lang chồng lấn giữa đường bộ và đường sắt |
| Điều 9 | Công trình nằm ngoài hành lang an toàn đường bộ |
| Điều 10 | Sử dụng, khai thác phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ |
| Điều 11 | Quản lý, sử dụng, khai thác phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ được đầu tư xây dựng theo hình thức đối tác công tư và đường chuyên dùng |
| Điều 12 | Công trình thiết yếu xây dựng trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ |
| Điều 13 | Chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của quốc lộ đang khai thác |
| Điều 14 | Cấp phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đang khai thác |
| Điều 15 | Trách nhiệm của chủ đầu tư, chủ sử dụng công trình thiết yếu |
| Điều 16 | Chấp thuận, cấp phép thi công xây dựng biển quảng cáo tạm thời trong phạm vi hành lang an toàn đường bộ của quốc lộ đang khai thác |
| Điều 17 | Xây dựng công trình thiết yếu trên các tuyến quốc lộ được xây dựng mới hoặc nâng cấp, cải tạo |
| Điều 18 | Chấp thuận, cấp phép thi công xây dựng công trình đường bộ trong phạm vi đất dành cho đường bộ đối với quốc lộ đang khai thác |
| Điều 19 | Trình tự, cách thức thực hiện thủ tục hành chính |
| Điều 20 | Đường nhánh đấu nối vào quốc lộ |
| Điều 21 | Khoảng cách tối thiểu giữa hai điểm đấu nối vào quốc lộ |
| Điều 22 | Quy hoạch các điểm đấu nối vào quốc lộ |
| Điều 23 | Trình tự thực hiện quy hoạch các điểm đấu nối vào quốc lộ |
| Điều 24 | Hồ sơ quy hoạch các điểm đấu nối vào quốc lộ |
| Điều 25 | Phê duyệt và thực hiện quy hoạch |
| Điều 28 | Đấu nối tạm thời có thời hạn vào quốc lộ đang khai thác |
| Điều 29 | Giải quyết các tồn tại về sử dụng hành lang an toàn đường bộ |
| Điều 30 | Trách nhiệm của đơn vị quản lý đường bộ hoặc chủ đầu tư đối với đường đang triển khai dự án xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo |
| Điều 31 | Trách nhiệm của cơ quan quản lý đường bộ và Ủy ban nhân dân các cấp |
| Điều 32 | Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân và các cơ quan khác |
| Điều 33 | Nguyên tắc, cách đặt số hiệu đường tỉnh |
| Điều 34 | Mã số đường tỉnh |
| Điều 36 | Nhận bàn giao mặt bằng, hiện trường để thi công |
| Điều 37 | Biện pháp và thời gian thi công |
| Điều 38 | Thi công công trình trong phạm vi đất dành cho đường bộ |
| Điều 39 | Đường tránh, cầu tạm và hệ thống báo hiệu đường bộ |
| Điều 40 | Người cảnh giới |
| Điều 41 | Biển hiệu, phù hiệu, trang phục khi thi công |
| Điều 42 | Phương tiện thi công |
| Điều 43 | Thi công nền đường, mặt đường, mặt cầu |
| Điều 44 | Vật liệu thi công |
| Điều 45 | Thi công có sử dụng mìn hoặc có cấm đường |
| Điều 46 | Thi công chặt cây ven đường |
| Điều 47 | Thi công sửa chữa cầu, kè, đường ngầm |
| Điều 48 | Thi công mở rộng đường lên, xuống bến phà, cầu phao |
| Điều 49 | Trục vớt phao, phà bị đắm |
| Điều 50 | Thu dọn mặt bằng, hiện trường và tiếp nhận bàn giao |
| Điều 51 | Công trình đã hoàn thành thi công nhưng chưa nghiệm thu, bàn giao công trình |
| Điều 52 | Trách nhiệm của chủ đầu tư |
| Điều 53 | Các giai đoạn thẩm định an toàn giao thông |
| Điều 54 | Thẩm quyền quyết định và tổ chức thực hiện thẩm định an toàn giao thông |
| Điều 55 | Các căn cứ làm cơ sở thẩm định an toàn giao thông |
| Điều 56 | Trình tự thẩm tra, thẩm định an toàn giao thông đối với các dự án xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo |
| Điều 57 | Trình tự thẩm tra, thẩm định an toàn giao thông trong quá trình khai thác |
| Điều 58 | Nội dung thẩm tra, thẩm định an toàn giao thông giai đoạn lập dự án đầu tư xây dựng công trình hoặc báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình |
| Điều 59 | Nội dung thẩm tra, thẩm định an toàn giao thông giai đoạn thiết kế kỹ thuật (đối với công trình thiết kế 3 bước) hoặc thiết kế bản vẽ thi công (đối với công trình thiết kế 1 bước và 2 bước) và trong quá trình xây dựng |
| Điều 60 | Nội dung thẩm tra, thẩm định an toàn giao thông giai đoạn trước khi nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào khai thác |
| Điều 61 | Nội dung thẩm tra, thẩm định an toàn giao thông trong quá trình khai thác đường |
| Điều 62 | Báo cáo thẩm tra an toàn giao thông |
| Điều 63 | Danh mục các nội dung xem xét trong quá trình thẩm tra, thẩm định an toàn giao thông đường bộ |
| Điều 65 | Tổ chức thực hiện |
Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Thông tư 41/2024/TT-BGTVT. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.
5 điều viết lại phần lớn
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | viết lại phần lớn (giữ 16% cụm từ) |
| Điều 2 | Điều 2 | Đối tượng áp dụng | viết lại phần lớn (giữ 27% cụm từ) |
| Điều 26 | Điều 3 | Chấp thuận thiết kế nút giao đấu nối vào đường quốc lộ đang khai thác | viết lại phần lớn (giữ 18% cụm từ) |
| Điều 27 | Điều 4 | Cấp phép thi công nút giao đấu nối vào đường quốc lộ đang khai thác | viết lại phần lớn (giữ 18% cụm từ) |
| Điều 35 | Điều 5 | Cấp giấy phép thi công công trình trên đường bộ đang khai thác | viết lại phần lớn (giữ 21% cụm từ) |
3 điều đổi tên
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên cũ → tên mới |
|---|---|---|
| Điều 26 | Điều 3 | Chấp thuận thiết kế và phương án tổ chức thi công nút giao đấu nối vào quốc lộ → Chấp thuận thiết kế nút giao đấu nối vào đường quốc lộ đang khai thác |
| Điều 27 | Điều 4 | Cấp phép thi công nút giao đấu nối vào quốc lộ → Cấp phép thi công nút giao đấu nối vào đường quốc lộ đang khai thác |
| Điều 35 | Điều 5 | Cấp Giấy phép thi công công trình trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng đường bộ đang khai thác → Cấp giấy phép thi công công trình trên đường bộ đang khai thác |
Bảng đối chiếu toàn bộ
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | viết lại phần lớn (giữ 16% cụm từ) |
| Điều 2 | Điều 2 | Đối tượng áp dụng | viết lại phần lớn (giữ 27% cụm từ) |
| Điều 26 | Điều 3 | Chấp thuận thiết kế nút giao đấu nối vào đường quốc lộ đang khai thác | viết lại phần lớn (giữ 18% cụm từ) |
| Điều 27 | Điều 4 | Cấp phép thi công nút giao đấu nối vào đường quốc lộ đang khai thác | viết lại phần lớn (giữ 18% cụm từ) |
| Điều 35 | Điều 5 | Cấp giấy phép thi công công trình trên đường bộ đang khai thác | viết lại phần lớn (giữ 21% cụm từ) |
| — | Điều 6 | Cung cấp thông tin và cơ chế phối hợp giữa các cơ quan, tổ chức, cá nhân khi thi công trên đường bộ đang khai thác | điều mới |
| — | Điều 7 | Hồ sơ quy trình bảo trì kết cấu hạ tầng đường bộ | điều mới |
| — | Điều 8 | Sử dụng tiêu chuẩn kỹ thuật về bảo trì, quy trình bảo trì của công trình tương tự để thực hiện bảo trì kết cấu hạ tầng đường bộ | điều mới |
| — | Điều 9 | Kế hoạch quản lý, vận hành, khai thác, bảo trì kết cấu hạ tầng đường bộ | điều mới |
| — | Điều 10 | Báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch quản lý, vận hành, khai thác, bảo trì kết cấu hạ tầng đường bộ | điều mới |
| — | Điều 11 | Giám sát, nghiệm thu kết quả bảo trì công trình kết cấu hạ tầng đường bộ theo chất lượng thực hiện; thời hạn hợp đồng bảo trì theo chất lượng thực hiện; lập hồ sơ và ghi chép kết quả bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường bộ | điều mới |
| — | Điều 12 | Thời hạn sử dụng công trình, thời hạn sửa chữa định kỳ | điều mới |
| — | Điều 13 | Các trường hợp phải quan trắc kết cấu hạ tầng đường bộ; tổ chức đủ điều kiện đánh giá an toàn công trình đường bộ; danh mục các công trình phải được cơ quan có thẩm quyền tiếp nhận và cho ý kiến về kết quả đánh giá an toàn công trình | điều mới |
| — | Điều 14 | Điểm hay xảy ra tai nạn giao thông đường bộ; điểm tiềm ẩn tai nạn giao thông đường bộ; tài liệu xác định điểm hay xảy ra tai nạn giao thông đường bộ, điểm tiềm ẩn tai nạn giao thông đường bộ | điều mới |
| — | Điều 15 | Trình tự xử lý điểm hay xảy ra tai nạn giao thông đường bộ, điểm tiềm ẩn tai nạn giao thông đường bộ | điều mới |
| — | Điều 16 | Hồ sơ quản lý, vận hành, khai thác kết cấu hạ tầng đường bộ | điều mới |
| — | Điều 17 | Quản lý, vận hành, khai thác kết cấu hạ tầng đường bộ | điều mới |
| — | Điều 18 | Hoạt động của công trình kiểm soát tải trọng xe trên đường bộ | điều mới |
| — | Điều 19 | Tuần đường phục vụ quản lý, vận hành, khai thác và bảo trì đường bộ | điều mới |
| — | Điều 20 | Tuần kiểm phục vụ quản lý, vận hành, khai thác và bảo trì đường bộ | điều mới |
| — | Điều 21 | Điều khoản chuyển tiếp | điều mới |
| Điều 64 | Điều 22 | Hiệu lực thi hành. | sửa một phần (giữ 53% cụm từ) |
| Điều 3 | — | Đất của đường bộ | không có điều tương ứng |
| Điều 4 | — | Hành lang an toàn đường bộ | không có điều tương ứng |
| Điều 5 | — | Xác định phạm vi đất của đường bộ, đất hành lang an toàn đường bộ | không có điều tương ứng |
| Điều 6 | — | Phạm vi bảo vệ trên không của công trình đường bộ | không có điều tương ứng |
| Điều 7 | — | Khoảng cách an toàn đường bộ theo chiều ngang đối với công trình thiết yếu | không có điều tương ứng |
| Điều 8 | — | Hành lang chồng lấn giữa đường bộ và đường sắt | không có điều tương ứng |
| Điều 9 | — | Công trình nằm ngoài hành lang an toàn đường bộ | không có điều tương ứng |
| Điều 10 | — | Sử dụng, khai thác phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ | không có điều tương ứng |
| Điều 11 | — | Quản lý, sử dụng, khai thác phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ được đầu tư xây dựng theo hình thức đối tác công tư và đường chuyên dùng | không có điều tương ứng |
| Điều 12 | — | Công trình thiết yếu xây dựng trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ | không có điều tương ứng |
| Điều 13 | — | Chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của quốc lộ đang khai thác | không có điều tương ứng |
| Điều 14 | — | Cấp phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đang khai thác | không có điều tương ứng |
| Điều 15 | — | Trách nhiệm của chủ đầu tư, chủ sử dụng công trình thiết yếu | không có điều tương ứng |
| Điều 16 | — | Chấp thuận, cấp phép thi công xây dựng biển quảng cáo tạm thời trong phạm vi hành lang an toàn đường bộ của quốc lộ đang khai thác | không có điều tương ứng |
| Điều 17 | — | Xây dựng công trình thiết yếu trên các tuyến quốc lộ được xây dựng mới hoặc nâng cấp, cải tạo | không có điều tương ứng |
| Điều 18 | — | Chấp thuận, cấp phép thi công xây dựng công trình đường bộ trong phạm vi đất dành cho đường bộ đối với quốc lộ đang khai thác | không có điều tương ứng |
| Điều 19 | — | Trình tự, cách thức thực hiện thủ tục hành chính | không có điều tương ứng |
| Điều 20 | — | Đường nhánh đấu nối vào quốc lộ | không có điều tương ứng |
| Điều 21 | — | Khoảng cách tối thiểu giữa hai điểm đấu nối vào quốc lộ | không có điều tương ứng |
| Điều 22 | — | Quy hoạch các điểm đấu nối vào quốc lộ | không có điều tương ứng |
| Điều 23 | — | Trình tự thực hiện quy hoạch các điểm đấu nối vào quốc lộ | không có điều tương ứng |
| Điều 24 | — | Hồ sơ quy hoạch các điểm đấu nối vào quốc lộ | không có điều tương ứng |
| Điều 25 | — | Phê duyệt và thực hiện quy hoạch | không có điều tương ứng |
| Điều 28 | — | Đấu nối tạm thời có thời hạn vào quốc lộ đang khai thác | không có điều tương ứng |
| Điều 29 | — | Giải quyết các tồn tại về sử dụng hành lang an toàn đường bộ | không có điều tương ứng |
| Điều 30 | — | Trách nhiệm của đơn vị quản lý đường bộ hoặc chủ đầu tư đối với đường đang triển khai dự án xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo | không có điều tương ứng |
| Điều 31 | — | Trách nhiệm của cơ quan quản lý đường bộ và Ủy ban nhân dân các cấp | không có điều tương ứng |
| Điều 32 | — | Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân và các cơ quan khác | không có điều tương ứng |
| Điều 33 | — | Nguyên tắc, cách đặt số hiệu đường tỉnh | không có điều tương ứng |
| Điều 34 | — | Mã số đường tỉnh | không có điều tương ứng |
| Điều 36 | — | Nhận bàn giao mặt bằng, hiện trường để thi công | không có điều tương ứng |
| Điều 37 | — | Biện pháp và thời gian thi công | không có điều tương ứng |
| Điều 38 | — | Thi công công trình trong phạm vi đất dành cho đường bộ | không có điều tương ứng |
| Điều 39 | — | Đường tránh, cầu tạm và hệ thống báo hiệu đường bộ | không có điều tương ứng |
| Điều 40 | — | Người cảnh giới | không có điều tương ứng |
| Điều 41 | — | Biển hiệu, phù hiệu, trang phục khi thi công | không có điều tương ứng |
| Điều 42 | — | Phương tiện thi công | không có điều tương ứng |
| Điều 43 | — | Thi công nền đường, mặt đường, mặt cầu | không có điều tương ứng |
| Điều 44 | — | Vật liệu thi công | không có điều tương ứng |
| Điều 45 | — | Thi công có sử dụng mìn hoặc có cấm đường | không có điều tương ứng |
| Điều 46 | — | Thi công chặt cây ven đường | không có điều tương ứng |
| Điều 47 | — | Thi công sửa chữa cầu, kè, đường ngầm | không có điều tương ứng |
| Điều 48 | — | Thi công mở rộng đường lên, xuống bến phà, cầu phao | không có điều tương ứng |
| Điều 49 | — | Trục vớt phao, phà bị đắm | không có điều tương ứng |
| Điều 50 | — | Thu dọn mặt bằng, hiện trường và tiếp nhận bàn giao | không có điều tương ứng |
| Điều 51 | — | Công trình đã hoàn thành thi công nhưng chưa nghiệm thu, bàn giao công trình | không có điều tương ứng |
| Điều 52 | — | Trách nhiệm của chủ đầu tư | không có điều tương ứng |
| Điều 53 | — | Các giai đoạn thẩm định an toàn giao thông | không có điều tương ứng |
| Điều 54 | — | Thẩm quyền quyết định và tổ chức thực hiện thẩm định an toàn giao thông | không có điều tương ứng |
| Điều 55 | — | Các căn cứ làm cơ sở thẩm định an toàn giao thông | không có điều tương ứng |
| Điều 56 | — | Trình tự thẩm tra, thẩm định an toàn giao thông đối với các dự án xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo | không có điều tương ứng |
| Điều 57 | — | Trình tự thẩm tra, thẩm định an toàn giao thông trong quá trình khai thác | không có điều tương ứng |
| Điều 58 | — | Nội dung thẩm tra, thẩm định an toàn giao thông giai đoạn lập dự án đầu tư xây dựng công trình hoặc báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình | không có điều tương ứng |
| Điều 59 | — | Nội dung thẩm tra, thẩm định an toàn giao thông giai đoạn thiết kế kỹ thuật (đối với công trình thiết kế 3 bước) hoặc thiết kế bản vẽ thi công (đối với công trình thiết kế 1 bước và 2 bước) và trong quá trình xây dựng | không có điều tương ứng |
| Điều 60 | — | Nội dung thẩm tra, thẩm định an toàn giao thông giai đoạn trước khi nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào khai thác | không có điều tương ứng |
| Điều 61 | — | Nội dung thẩm tra, thẩm định an toàn giao thông trong quá trình khai thác đường | không có điều tương ứng |
| Điều 62 | — | Báo cáo thẩm tra an toàn giao thông | không có điều tương ứng |
| Điều 63 | — | Danh mục các nội dung xem xét trong quá trình thẩm tra, thẩm định an toàn giao thông đường bộ | không có điều tương ứng |
| Điều 65 | — | Tổ chức thực hiện | không có điều tương ứng |
Cách đọc bảng này
Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.
Văn bản thay thế khác
- 19/2026/TT-BNV thay 14/2024/TT-BNV — quản lý, cập nhật, kết nối, chia sẻ, khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu ngành nội vụ
- 05/2026/TT-BDTTG thay 03/2025/TT-BDTTG — hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật 06/2026/QH16…
- 107/2026/TT-BTC thay 78/2020/TT-BTC — kế toán nghiệp vụ thi hành án dân sự
- 32/2026/TT-BYT thay 12/2025/TT-BYT — đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc
- 64/2026/TT-BXD thay 55/2025/TT-BXD — công tác thi đua, khen thưởng của Bộ Xây dựng
- 85/2026/TT-BTC thay 14/2015/TT-BTC — phân loại hàng hóa, phân tích để phân loại hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
- 11/2026/TT-BNG thay 01/2010/TT-BNG — sử dụng biểu tượng quốc gia và nghi thức nhà nước trong tổ chức một số hoạt động đối ngoại tại cơ quan đại…
- 60/2026/TT-BGDĐT thay 30/2021/TT-BGDĐT — tiêu chuẩn, quy trình biên soạn tài liệu hướng dẫn thực hiện Chương trình giáo dục mầm non và việc lựa chọn đồ…
- 60/2026/TT-BGDĐT thay 47/2020/TT-BGDĐT — tiêu chuẩn, quy trình biên soạn tài liệu hướng dẫn thực hiện Chương trình giáo dục mầm non và việc lựa chọn đồ…
- 32/2026/TT-NHNN thay 36/2018/TT-NHNN — hoạt động cho vay để đầu tư ra nước ngoài của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài đối với khách…
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.