Thông tư 29/2024/TT-BGTVT thay Thông tư 52/2015/TT-BGTVT từ 15/09/2024: 11 điều mới, 7 điều không còn, 1 điều đổi tên
Thông tư 29/2024/TT-BGTVT (điều kiện, tiêu chuẩn, trang phục, thẻ thanh tra chuyên ngành của người được giao thực hiện nhiệm vụ thanh tra…) thay Thông tư 52/2015/TT-BGTVT từ 15/09/2024. Văn bản mới có 20 điều, văn bản cũ có 16 điều. Đối chiếu theo tên điều: 9 điều có điều tương ứng (1 điều đổi tên, 1 điều đổi số thứ tự), 11 điều không có trong văn bản cũ, 7 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 1 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 3 điều sửa một phần, 5 điều viết lại phần lớn.
Văn bản mới: Thông tư 29/2024/TT-BGTVT. Văn bản cũ: Thông tư 52/2015/TT-BGTVT. Căn cứ thay thế, theo chính Thông tư 29/2024/TT-BGTVT: Thông tư này bãi bỏ các Thông tư sau: … b) Thông tư số 52/2015/TT-BGTVT ngày 24 tháng 9 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về phù hiệu, cờ hiệu, trang phục;
Toàn văn: bản chính thức của 29/2024/TT-BGTVT; bản chính thức của 52/2015/TT-BGTVT.
11 điều không có trong Thông tư 52/2015/TT-BGTVT
| Điều (mới) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 3 | Điệu kiện, tiêu chuẩn của công chức thanh tra chuyên ngành |
| Điều 4 | Phân công, thôi phân công công chức thanh tra chuyên ngành |
| Điều 5 | Trang phục của công chức thanh tra chuyên ngành |
| Điều 12 | Kinh phí may, sắm trang phục |
| Điều 13 | Thẻ thanh tra chuyên ngành |
| Điều 14 | Cấp mới, cấp đổi, cấp lại thẻ thanh tra chuyên ngành |
| Điều 15 | Thu hồi thẻ thanh tra chuyên ngành |
| Điều 16 | Kinh phí in phôi, in thẻ, cấp thẻ thanh tra chuyên ngành |
| Điều 17 | Nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan thực hiện chức năng thanh tra thuộc Bộ Giao thông vận tải |
| Điều 18 | Chế độ thông tin, báo cáo trong hoạt động thanh tra ngành Giao thông vận tải |
| Điều 20 | Tổ chức thực hiện |
7 điều của Thông tư 52/2015/TT-BGTVT không có điều tương ứng
| Điều (cũ) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 3 | Phù hiệu |
| Điều 4 | Cờ hiệu |
| Điều 5 | Trang phục thanh tra ngành Giao thông vận tải |
| Điều 12 | Phương tiện, thiết bị kỹ thuật chuyên dùng |
| Điều 13 | Quy định về kỹ thuật của phương tiện, thiết bị kỹ thuật chuyên dùng |
| Điều 14 | Chế độ và kinh phí mua sắm phù hiệu, cờ hiệu, trang phục; phương tiện, thiết bị kỹ thuật |
| Điều 16 | Trách nhiệm thi hành |
Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Thông tư 29/2024/TT-BGTVT. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.
5 điều viết lại phần lớn
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | viết lại phần lớn (giữ 9% cụm từ) |
| Điều 2 | Điều 2 | Đối tượng áp dụng | viết lại phần lớn (giữ 43% cụm từ) |
| Điều 9 | Điều 9 | Cấp hiệu | viết lại phần lớn (giữ 26% cụm từ) |
| Điều 11 | Điều 11 | Quản lý, sử dụng trang phục | viết lại phần lớn (giữ 30% cụm từ) |
| Điều 15 | Điều 19 | Hiệu lực thi hành | viết lại phần lớn (giữ 29% cụm từ) |
1 điều đổi tên
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên cũ → tên mới |
|---|---|---|
| Điều 8 | Điều 8 | Các trang phục khác được trang bị chung cho nam và nữ → Quy cách, màu sắc trang phục khác được trang bị chung cho nam và nữ |
Bảng đối chiếu toàn bộ
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | viết lại phần lớn (giữ 9% cụm từ) |
| Điều 2 | Điều 2 | Đối tượng áp dụng | viết lại phần lớn (giữ 43% cụm từ) |
| — | Điều 3 | Điệu kiện, tiêu chuẩn của công chức thanh tra chuyên ngành | điều mới |
| — | Điều 4 | Phân công, thôi phân công công chức thanh tra chuyên ngành | điều mới |
| — | Điều 5 | Trang phục của công chức thanh tra chuyên ngành | điều mới |
| Điều 6 | Điều 6 | Quy cách, màu sắc trang phục nam | sửa một phần (giữ 87% cụm từ) |
| Điều 7 | Điều 7 | Quy cách, màu sắc trang phục nữ | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 91% cụm từ) |
| Điều 8 | Điều 8 | Quy cách, màu sắc trang phục khác được trang bị chung cho nam và nữ | sửa một phần (giữ 80% cụm từ) |
| Điều 9 | Điều 9 | Cấp hiệu | viết lại phần lớn (giữ 26% cụm từ) |
| Điều 10 | Điều 10 | Tiêu chuẩn và niên hạn cấp phát trang phục | sửa một phần (giữ 68% cụm từ) |
| Điều 11 | Điều 11 | Quản lý, sử dụng trang phục | viết lại phần lớn (giữ 30% cụm từ) |
| — | Điều 12 | Kinh phí may, sắm trang phục | điều mới |
| — | Điều 13 | Thẻ thanh tra chuyên ngành | điều mới |
| — | Điều 14 | Cấp mới, cấp đổi, cấp lại thẻ thanh tra chuyên ngành | điều mới |
| — | Điều 15 | Thu hồi thẻ thanh tra chuyên ngành | điều mới |
| — | Điều 16 | Kinh phí in phôi, in thẻ, cấp thẻ thanh tra chuyên ngành | điều mới |
| — | Điều 17 | Nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan thực hiện chức năng thanh tra thuộc Bộ Giao thông vận tải | điều mới |
| — | Điều 18 | Chế độ thông tin, báo cáo trong hoạt động thanh tra ngành Giao thông vận tải | điều mới |
| Điều 15 | Điều 19 | Hiệu lực thi hành | viết lại phần lớn (giữ 29% cụm từ) |
| — | Điều 20 | Tổ chức thực hiện | điều mới |
| Điều 3 | — | Phù hiệu | không có điều tương ứng |
| Điều 4 | — | Cờ hiệu | không có điều tương ứng |
| Điều 5 | — | Trang phục thanh tra ngành Giao thông vận tải | không có điều tương ứng |
| Điều 12 | — | Phương tiện, thiết bị kỹ thuật chuyên dùng | không có điều tương ứng |
| Điều 13 | — | Quy định về kỹ thuật của phương tiện, thiết bị kỹ thuật chuyên dùng | không có điều tương ứng |
| Điều 14 | — | Chế độ và kinh phí mua sắm phù hiệu, cờ hiệu, trang phục; phương tiện, thiết bị kỹ thuật | không có điều tương ứng |
| Điều 16 | — | Trách nhiệm thi hành | không có điều tương ứng |
Cách đọc bảng này
Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.
Văn bản thay thế khác
- 19/2026/TT-BNV thay 14/2024/TT-BNV — quản lý, cập nhật, kết nối, chia sẻ, khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu ngành nội vụ
- 05/2026/TT-BDTTG thay 03/2025/TT-BDTTG — hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật 06/2026/QH16…
- 107/2026/TT-BTC thay 78/2020/TT-BTC — kế toán nghiệp vụ thi hành án dân sự
- 32/2026/TT-BYT thay 12/2025/TT-BYT — đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc
- 64/2026/TT-BXD thay 55/2025/TT-BXD — công tác thi đua, khen thưởng của Bộ Xây dựng
- 85/2026/TT-BTC thay 14/2015/TT-BTC — phân loại hàng hóa, phân tích để phân loại hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
- 11/2026/TT-BNG thay 01/2010/TT-BNG — sử dụng biểu tượng quốc gia và nghi thức nhà nước trong tổ chức một số hoạt động đối ngoại tại cơ quan đại…
- 60/2026/TT-BGDĐT thay 30/2021/TT-BGDĐT — tiêu chuẩn, quy trình biên soạn tài liệu hướng dẫn thực hiện Chương trình giáo dục mầm non và việc lựa chọn đồ…
- 60/2026/TT-BGDĐT thay 47/2020/TT-BGDĐT — tiêu chuẩn, quy trình biên soạn tài liệu hướng dẫn thực hiện Chương trình giáo dục mầm non và việc lựa chọn đồ…
- 32/2026/TT-NHNN thay 36/2018/TT-NHNN — hoạt động cho vay để đầu tư ra nước ngoài của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài đối với khách…
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.