Thông tư 99/2025/TT-BQP thay Thông tư 58/2021/TT-BQP từ 03/09/2025: 9 điều mới, 8 điều không còn, 7 điều đổi tên
Thông tư 99/2025/TT-BQP (quản lý, sử dụng đất quốc phòng kết hợp với hoạt động lao động sản xuất, xây dựng kinh tế) thay Thông tư 58/2021/TT-BQP từ 03/09/2025. Văn bản mới có 26 điều, văn bản cũ có 25 điều. Đối chiếu theo tên điều: 17 điều có điều tương ứng (7 điều đổi tên, 11 điều đổi số thứ tự), 9 điều không có trong văn bản cũ, 8 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 0 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 8 điều sửa một phần, 9 điều viết lại phần lớn.
Văn bản mới: Thông tư 99/2025/TT-BQP. Văn bản cũ: Thông tư 58/2021/TT-BQP. Căn cứ thay thế, theo chính Thông tư 99/2025/TT-BQP: Thông tư số 58/2021/TT-BQP ngày 07 tháng 6 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng hướng dẫn thực hiện quy định … động sản xuất, xây dựng kinh tế hết hiệu lực kể từ ngày Nghị quyết số 132/2020/QH14 …
Toàn văn: bản chính thức của 99/2025/TT-BQP; bản chính thức của 58/2021/TT-BQP.
9 điều không có trong Thông tư 58/2021/TT-BQP
| Điều (mới) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 3 | Giải thích từ ngữ |
| Điều 4 | Các trường hợp sử dụng đất quốc phòng kết hợp với hoạt động lao động sản xuất, xây dựng kinh tế không phải nộp tiền sử dụng đất hằng năm |
| Điều 6 | Thẩm quyền phê duyệt, điều chỉnh hoặc chấm dứt phương án sử dụng đất quốc phòng kết hợp với hoạt động lao động sản xuất, xây dựng kinh tế |
| Điều 8 | Lập, thẩm định, phê duyệt phương án sử dụng đất quốc phòng kết hợp với hoạt động lao động sản xuất, xây dựng kinh tế phải nộp tiền sử dụng đất hằng năm đối với doanh nghiệp, đơn vị sự nghiệp công lập tự đảm bảo chi thường xuyên và chi đầu tư thuộc đơn vị đầu mối trực thuộc Bộ Quốc phòng |
| Điều 9 | Lập, thẩm định, phê duyệt phương án sử dụng đất quốc phòng kết hợp với hoạt động lao động sản xuất, xây dựng kinh tế phải nộp tiền sử dụng đất hằng năm đối với doanh nghiệp, đơn vị sự nghiệp công lập tự đảm bảo chi thường xuyên và chi đầu tư trực thuộc Bộ Quốc phòng |
| Điều 10 | Điều chỉnh hoặc chấm dứt phương án sử dụng đất quốc phòng kết hợp với hoạt động lao động sản xuất, xây dựng kinh tế |
| Điều 11 | Xác định tiền sử dụng đất quốc phòng kết hợp với hoạt động lao động sản xuất, xây dựng kinh tế phải nộp hằng năm |
| Điều 22 | Trách nhiệm của cơ quan, đơn vị đầu mối trực thuộc Bộ Quốc phòng |
| Điều 25 | Quy định chuyển tiếp |
8 điều của Thông tư 58/2021/TT-BQP không có điều tương ứng
| Điều (cũ) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 4 | Các trường hợp phải nộp tiền sử dụng đất, thuê đất hằng năm |
| Điều 5 | Phương án sử dụng đất không phải nộp tiền sử dụng đất hằng năm |
| Điều 6 | Phương án sử dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất hằng năm |
| Điều 8 | Phương án xử lý chấm dứt dự án, hợp đồng liên doanh, liên kết |
| Điều 9 | Phương án xử lý để tiếp tục thực hiện dự án, hợp đồng liên doanh, liên kết |
| Điều 10 | Hồ sơ, trình tự, thủ tục lập, thẩm định, phê duyệt phương án xử lý |
| Điều 18 | Cục Kinh tế/Bộ Quốc phòng |
| Điều 20 | Cục Kế hoạch và Đầu tư/Bộ Quốc phòng |
Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Thông tư 99/2025/TT-BQP. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.
9 điều viết lại phần lớn
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | viết lại phần lớn (giữ 33% cụm từ) |
| Điều 2 | Điều 2 | Đối tượng áp dụng | viết lại phần lớn (giữ 42% cụm từ) |
| Điều 7 | Điều 7 | Trình tự lập, thẩm định, phê duyệt phương án sử dụng đất quốc phòng kết hợp với hoạt động lao động sản xuất, xây dựng kinh tế không phải nộp tiền sử dụng đất hằng năm | viết lại phần lớn (giữ 23% cụm từ) |
| Điều 15 | Điều 16 | Bộ Tổng Tham mưu | viết lại phần lớn (giữ 41% cụm từ) |
| Điều 17 | Điều 18 | Tổng cục Hậu cần - Kỹ thuật | viết lại phần lớn (giữ 41% cụm từ) |
| Điều 19 | Điều 19 | Cục Tài chính/Bộ Quốc phòng | viết lại phần lớn (giữ 20% cụm từ) |
| Điều 21 | Điều 20 | Cục Pháp chế/Bộ Quốc phòng | viết lại phần lớn (giữ 44% cụm từ) |
| Điều 23 | Điều 23 | Trách nhiệm của doanh nghiệp trực thuộc Bộ Quốc phòng | viết lại phần lớn (giữ 40% cụm từ) |
| Điều 24 | Điều 24 | Hiệu lực thi hành | viết lại phần lớn (giữ 20% cụm từ) |
7 điều đổi tên
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên cũ → tên mới |
|---|---|---|
| Điều 3 | Điều 5 | Các trường hợp không phải nộp tiền sử dụng đất hằng năm → Các trường hợp sử dụng đất quốc phòng kết hợp với hoạt động lao động sản xuất, xây dựng kinh tế phải nộp tiền sử dụng đất hằng năm |
| Điều 7 | Điều 7 | Hồ sơ, trình tự, thủ tục lập, thẩm định, phê duyệt phương án sử dụng đất quốc phòng kết hợp với hoạt động lao động sản xuất, xây dựng kinh tế → Trình tự lập, thẩm định, phê duyệt phương án sử dụng đất quốc phòng kết hợp với hoạt động lao động sản xuất, xây dựng kinh tế không phải nộp tiền sử dụng đất hằng năm |
| Điều 12 | Điều 13 | Nộp tiền sử dụng đất hằng năm đối với phương án sử dụng đất được phê duyệt → Nộp tiền sử dụng đất hằng năm đối với phương án sử dụng đất đã được phê duyệt |
| Điều 14 | Điều 15 | Xác định và nộp tiền sử dụng đất hằng năm tại doanh nghiệp cổ phần hóa, thoái vốn đã ký hợp đồng thuê đất với Bộ Quốc phòng → Xác định và nộp tiền sử dụng đất hằng năm tại doanh nghiệp cổ phần hóa đã ký hợp đồng thuê đất với Bộ Quốc phòng hoặc phương án đã được Bộ trưởng Bộ Quốc phòng phê duyệt |
| Điều 17 | Điều 18 | Tổng cục Hậu cần → Tổng cục Hậu cần - Kỹ thuật |
| Điều 21 | Điều 20 | Vụ Pháp chế Bộ Quốc phòng → Cục Pháp chế/Bộ Quốc phòng |
| Điều 23 | Điều 23 | Trách nhiệm của đơn vị, doanh nghiệp trực thuộc Bộ Quốc phòng → Trách nhiệm của doanh nghiệp trực thuộc Bộ Quốc phòng |
Bảng đối chiếu toàn bộ
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | viết lại phần lớn (giữ 33% cụm từ) |
| Điều 2 | Điều 2 | Đối tượng áp dụng | viết lại phần lớn (giữ 42% cụm từ) |
| — | Điều 3 | Giải thích từ ngữ | điều mới |
| — | Điều 4 | Các trường hợp sử dụng đất quốc phòng kết hợp với hoạt động lao động sản xuất, xây dựng kinh tế không phải nộp tiền sử dụng đất hằng năm | điều mới |
| Điều 3 | Điều 5 | Các trường hợp sử dụng đất quốc phòng kết hợp với hoạt động lao động sản xuất, xây dựng kinh tế phải nộp tiền sử dụng đất hằng năm | sửa một phần (giữ 59% cụm từ) |
| — | Điều 6 | Thẩm quyền phê duyệt, điều chỉnh hoặc chấm dứt phương án sử dụng đất quốc phòng kết hợp với hoạt động lao động sản xuất, xây dựng kinh tế | điều mới |
| Điều 7 | Điều 7 | Trình tự lập, thẩm định, phê duyệt phương án sử dụng đất quốc phòng kết hợp với hoạt động lao động sản xuất, xây dựng kinh tế không phải nộp tiền sử dụng đất hằng năm | viết lại phần lớn (giữ 23% cụm từ) |
| — | Điều 8 | Lập, thẩm định, phê duyệt phương án sử dụng đất quốc phòng kết hợp với hoạt động lao động sản xuất, xây dựng kinh tế phải nộp tiền sử dụng đất hằng năm đối với doanh nghiệp, đơn vị sự nghiệp công lập tự đảm bảo chi thường xuyên và chi đầu tư thuộc đơn vị đầu mối trực thuộc Bộ Quốc phòng | điều mới |
| — | Điều 9 | Lập, thẩm định, phê duyệt phương án sử dụng đất quốc phòng kết hợp với hoạt động lao động sản xuất, xây dựng kinh tế phải nộp tiền sử dụng đất hằng năm đối với doanh nghiệp, đơn vị sự nghiệp công lập tự đảm bảo chi thường xuyên và chi đầu tư trực thuộc Bộ Quốc phòng | điều mới |
| — | Điều 10 | Điều chỉnh hoặc chấm dứt phương án sử dụng đất quốc phòng kết hợp với hoạt động lao động sản xuất, xây dựng kinh tế | điều mới |
| — | Điều 11 | Xác định tiền sử dụng đất quốc phòng kết hợp với hoạt động lao động sản xuất, xây dựng kinh tế phải nộp hằng năm | điều mới |
| Điều 11 | Điều 12 | Dự toán ngân sách nhà nước từ sử dụng đất quốc phòng kết hợp với hoạt động lao động sản xuất, xây dựng kinh tế | sửa một phần (giữ 71% cụm từ) |
| Điều 12 | Điều 13 | Nộp tiền sử dụng đất hằng năm đối với phương án sử dụng đất đã được phê duyệt | sửa một phần (giữ 72% cụm từ) |
| Điều 13 | Điều 14 | Nộp tiền sử dụng đất hằng năm đối với dự án, hợp đồng liên doanh, liên kết đã thực hiện | sửa một phần (giữ 57% cụm từ) |
| Điều 14 | Điều 15 | Xác định và nộp tiền sử dụng đất hằng năm tại doanh nghiệp cổ phần hóa đã ký hợp đồng thuê đất với Bộ Quốc phòng hoặc phương án đã được Bộ trưởng Bộ Quốc phòng phê duyệt | sửa một phần (giữ 64% cụm từ) |
| Điều 15 | Điều 16 | Bộ Tổng Tham mưu | viết lại phần lớn (giữ 41% cụm từ) |
| Điều 16 | Điều 17 | Tổng cục Chính trị | sửa một phần (giữ 61% cụm từ) |
| Điều 17 | Điều 18 | Tổng cục Hậu cần - Kỹ thuật | viết lại phần lớn (giữ 41% cụm từ) |
| Điều 19 | Điều 19 | Cục Tài chính/Bộ Quốc phòng | viết lại phần lớn (giữ 20% cụm từ) |
| Điều 21 | Điều 20 | Cục Pháp chế/Bộ Quốc phòng | viết lại phần lớn (giữ 44% cụm từ) |
| Điều 22 | Điều 21 | Thanh tra Bộ Quốc phòng | sửa một phần (giữ 84% cụm từ) |
| — | Điều 22 | Trách nhiệm của cơ quan, đơn vị đầu mối trực thuộc Bộ Quốc phòng | điều mới |
| Điều 23 | Điều 23 | Trách nhiệm của doanh nghiệp trực thuộc Bộ Quốc phòng | viết lại phần lớn (giữ 40% cụm từ) |
| Điều 24 | Điều 24 | Hiệu lực thi hành | viết lại phần lớn (giữ 20% cụm từ) |
| — | Điều 25 | Quy định chuyển tiếp | điều mới |
| Điều 25 | Điều 26 | Trách nhiệm thi hành | sửa một phần (giữ 86% cụm từ) |
| Điều 4 | — | Các trường hợp phải nộp tiền sử dụng đất, thuê đất hằng năm | không có điều tương ứng |
| Điều 5 | — | Phương án sử dụng đất không phải nộp tiền sử dụng đất hằng năm | không có điều tương ứng |
| Điều 6 | — | Phương án sử dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất hằng năm | không có điều tương ứng |
| Điều 8 | — | Phương án xử lý chấm dứt dự án, hợp đồng liên doanh, liên kết | không có điều tương ứng |
| Điều 9 | — | Phương án xử lý để tiếp tục thực hiện dự án, hợp đồng liên doanh, liên kết | không có điều tương ứng |
| Điều 10 | — | Hồ sơ, trình tự, thủ tục lập, thẩm định, phê duyệt phương án xử lý | không có điều tương ứng |
| Điều 18 | — | Cục Kinh tế/Bộ Quốc phòng | không có điều tương ứng |
| Điều 20 | — | Cục Kế hoạch và Đầu tư/Bộ Quốc phòng | không có điều tương ứng |
Cách đọc bảng này
Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.
Văn bản thay thế khác
- 19/2026/TT-BNV thay 14/2024/TT-BNV — quản lý, cập nhật, kết nối, chia sẻ, khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu ngành nội vụ
- 05/2026/TT-BDTTG thay 03/2025/TT-BDTTG — hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật 06/2026/QH16…
- 107/2026/TT-BTC thay 78/2020/TT-BTC — kế toán nghiệp vụ thi hành án dân sự
- 32/2026/TT-BYT thay 12/2025/TT-BYT — đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc
- 64/2026/TT-BXD thay 55/2025/TT-BXD — công tác thi đua, khen thưởng của Bộ Xây dựng
- 85/2026/TT-BTC thay 14/2015/TT-BTC — phân loại hàng hóa, phân tích để phân loại hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
- 11/2026/TT-BNG thay 01/2010/TT-BNG — sử dụng biểu tượng quốc gia và nghi thức nhà nước trong tổ chức một số hoạt động đối ngoại tại cơ quan đại…
- 60/2026/TT-BGDĐT thay 30/2021/TT-BGDĐT — tiêu chuẩn, quy trình biên soạn tài liệu hướng dẫn thực hiện Chương trình giáo dục mầm non và việc lựa chọn đồ…
- 60/2026/TT-BGDĐT thay 47/2020/TT-BGDĐT — tiêu chuẩn, quy trình biên soạn tài liệu hướng dẫn thực hiện Chương trình giáo dục mầm non và việc lựa chọn đồ…
- 32/2026/TT-NHNN thay 36/2018/TT-NHNN — hoạt động cho vay để đầu tư ra nước ngoài của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài đối với khách…
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.