Thông tư 29/2024/TT-BGTVT thay Thông tư 68/2013/TT-BGTVT từ 15/09/2024: 17 điều mới, 25 điều không còn, 0 điều đổi tên

Thông tư 29/2024/TT-BGTVT (điều kiện, tiêu chuẩn, trang phục, thẻ thanh tra chuyên ngành của người được giao thực hiện nhiệm vụ thanh tra…) thay Thông tư 68/2013/TT-BGTVT từ 15/09/2024. Văn bản mới có 20 điều, văn bản cũ có 28 điều. Đối chiếu theo tên điều: 3 điều có điều tương ứng (0 điều đổi tên, 1 điều đổi số thứ tự), 17 điều không có trong văn bản cũ, 25 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 0 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 0 điều sửa một phần, 3 điều viết lại phần lớn.

Văn bản mới: Thông tư 29/2024/TT-BGTVT. Văn bản cũ: Thông tư 68/2013/TT-BGTVT. Căn cứ thay thế, theo chính Thông tư 29/2024/TT-BGTVT: Thông tư này bãi bỏ các Thông tư sau: … a) Thông tư số 68/2013/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về thanh tra viên, công chức thanh tra chuyên ngành và cộng tác viên thanh tra ngành Giao thông vận tải;

Toàn văn: bản chính thức của 29/2024/TT-BGTVT; bản chính thức của 68/2013/TT-BGTVT.

17 điều không có trong Thông tư 68/2013/TT-BGTVT

Điều (mới)Tên điều
Điều 3Điệu kiện, tiêu chuẩn của công chức thanh tra chuyên ngành
Điều 4Phân công, thôi phân công công chức thanh tra chuyên ngành
Điều 5Trang phục của công chức thanh tra chuyên ngành
Điều 6Quy cách, màu sắc trang phục nam
Điều 7Quy cách, màu sắc trang phục nữ
Điều 8Quy cách, màu sắc trang phục khác được trang bị chung cho nam và nữ
Điều 9Cấp hiệu
Điều 10Tiêu chuẩn và niên hạn cấp phát trang phục
Điều 11Quản lý, sử dụng trang phục
Điều 12Kinh phí may, sắm trang phục
Điều 13Thẻ thanh tra chuyên ngành
Điều 14Cấp mới, cấp đổi, cấp lại thẻ thanh tra chuyên ngành
Điều 15Thu hồi thẻ thanh tra chuyên ngành
Điều 16Kinh phí in phôi, in thẻ, cấp thẻ thanh tra chuyên ngành
Điều 17Nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan thực hiện chức năng thanh tra thuộc Bộ Giao thông vận tải
Điều 18Chế độ thông tin, báo cáo trong hoạt động thanh tra ngành Giao thông vận tải
Điều 20Tổ chức thực hiện

25 điều của Thông tư 68/2013/TT-BGTVT không có điều tương ứng

Điều (cũ)Tên điều
Điều 3Xác định vị trí việc làm và cơ cấu ngạch công chức
Điều 4Tuyển dụng, bố trí, sử dụng công chức
Điều 5Bổ nhiệm chức vụ
Điều 6Đào tạo, đào tạo lại, tập huấn nghiệp vụ
Điều 7Tiêu chuẩn ngạch thanh tra viên các cấp
Điều 8Thẩm quyền, thủ tục bổ nhiệm, miễn nhiệm thanh tra viên các cấp; thủ tục đề nghị cấp mới, đổi, cấp lại thẻ thanh tra
Điều 9Tiêu chuẩn Công chức thanh tra
Điều 10Thẩm quyền, thủ tục công nhận công chức thanh tra
Điều 11Thẻ công chức thanh tra
Điều 12Thủ tục cấp mới, đổi, cấp lại và thu hồi thẻ công chức thanh tra
Điều 13Chế độ của công chức thanh tra
Điều 14Thẻ kiểm tra
Điều 15Điều kiện, tiêu chuẩn cấp thẻ kiểm tra
Điều 16Thẩm quyền cấp, thu hồi thẻ kiểm tra
Điều 17Hồ sơ cấp, đổi, cấp lại thẻ kiểm tra
Điều 18Thu hồi thẻ kiểm tra
Điều 19In ấn, quản lý phôi thẻ kiểm tra
Điều 20Xây dựng hệ thống cộng tác viên thanh tra
Điều 21Cộng tác viên thanh tra
Điều 22Thủ tục trưng tập cộng tác viên thanh tra
Điều 23Chế độ đối với cộng tác viên thanh tra
Điều 24Kinh phí trưng tập cộng tác viên thanh tra
Điều 25Khen thưởng
Điều 26Kỷ luật
Điều 28Trách nhiệm thi hành

Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Thông tư 29/2024/TT-BGTVT. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.

3 điều viết lại phần lớn

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 1Điều 1Phạm vi điều chỉnhviết lại phần lớn (giữ 25% cụm từ)
Điều 2Điều 2Đối tượng áp dụngviết lại phần lớn (giữ 40% cụm từ)
Điều 27Điều 19Hiệu lực thi hànhviết lại phần lớn (giữ 43% cụm từ)

Bảng đối chiếu toàn bộ

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 1Điều 1Phạm vi điều chỉnhviết lại phần lớn (giữ 25% cụm từ)
Điều 2Điều 2Đối tượng áp dụngviết lại phần lớn (giữ 40% cụm từ)
—Điều 3Điệu kiện, tiêu chuẩn của công chức thanh tra chuyên ngànhđiều mới
—Điều 4Phân công, thôi phân công công chức thanh tra chuyên ngànhđiều mới
—Điều 5Trang phục của công chức thanh tra chuyên ngànhđiều mới
—Điều 6Quy cách, màu sắc trang phục namđiều mới
—Điều 7Quy cách, màu sắc trang phục nữđiều mới
—Điều 8Quy cách, màu sắc trang phục khác được trang bị chung cho nam và nữđiều mới
—Điều 9Cấp hiệuđiều mới
—Điều 10Tiêu chuẩn và niên hạn cấp phát trang phụcđiều mới
—Điều 11Quản lý, sử dụng trang phụcđiều mới
—Điều 12Kinh phí may, sắm trang phụcđiều mới
—Điều 13Thẻ thanh tra chuyên ngànhđiều mới
—Điều 14Cấp mới, cấp đổi, cấp lại thẻ thanh tra chuyên ngànhđiều mới
—Điều 15Thu hồi thẻ thanh tra chuyên ngànhđiều mới
—Điều 16Kinh phí in phôi, in thẻ, cấp thẻ thanh tra chuyên ngànhđiều mới
—Điều 17Nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan thực hiện chức năng thanh tra thuộc Bộ Giao thông vận tảiđiều mới
—Điều 18Chế độ thông tin, báo cáo trong hoạt động thanh tra ngành Giao thông vận tảiđiều mới
Điều 27Điều 19Hiệu lực thi hànhviết lại phần lớn (giữ 43% cụm từ)
—Điều 20Tổ chức thực hiệnđiều mới
Điều 3—Xác định vị trí việc làm và cơ cấu ngạch công chứckhông có điều tương ứng
Điều 4—Tuyển dụng, bố trí, sử dụng công chứckhông có điều tương ứng
Điều 5—Bổ nhiệm chức vụkhông có điều tương ứng
Điều 6—Đào tạo, đào tạo lại, tập huấn nghiệp vụkhông có điều tương ứng
Điều 7—Tiêu chuẩn ngạch thanh tra viên các cấpkhông có điều tương ứng
Điều 8—Thẩm quyền, thủ tục bổ nhiệm, miễn nhiệm thanh tra viên các cấp; thủ tục đề nghị cấp mới, đổi, cấp lại thẻ thanh trakhông có điều tương ứng
Điều 9—Tiêu chuẩn Công chức thanh trakhông có điều tương ứng
Điều 10—Thẩm quyền, thủ tục công nhận công chức thanh trakhông có điều tương ứng
Điều 11—Thẻ công chức thanh trakhông có điều tương ứng
Điều 12—Thủ tục cấp mới, đổi, cấp lại và thu hồi thẻ công chức thanh trakhông có điều tương ứng
Điều 13—Chế độ của công chức thanh trakhông có điều tương ứng
Điều 14—Thẻ kiểm trakhông có điều tương ứng
Điều 15—Điều kiện, tiêu chuẩn cấp thẻ kiểm trakhông có điều tương ứng
Điều 16—Thẩm quyền cấp, thu hồi thẻ kiểm trakhông có điều tương ứng
Điều 17—Hồ sơ cấp, đổi, cấp lại thẻ kiểm trakhông có điều tương ứng
Điều 18—Thu hồi thẻ kiểm trakhông có điều tương ứng
Điều 19—In ấn, quản lý phôi thẻ kiểm trakhông có điều tương ứng
Điều 20—Xây dựng hệ thống cộng tác viên thanh trakhông có điều tương ứng
Điều 21—Cộng tác viên thanh trakhông có điều tương ứng
Điều 22—Thủ tục trưng tập cộng tác viên thanh trakhông có điều tương ứng
Điều 23—Chế độ đối với cộng tác viên thanh trakhông có điều tương ứng
Điều 24—Kinh phí trưng tập cộng tác viên thanh trakhông có điều tương ứng
Điều 25—Khen thưởngkhông có điều tương ứng
Điều 26—Kỷ luậtkhông có điều tương ứng
Điều 28—Trách nhiệm thi hànhkhông có điều tương ứng

Cách đọc bảng này

Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.

Văn bản thay thế khác

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.