Thông tư 42/2025/TT-BCA thay Thông tư 69/2020/TT-BCA từ 20/07/2025: 12 điều mới, 5 điều không còn, 3 điều đổi tên
Thông tư 42/2025/TT-BCA (thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, cấp giấy phép môi trường và kiểm tra về bảo vệ môi trường…) thay Thông tư 69/2020/TT-BCA từ 20/07/2025. Văn bản mới có 19 điều, văn bản cũ có 12 điều. Đối chiếu theo tên điều: 7 điều có điều tương ứng (3 điều đổi tên, 7 điều đổi số thứ tự), 12 điều không có trong văn bản cũ, 5 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 1 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 2 điều sửa một phần, 4 điều viết lại phần lớn.
Văn bản mới: Thông tư 42/2025/TT-BCA. Văn bản cũ: Thông tư 69/2020/TT-BCA. Căn cứ thay thế, theo chính Thông tư 42/2025/TT-BCA: Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 20 tháng 7 năm 2025 và thay thế Thông tư số 69/2020/TT-BCA ngày 22 tháng 6 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Công an quy định về kiểm tra công tác bảo vệ môi trường trong Công an nhân dân.
Toàn văn: bản chính thức của 42/2025/TT-BCA; bản chính thức của 69/2020/TT-BCA.
12 điều không có trong Thông tư 69/2020/TT-BCA
| Điều (mới) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh |
| Điều 2 | Đối tượng áp dụng |
| Điều 3 | Đối tượng, thời điểm phải thực hiện đánh giá tác động môi trường |
| Điều 4 | Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường |
| Điều 5 | Thẩm quyền phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường |
| Điều 6 | Trách nhiệm của chủ dự án đầu tư |
| Điều 7 | Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường |
| Điều 8 | Đối tượng, thời điểm phải có giấy phép môi trường |
| Điều 9 | Thẩm định cấp giấy phép môi trường |
| Điều 10 | Vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải sau khi được cấp giấy phép môi trường |
| Điều 11 | Thẩm quyền phê duyệt cấp giấy phép môi trường |
| Điều 12 | Phí thẩm định cấp giấy phép môi trường |
5 điều của Thông tư 69/2020/TT-BCA không có điều tương ứng
| Điều (cũ) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng |
| Điều 2 | Nguyên tắc kiểm tra |
| Điều 4 | Nội dung kiểm tra |
| Điều 5 | Đối tượng kiểm tra |
| Điều 8 | Quy trình kiểm tra |
Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Thông tư 42/2025/TT-BCA. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.
4 điều viết lại phần lớn
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 3 | Điều 13 | Thẩm quyền quyết định kiểm tra | viết lại phần lớn (giữ 16% cụm từ) |
| Điều 6 | Điều 15 | Trình tự, thủ tục kiểm tra | viết lại phần lớn (giữ 16% cụm từ) |
| Điều 11 | Điều 18 | Hiệu lực thi hành | viết lại phần lớn (giữ 44% cụm từ) |
| Điều 12 | Điều 19 | Trách nhiệm thi hành | viết lại phần lớn (giữ 29% cụm từ) |
3 điều đổi tên
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên cũ → tên mới |
|---|---|---|
| Điều 3 | Điều 13 | Thẩm quyền kiểm tra → Thẩm quyền quyết định kiểm tra |
| Điều 7 | Điều 14 | Phương pháp kiểm tra → Hình thức, phương pháp, nội dung, thời gian kiểm tra |
| Điều 6 | Điều 15 | Hình thức kiểm tra → Trình tự, thủ tục kiểm tra |
Bảng đối chiếu toàn bộ
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| — | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | điều mới |
| — | Điều 2 | Đối tượng áp dụng | điều mới |
| — | Điều 3 | Đối tượng, thời điểm phải thực hiện đánh giá tác động môi trường | điều mới |
| — | Điều 4 | Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường | điều mới |
| — | Điều 5 | Thẩm quyền phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường | điều mới |
| — | Điều 6 | Trách nhiệm của chủ dự án đầu tư | điều mới |
| — | Điều 7 | Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường | điều mới |
| — | Điều 8 | Đối tượng, thời điểm phải có giấy phép môi trường | điều mới |
| — | Điều 9 | Thẩm định cấp giấy phép môi trường | điều mới |
| — | Điều 10 | Vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải sau khi được cấp giấy phép môi trường | điều mới |
| — | Điều 11 | Thẩm quyền phê duyệt cấp giấy phép môi trường | điều mới |
| — | Điều 12 | Phí thẩm định cấp giấy phép môi trường | điều mới |
| Điều 3 | Điều 13 | Thẩm quyền quyết định kiểm tra | viết lại phần lớn (giữ 16% cụm từ) |
| Điều 7 | Điều 14 | Hình thức, phương pháp, nội dung, thời gian kiểm tra | sửa một phần (giữ 50% cụm từ) |
| Điều 6 | Điều 15 | Trình tự, thủ tục kiểm tra | viết lại phần lớn (giữ 16% cụm từ) |
| Điều 9 | Điều 16 | Trách nhiệm và quyền hạn của các thành viên đoàn kiểm tra | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 94% cụm từ) |
| Điều 10 | Điều 17 | Trách nhiệm và quyền hạn của đối tượng kiểm tra | sửa một phần (giữ 74% cụm từ) |
| Điều 11 | Điều 18 | Hiệu lực thi hành | viết lại phần lớn (giữ 44% cụm từ) |
| Điều 12 | Điều 19 | Trách nhiệm thi hành | viết lại phần lớn (giữ 29% cụm từ) |
| Điều 1 | — | Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng | không có điều tương ứng |
| Điều 2 | — | Nguyên tắc kiểm tra | không có điều tương ứng |
| Điều 4 | — | Nội dung kiểm tra | không có điều tương ứng |
| Điều 5 | — | Đối tượng kiểm tra | không có điều tương ứng |
| Điều 8 | — | Quy trình kiểm tra | không có điều tương ứng |
Cách đọc bảng này
Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.
Văn bản thay thế khác
- 19/2026/TT-BNV thay 14/2024/TT-BNV — quản lý, cập nhật, kết nối, chia sẻ, khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu ngành nội vụ
- 05/2026/TT-BDTTG thay 03/2025/TT-BDTTG — hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật 06/2026/QH16…
- 107/2026/TT-BTC thay 78/2020/TT-BTC — kế toán nghiệp vụ thi hành án dân sự
- 32/2026/TT-BYT thay 12/2025/TT-BYT — đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc
- 64/2026/TT-BXD thay 55/2025/TT-BXD — công tác thi đua, khen thưởng của Bộ Xây dựng
- 85/2026/TT-BTC thay 14/2015/TT-BTC — phân loại hàng hóa, phân tích để phân loại hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
- 11/2026/TT-BNG thay 01/2010/TT-BNG — sử dụng biểu tượng quốc gia và nghi thức nhà nước trong tổ chức một số hoạt động đối ngoại tại cơ quan đại…
- 60/2026/TT-BGDĐT thay 30/2021/TT-BGDĐT — tiêu chuẩn, quy trình biên soạn tài liệu hướng dẫn thực hiện Chương trình giáo dục mầm non và việc lựa chọn đồ…
- 60/2026/TT-BGDĐT thay 47/2020/TT-BGDĐT — tiêu chuẩn, quy trình biên soạn tài liệu hướng dẫn thực hiện Chương trình giáo dục mầm non và việc lựa chọn đồ…
- 32/2026/TT-NHNN thay 36/2018/TT-NHNN — hoạt động cho vay để đầu tư ra nước ngoài của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài đối với khách…
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.