Thông tư 70/2026/TT-BTC thay Thông tư 74/2024/TT-BTC từ 23/06/2026: 0 điều mới, 0 điều không còn, 12 điều đổi tên

Thông tư 70/2026/TT-BTC (chế độ quản lý, tính hao mòn tài sản kết cấu hạ tầng đường bộ và hướng dẫn việc kê khai, báo cáo về tài sản…) thay Thông tư 74/2024/TT-BTC từ 23/06/2026. Văn bản mới có 16 điều, văn bản cũ có 16 điều. Đối chiếu theo tên điều: 16 điều có điều tương ứng (12 điều đổi tên, 0 điều đổi số thứ tự), 0 điều không có trong văn bản cũ, 0 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 7 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 9 điều sửa một phần, 0 điều viết lại phần lớn.

Văn bản mới: Thông tư 70/2026/TT-BTC. Văn bản cũ: Thông tư 74/2024/TT-BTC. Căn cứ thay thế, theo chính Thông tư 70/2026/TT-BTC: Thông tư này thay thế Thông tư số 74/2024/TT-BTC ngày 31 tháng 10 năm 2024 của Bộ Tài chính quy định chế độ quản lý, tính hao mòn tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ và hướng dẫn việc kê khai, báo cáo về tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ.

Toàn văn: bản chính thức của 70/2026/TT-BTC; bản chính thức của 74/2024/TT-BTC.

12 điều đổi tên

Điều (cũ)Điều (mới)Tên cũ → tên mới
Điều 3Điều 3Tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ → Quy định về tài sản kết cấu hạ tầng đường bộ
Điều 4Điều 4Tiêu chuẩn tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ xác định là tài sản cố định → Tiêu chuẩn tài sản kết cấu hạ tầng đường bộ xác định là tài sản cố định
Điều 5Điều 5Nguyên tắc quản lý và trách nhiệm của cơ quan quản lý tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ → Nguyên tắc quản lý và trách nhiệm của cơ quan, đơn vị quản lý tài sản kết cấu hạ tầng đường bộ
Điều 6Điều 6Xác định nguyên giá tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ → Xác định nguyên giá tài sản kết cấu hạ tầng đường bộ
Điều 7Điều 7Các trường hợp thay đổi (điều chỉnh) nguyên giá tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ → Các trường hợp thay đổi (điều chỉnh) nguyên giá tài sản kết cấu hạ tầng đường bộ
Điều 8Điều 8Xác định nguyên giá tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trong trường hợp thay đổi nguyên giá tài sản → Xác định nguyên giá tài sản kết cấu hạ tầng đường bộ trong trường hợp thay đổi nguyên giá tài sản
Điều 9Điều 9Nguyên tắc tính hao mòn tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ → Nguyên tắc tính hao mòn tài sản kết cấu hạ tầng đường bộ
Điều 10Điều 10Danh mục tài sản, thời gian sử dụng để tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ → Danh mục tài sản, thời gian sử dụng để tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản kết cấu hạ tầng đường bộ
Điều 11Điều 11Phương pháp tính hao mòn của tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ → Phương pháp tính hao mòn của tài sản kết cấu hạ tầng đường bộ
Điều 12Điều 12Giá trị còn lại của tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ → Giá trị còn lại của tài sản kết cấu hạ tầng đường bộ
Điều 13Điều 13Mẫu báo cáo kê khai lần đầu và báo cáo kê khai bổ sung tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ → Mẫu báo cáo kê khai lần đầu và báo cáo kê khai bổ sung tài sản kết cấu hạ tầng đường bộ
Điều 14Điều 14Mẫu báo cáo tình hình quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ → Mẫu báo cáo tình hình quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng đường bộ

Bảng đối chiếu toàn bộ

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 1Điều 1Phạm vi điều chỉnhsửa một phần (giữ 87% cụm từ)
Điều 2Điều 2Đối tượng áp dụngsửa một phần (giữ 77% cụm từ)
Điều 3Điều 3Quy định về tài sản kết cấu hạ tầng đường bộsửa một phần (giữ 74% cụm từ)
Điều 4Điều 4Tiêu chuẩn tài sản kết cấu hạ tầng đường bộ xác định là tài sản cố địnhsửa một phần (giữ 85% cụm từ)
Điều 5Điều 5Nguyên tắc quản lý và trách nhiệm của cơ quan, đơn vị quản lý tài sản kết cấu hạ tầng đường bộsửa một phần (giữ 88% cụm từ)
Điều 6Điều 6Xác định nguyên giá tài sản kết cấu hạ tầng đường bộgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 92% cụm từ)
Điều 7Điều 7Các trường hợp thay đổi (điều chỉnh) nguyên giá tài sản kết cấu hạ tầng đường bộgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 93% cụm từ)
Điều 8Điều 8Xác định nguyên giá tài sản kết cấu hạ tầng đường bộ trong trường hợp thay đổi nguyên giá tài sảngiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 93% cụm từ)
Điều 9Điều 9Nguyên tắc tính hao mòn tài sản kết cấu hạ tầng đường bộsửa một phần (giữ 76% cụm từ)
Điều 10Điều 10Danh mục tài sản, thời gian sử dụng để tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản kết cấu hạ tầng đường bộgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 95% cụm từ)
Điều 11Điều 11Phương pháp tính hao mòn của tài sản kết cấu hạ tầng đường bộgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 94% cụm từ)
Điều 12Điều 12Giá trị còn lại của tài sản kết cấu hạ tầng đường bộsửa một phần (giữ 62% cụm từ)
Điều 13Điều 13Mẫu báo cáo kê khai lần đầu và báo cáo kê khai bổ sung tài sản kết cấu hạ tầng đường bộgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 92% cụm từ)
Điều 14Điều 14Mẫu báo cáo tình hình quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng đường bộgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 93% cụm từ)
Điều 15Điều 15Điều khoản chuyển tiếpsửa một phần (giữ 64% cụm từ)
Điều 16Điều 16Hiệu lực và trách nhiệm thi hànhsửa một phần (giữ 78% cụm từ)

Cách đọc bảng này

Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.

Văn bản thay thế khác

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.