Thông tư 131/2026/TT-BCA thay Thông tư 98/2021/TT-BCA từ 01/07/2026: 8 điều mới, 1 điều không còn, 6 điều đổi tên

Thông tư 131/2026/TT-BCA (công tác tiếp công dân đến khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trong Công an nhân dân) thay Thông tư 98/2021/TT-BCA từ 01/07/2026. Văn bản mới có 23 điều, văn bản cũ có 16 điều. Đối chiếu theo tên điều: 15 điều có điều tương ứng (6 điều đổi tên, 12 điều đổi số thứ tự), 8 điều không có trong văn bản cũ, 1 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 0 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 11 điều sửa một phần, 4 điều viết lại phần lớn.

Văn bản mới: Thông tư 131/2026/TT-BCA. Văn bản cũ: Thông tư 98/2021/TT-BCA. Căn cứ thay thế, theo chính Thông tư 131/2026/TT-BCA: Thông tư số 98/2021/TT-BCA ngày 20 tháng 10 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Công an quy định về công tác tiếp công dân đến khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trong Công an nhân dân hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành.

Toàn văn: bản chính thức của 131/2026/TT-BCA; bản chính thức của 98/2021/TT-BCA.

8 điều không có trong Thông tư 98/2021/TT-BCA

Điều (mới)Tên điều
Điều 4Từ chối tiếp công dân
Điều 5Vụ việc thực hiện tiếp công dân trực tuyến
Điều 6Địa điểm tiếp công dân trực tuyến
Điều 7Quy trình Bộ trưởng tiếp công dân trực tuyến
Điều 8Quy trình Giám đốc Công an cấp tỉnh tiếp công dân trực tuyến
Điều 9Xử lý sự cố trong tiếp công dân trực tuyến
Điều 10Lưu trữ dữ liệu tiếp công dân trực tuyến
Điều 21Xử lý hành vi vi phạm trong công tác tiếp công dân

1 điều của Thông tư 98/2021/TT-BCA không có điều tương ứng

Điều (cũ)Tên điều
Điều 12Tiếp, xử lý trường hợp khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh phức tạp có nhiều người tham gia

Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Thông tư 131/2026/TT-BCA. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.

4 điều viết lại phần lớn

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 1Điều 1Phạm vi điều chỉnhviết lại phần lớn (giữ 39% cụm từ)
Điều 2Điều 2Đối tượng áp dụngviết lại phần lớn (giữ 45% cụm từ)
Điều 5Điều 12Bố trí lãnh đạo, chỉ huy, cán bộ tiếp công dânviết lại phần lớn (giữ 38% cụm từ)
Điều 11Điều 15Tiếp, xử lý trường hợp nhiều người khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánhviết lại phần lớn (giữ 13% cụm từ)

6 điều đổi tên

Điều (cũ)Điều (mới)Tên cũ → tên mới
Điều 5Điều 12Bố trí cán bộ tiếp công dân → Bố trí lãnh đạo, chỉ huy, cán bộ tiếp công dân
Điều 6Điều 13Hình thức tiếp công dân → Tiếp công dân trực tiếp
Điều 7Điều 14Quy trình tiếp công dân → Quy trình tiếp công dân trực tiếp
Điều 9Điều 17Trách nhiệm của Thủ trưởng Công an các cấp trong việc tiếp công dân → Trách nhiệm của thủ trưởng Công an đơn vị, địa phương có thẩm quyền tiếp công dân
Điều 10Điều 18Trách nhiệm của Chánh Thanh tra Công an các đơn vị, địa phương trong việc tiếp công dân → Trách nhiệm của Chánh Thanh tra Công an đơn vị, địa phương trong việc tiếp công dân
Điều 14Điều 20Báo cáo trong công tác tiếp công dân → Báo cáo công tác tiếp công dân

Bảng đối chiếu toàn bộ

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 1Điều 1Phạm vi điều chỉnhviết lại phần lớn (giữ 39% cụm từ)
Điều 2Điều 2Đối tượng áp dụngviết lại phần lớn (giữ 45% cụm từ)
Điều 3Điều 3Nguyên tắc tiếp công dânsửa một phần (giữ 89% cụm từ)
—Điều 4Từ chối tiếp công dânđiều mới
—Điều 5Vụ việc thực hiện tiếp công dân trực tuyếnđiều mới
—Điều 6Địa điểm tiếp công dân trực tuyếnđiều mới
—Điều 7Quy trình Bộ trưởng tiếp công dân trực tuyếnđiều mới
—Điều 8Quy trình Giám đốc Công an cấp tỉnh tiếp công dân trực tuyếnđiều mới
—Điều 9Xử lý sự cố trong tiếp công dân trực tuyếnđiều mới
—Điều 10Lưu trữ dữ liệu tiếp công dân trực tuyếnđiều mới
Điều 4Điều 11Địa điểm tiếp công dânsửa một phần (giữ 67% cụm từ)
Điều 5Điều 12Bố trí lãnh đạo, chỉ huy, cán bộ tiếp công dânviết lại phần lớn (giữ 38% cụm từ)
Điều 6Điều 13Tiếp công dân trực tiếpsửa một phần (giữ 59% cụm từ)
Điều 7Điều 14Quy trình tiếp công dân trực tiếpsửa một phần (giữ 74% cụm từ)
Điều 11Điều 15Tiếp, xử lý trường hợp nhiều người khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánhviết lại phần lớn (giữ 13% cụm từ)
Điều 8Điều 16Trách nhiệm của cán bộ tiếp công dânsửa một phần (giữ 65% cụm từ)
Điều 9Điều 17Trách nhiệm của thủ trưởng Công an đơn vị, địa phương có thẩm quyền tiếp công dânsửa một phần (giữ 88% cụm từ)
Điều 10Điều 18Trách nhiệm của Chánh Thanh tra Công an đơn vị, địa phương trong việc tiếp công dânsửa một phần (giữ 74% cụm từ)
Điều 13Điều 19Quản lý công tác tiếp công dânsửa một phần (giữ 64% cụm từ)
Điều 14Điều 20Báo cáo công tác tiếp công dânsửa một phần (giữ 87% cụm từ)
—Điều 21Xử lý hành vi vi phạm trong công tác tiếp công dânđiều mới
Điều 15Điều 22Hiệu lực thi hànhsửa một phần (giữ 60% cụm từ)
Điều 16Điều 23Trách nhiệm thi hànhsửa một phần (giữ 56% cụm từ)
Điều 12—Tiếp, xử lý trường hợp khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh phức tạp có nhiều người tham giakhông có điều tương ứng

Cách đọc bảng này

Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.

Văn bản thay thế khác

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.