Thông tư · Bộ Kế hoạch và Đầu tư
Thông tư 01/2021/TT-BKHĐT
Hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 16/03/2021
- Ngày có hiệu lực
- 01/05/2021
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (4)
- 43/2025/TT-BTC — Ban hành biểu mẫu sử dụng trong lĩnh vực quản lý nhà nước đối với hộ kinh doanh, tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã khi tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp (17/06/2025)
- 02/2023/TT-BKHĐT — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT ngày 16 tháng 3 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp (18/04/2023)
- 43/2025/TT-BTC — Ban hành biểu mẫu sử dụng trong lĩnh vực quản lý nhà nước đối với hộ kinh doanh, tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã khi tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp (17/06/2025)
- 02/2023/TT-BKHĐT — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT ngày 16 tháng 3 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp (18/04/2023)
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
- 68/2025/TT-BTC — Ban hành biểu mẫu sử dụng trong đăng ký doanh nghiệp, đăng ký hộ kinh doanh (01/07/2025)
Được hướng dẫn bởi (12)
- 74/2025/QĐ-UBND — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế phối hợp giữa các cơ quan chức năng trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh trong quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp, liên hiệp hợp tác xã, hợp tác xã, hộ kinh doanh sau đăng ký thành lập ban hành kèm theo Quyết định số 02/2024/QĐ-UBND ngày 10 tháng 01 năm 2024 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh (06/06/2025)
- 01/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức của Phòng Tài chính – Kế hoạch thuộc Ủy ban nhân dân Quận 3 (08/01/2025)
- 37/2024/NQ-HĐND — Quy định về lệ phí Đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Hà Giang (30/12/2024)
- 10/2024/QĐ-UBND — Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức của Phòng Tài chính – Kế hoạch thuộc Ủy ban nhân dân quận Gò Vấp (12/12/2024)
- 08/2024/QĐ-UBND — Ban hành quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức của Phòng Tài chính – Kế hoạch thuộc Ủy ban nhân dân Quận 10 (10/12/2024)
- 08/2024/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Phòng Tài chính - Kế hoạch Quận 7 (25/11/2024)
- 02/2024/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế phối hợp giữa các cơ quan chức năng trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh trong quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp, liên hiệp hợp tác xã, hợp tác xã, hộ kinh doanh sau đăng ký thành lập (10/01/2024)
- 03/2023/QĐ-UBND — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế phối hợp giữa các cơ quan chức năng trên địa bàn tỉnh Bình Dương trong quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp sau đăng ký thành lập ban hành kèm theo Quyết định số 10/2018/QĐ-UBND ngày 27 tháng 4 năm 2018 của UBND tỉnh Bình Dương (31/01/2023)
- 51/2022/QĐ-UBND — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế thực hiện liên thông nhóm thủ tục đăng ký hộ kinh doanh và đăng ký thuế trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh ban hành kèm theo Quyết định số 02/2018/QĐ-UBND ngày 19 tháng 01 năm 2018 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh (28/12/2022)
- 13/2022/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Phòng Tài chính – Kế hoạch thuộc Ủy ban nhân dân huyện Nhà Bè (20/10/2022)
- 02/2022/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Phòng Tài chính – Kế hoạch thuộc Ủy ban nhân dân Quận 10 (26/08/2022)
- 02/2022/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Phòng Tài chính – Kế hoạch thuộc Ủy ban nhân dân Quận 10 (26/08/2022)
Thay thế / bãi bỏ (2)
- 02/2019/TT-BKHĐT — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01 tháng 12 năm 2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp (08/01/2019)
- 20/2015/TT-BKHĐT — Hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp (01/12/2015)
Hướng dẫn thi hành (6)
- 01/2021/NĐ-CP — Về đăng ký doanh nghiệp (04/01/2021)
- 61/2020/QH14 — đầu tư (17/06/2020)
- 59/2020/QH14 — doanh nghiệp (17/06/2020)
- 54/2019/QH14 — Luật Chứng khoán (26/11/2019)
- 38/2019/QH14 — Luật Quản lý thuế (13/06/2019)
- 86/2017/NĐ-CP — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Kế hoạch và Đầu tư (25/07/2017)
Bố cục (32 điều)
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Điều 2. Chuyển đổi dữ liệu về đăng ký doanh nghiệp vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp Điều 3. Số hóa và lưu trữ hồ sơ đăng ký doanh nghiệp vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp Điều 4. Chuẩn hóa dữ liệu đăng ký doanh nghiệp trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp Điều 5. Cung cấp thông tin đăng ký doanh nghiệp Điều 6. Trách nhiệm tổ chức thực hiện Điều 7. Điều khoản thi hành Phụ lục I — -1 Phụ lục I — -2 Phụ lục I — -3 Phụ lục I — -4 Phụ lục I — -5 Phụ lục I — -6 Phụ lục I — -7 Phụ lục I — -8 Phụ lục I — -9 Phụ lục I — -10 Phụ lục II — -1 Phụ lục II — -2 Phụ lục II — -3 Phụ lục II — -4 Phụ lục II — -5 Phụ lục II — -6 Phụ lục II — -7 Phụ lục II — -8 Phụ lục II — -9 Phụ lục II — -10 Phụ lục II — -11 Phụ lục II — -12 Phụ lục II — -13 Phụ lục II — -14 Phụ lục II — -15 Phụ lục II — -16 Phụ lục II — -17 Phụ lục II — -18 Phụ lục II — -19 Phụ lục II — -20 Phụ lục II — -21 Phụ lục II — -22 Phụ lục II — -23 Phụ lục II — -24 Phụ lục II — -25 Phụ lục II — -26 Phụ lục II — -27 Phụ lục II — -28 Phụ lục III — -1 Phụ lục III — -2 Phụ lục III — -3 Phụ lục III — -4 Phụ lục III — -5 Phụ lục III — -6 Phụ lục IV — -1 Phụ lục IV — -2 Phụ lục IV — -3 Phụ lục IV — -4 Phụ lục IV — -5 Phụ lục IV — -6 Phụ lục IV — -7 Phụ lục V — -1 Phụ lục V — -2 Phụ lục V — -3 Phụ lục V — -4 Phụ lục V — -5 Phụ lục V — -6 Phụ lục V — -7 Phụ lục V — -8 Phụ lục V — -9 Phụ lục V — -10 Phụ lục V — -11 Phụ lục V — -12 Phụ lục V — -13 Phụ lục V — -14 Phụ lục V — -15 Phụ lục V — -16 Phụ lục V — -17 Điều 1. Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của doanh nghiệp sau: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ……../……../…….. Điều 2. Doanh nghiệp có trách nhiệm thực hiện thủ tục giải thể theo quy định. Điều 3. Cơ quan đăng ký kinh doanh sẽ thông báo tình trạng doanh nghiệp đang làm thủ tục giải thể trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp đồng thời với việc ra quyết định thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. Điều 4. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ……../……../…….. Phụ lục V — -18 Điều 1. Huỷ bỏ Quyết định thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số ......... ngày ... tháng ... năm .... của Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh/thành phố ......... đối với doanh nghiệp sau: Điều 2. Doanh nghiệp được khôi phục tình trạng pháp lý trước khi bị thu hồi trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Phụ lục V — -19 Điều 1. Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày……./……/…… Điều 2. (Tên doanh nghiệp) phải thực hiện thủ tục chấm dứt hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực từ ngày……./……/…… (Tên doanh nghiệp)…………………………… có trách nhiệm thi hành Quyết định này. Phụ lục V — -20 Điều 1. Huỷ bỏ Quyết định thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện số ......... ngày ... tháng ... năm .... của Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh/thành phố ......... đối với chi nhánh/văn phòng đại diện sau: Điều 2. Khôi phục Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện nêu tại Điều 1 Quyết định này. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Phụ lục V — -21 Điều 1. Huỷ bỏ (các) lần đăng ký thay đổi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp được cấp trên cơ sở các thông tin giả mạo của doanh nghiệp sau: Điều 2. Cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp trên cơ sở hồ sơ hợp lệ của lần thay đổi thứ/đăng ký lần đầu: Điều 3. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ……/…../…… Các Ông/Bà ………………… và ………………… có trách nhiệm thi hành Quyết định này. Phụ lục V — -22 Phụ lục V — -23 Phụ lục V — -24 Phụ lục V — -25 Phụ lục V — -27 Phụ lục V — -28 Phụ lục V — -29 Phụ lục V — -30 Phụ lục V — -31 Phụ lục V — -32 Phụ lục VI — -1 Phụ lục VI — -2 Phụ lục VI — -3 Phụ lục VI — -4 Phụ lục VI — -5 Phụ lục VI — -6 Phụ lục VI — -7 Điều 1. Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh của hộ kinh doanh sau: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ......... /...... /........ các Ông/Bà............................................................................ Phụ lục VI — -8 Điều 1. Huỷ bỏ (các) lần đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh được cấp trên cơ sở các thông tin giả mạo của hộ kinh doanh sau: Điều 2. Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh trên cơ sở hồ sơ hợp lệ của lần thay đổi thứ/đăng ký lần đầu: Điều 3. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ……/…../…… các Ông/Bà ........................................................................................................ Phụ lục VI — -9 Điều 1. Huỷ bỏ Quyết định thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh số ......... ngày ... tháng ... năm .... của Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh/thành phố ......... đối với hộ kinh doanh sau: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký. Hộ kinh doanh sẽ được khôi phục Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh nêu tại Điều 1 Quyết định này. Phụ lục VI — -10 Phụ lục VI — -11 Phụ lục VI — -12 Phụ lục VI — -13 Phụ lục VI — -14 Phụ lục VII — -1 Phụ lục VII — -2 Phụ lục VIII — -1 Phụ lục VIII — -2 Phụ lục VIII — -3
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.