Văn bản · Bộ Giao thông vận tải
Văn bản 02/2012/TTLT-BTP-BGTVT
Hướng dẫn việc đăng ký, cung cấp thông tin về cầm cố tàu bay, thế chấp tàu bay, thế chấp tàu biển
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 30/03/2012
- Ngày có hiệu lực
- 15/05/2012
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
- 01/2019/TT-BTP — Hướng dẫn một số nội dung về đăng ký biện pháp bảo đảm bằng tàu bay, tàu biển (17/01/2019)
Hướng dẫn thi hành (12)
- 83/2010/NĐ-CP — Về đăng ký giao dịch bảo đảm (23/07/2010)
- 163/2006/NĐ-CP — Về giao dịch bảo đảm (29/12/2006)
- 66/2006/QH11 — Hàng không dân dụng Việt Nam (29/06/2006)
- 33/2005/QH11 — Dân sự (14/06/2005)
- 40/2005/QH11 — Hàng hải Việt Nam (14/06/2005)
- 83/2010/NĐ-CP — Về đăng ký giao dịch bảo đảm (23/07/2010)
- 93/2008/NĐ-CP — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tư pháp (22/08/2008)
- 51/2008/NĐ-CP — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải (22/04/2008)
- 163/2006/NĐ-CP — Về giao dịch bảo đảm (29/12/2006)
- 66/2006/QH11 — Hàng không dân dụng Việt Nam (29/06/2006)
- 33/2005/QH11 — Dân sự (14/06/2005)
- 40/2005/QH11 — Hàng hải Việt Nam (14/06/2005)
Bố cục (40 điều)
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Các trường hợp đăng ký cầm cố tàu bay, thế chấp tàu bay, thế chấp tàu biển Điều 3. Tàu bay, tàu biển được đăng ký cầm cố, thế chấp Điều 4. Nguyên tắc đăng ký, cung cấp thông tin về cầm cố tàu bay, thế chấp tàu bay, thế chấp tàu biển Điều 5. Nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm của các cơ quan trong hoạt động đăng ký, cung cấp thông tin về cầm cố tàu bay, thế chấp tàu bay, thế chấp tàu biển Điều 6. Người yêu cầu đăng ký, cung cấp thông tin Điều 7. Kê khai thông tin về các bên trong Đơn yêu cầu đăng ký cầm cố, thế chấp Điều 8. Thời điểm đăng ký cầm cố tàu bay, thế chấp tàu bay, thế chấp tàu biển và thời hạn có hiệu lực của đăng ký cầm cố tàu bay, thế chấp tàu bay, thế chấp tàu biển Điều 9. Tài liệu trong hồ sơ yêu cầu đăng ký Điều 10. Phương thức và địa điểm nộp hồ sơ đăng ký cầm cố, thế chấp Chương II — HỒ SƠ, THỦ TỤC ĐĂNG KÝ CẦM CỐ TÀU BAY, Điều 11. Hồ sơ đăng ký cầm cố tàu bay, thế chấp tàu bay Điều 12. Thủ tục đăng ký cầm cố tàu bay, thế chấp tàu bay Điều 13. Hồ sơ đăng ký thay đổi nội dung cầm cố tàu bay, thế chấp tàu bay đã đăng ký Điều 14. Thủ tục đăng ký thay đổi nội dung cầm cố tàu bay, thế chấp tàu bay đã đăng ký Điều 15. Hồ sơ sửa chữa sai sót về đăng ký cầm cố tàu bay, thế chấp tàu bay Điều 16. Thủ tục sửa chữa sai sót về đăng ký cầm cố tàu bay, thế chấp tàu bay do lỗi của người thực hiện đăng ký Điều 17. Hồ sơ đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản cầm cố, thế chấp là tàu bay trong trường hợp đã cầm cố, thế chấp Điều 18. Thủ tục đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản cầm cố, thế chấp là tàu bay trong trường hợp đã đăng ký cầm cố, thế chấp Điều 19. Hồ sơ xóa đăng ký cầm cố tàu bay, thế chấp tàu bay Điều 20. Thủ tục xóa đăng ký cầm cố tàu bay, thế chấp tàu bay Điều 21. Lưu hồ sơ đăng ký cầm cố tàu bay, thế chấp tàu bay Chương III — HỒ SƠ, THỦ TỤC ĐĂNG KÝ THẾ CHẤP TÀU BIỂN Điều 22. Hồ sơ đăng ký thế chấp tàu biển Điều 23. Thủ tục đăng ký thế chấp tàu biển Điều 24. Hồ sơ đăng ký thay đổi nội dung thế chấp tàu biển đã đăng ký Điều 25. Thủ tục đăng ký thay đổi nội dung thế chấp tàu biển đã đăng ký Điều 26. Hồ sơ sửa chữa sai sót về đăng ký thế chấp tàu biển Điều 27. Thủ tục sửa chữa sai sót về đăng ký thế chấp tàu biển do lỗi của người thực hiện đăng ký Điều 28. Hồ sơ đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản thế chấp là tàu biển trong trường hợp đã đăng ký thế chấp Điều 29. Thủ tục đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản thế chấp là tàu biển trong trường hợp đã đăng ký thế chấp Điều 30. Hồ sơ xóa đăng ký thế chấp tàu biển Điều 31. Thủ tục xóa đăng ký thế chấp tàu biển Điều 32. Lưu hồ sơ đăng ký thế chấp tàu biển Chương IV — CUNG CẤP THÔNG TIN VỀ CẦM CỐ TÀU BAY, THẾ CHẤP TÀU BAY, THẾ CHẤP TÀU BIỂN Điều 33. Nộp Đơn yêu cầu cung cấp thông tin Điều 34. Tiếp nhận Đơn yêu cầu cung cấp thông tin Điều 35. Giải quyết Đơn yêu cầu cung cấp thông tin Điều 36. Trả kết quả cung cấp thông tin Điều 37. Lưu hồ sơ cung cấp thông tin Chương V — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Điều 38. Hiệu lực thi hành Điều 39. Điều khoản chuyển tiếp Điều 40. Trách nhiệm thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.