Thông tư · Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
Thông tư 03/2009/TT-NHNN
Quy định về việc cho vay có bảo đảm bằng cầm cố giấy tờ có giá của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam đối với các ngân hàng
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 02/03/2009
- Ngày có hiệu lực
- 16/04/2009
- Hết hiệu lực
- 01/10/2011
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (1)
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
Thay thế / bãi bỏ (3)
- 1909/QĐ-NHNN — Về việc các tổ chức tín dụng sử dụng một số loại trái phiếu trong các giao dịch tái cấp vốn của Ngân hàng Nhà nước (30/12/2005)
- 94/2004/QĐ-NHNN — Về việc sửa đổi một số điều của Quy chế cho vay có bảo đảm bằng cầm cố giấy tờ có giá của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam đối với các ngân hàng ban hành kèm theo Quyết định số 1452/2003/QĐ-NHNN ngày 03/11/2003 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước (20/01/2004)
- 1452/2003/QĐ-NHNN — Về việc ban hành Quy chế cho vay có bảo đảm bằng cầm cố giấy tờ có giá của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam đối với các ngân hàng (03/11/2003)
Hướng dẫn thi hành (9)
- 20/2004/QH11 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật các Tổ chức tín dụng (15/06/2004)
- 10/2003/QH11 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (17/06/2003)
- 02/1997/QH10 — Các tổ chức tín dụng (12/12/1997)
- 01/1997/QH10 — Ngân hàng Nhà nước (12/12/1997)
- 96/2008/NĐ-CP — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (26/08/2008)
- 20/2004/QH11 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật các Tổ chức tín dụng (15/06/2004)
- 10/2003/QH11 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (17/06/2003)
- 02/1997/QH10 — Các tổ chức tín dụng (12/12/1997)
- 01/1997/QH10 — Ngân hàng Nhà nước (12/12/1997)
Bố cục (22 điều)
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Giải thích từ ngữ Điều 3. Đối tượng được vay cầm cố tại Ngân hàng Nhà nước Điều 4. Nguyên tắc cho vay cầm cố Điều 5. Phương thức thực hiện cho vay cầm cố Điều 6. Cấp mã số, mã khoá, chữ ký điện tử Điều 7. Giấy tờ có giá được cầm cố Điều 8. Giá trị giấy tờ có giá được sử dụng làm tài sản bảo đảm cho khoản vay cầm cố Điều 9. Điều kiện cho vay cầm cố Điều 10. Thời hạn cho vay cầm cố Điều 11. Lãi suất cho vay cầm cố Điều 12. Mức cho vay cầm cố Điều 13. Thẩm quyền tham gia nghiệp vụ vay cầm cố Điều 14. Hồ sơ đề nghị vay cầm cố Điều 15. Chấp thuận và từ chối đề nghị vay cầm cố của ngân hàng Điều 16. Giao nhận và hoàn trả giấy tờ có giá làm tài sản cầm cố Điều 17. Thực hiện cho vay cầm cố Điều 18. Trả nợ vay cầm cố Điều 19. Trách nhiệm của ngân hàng xin vay cầm cố Điều 20. Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Điều 21. Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương Điều 22. Hiệu lực thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.